Thứ Sáu, 27/02/2026
Luis Binks
29
Lukas Lerager
36
Elias Achouri (Thay: Robert)
46
Jacob Broechner Ambaek
60
Michael Gregoritsch (Thay: Jacob Broechner Ambaek)
69
(Pen) Jordan Larsson
72
Viktor Claesson (Thay: Jordan Larsson)
74
Sho Fukuda (Thay: Marko Divkovic)
74
Benjamin Tahirovic (Thay: Stijn Spierings)
74
Steve Cooper
75
Jordi Vanlerberghe (Thay: Oliver Villadsen)
82
Filip Bundgaard (Thay: Nicolai Vallys)
82
Viktor Dadason (Thay: Andreas Cornelius)
87
Munashe Garananga (Thay: Junnosuke Suzuki)
90

Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Broendby IF

số liệu thống kê
FC Copenhagen
FC Copenhagen
Broendby IF
Broendby IF
44 Kiểm soát bóng 56
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
15 Ném biên 22
13 Chuyền dài 12
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 4
4 Phản công 2
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Copenhagen vs Broendby IF

Tất cả (307)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Số lượng khán giả hôm nay là 34442.

90+9'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 44%, Brondby IF: 56%.

90+9'

Pantelis Hatzidiakos từ FC Copenhagen chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+9'

Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+9'

Brondby IF thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+8'

Trận đấu được tiếp tục.

90+8'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+7'

Phát bóng lên cho FC Copenhagen.

90+7'

Brondby IF thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Munashe Garananga từ FC Copenhagen chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Jordi Vanlerberghe thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Luis Binks bị phạt vì đẩy Dominik Kotarski.

90+5'

Mats Koehlert thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 45%, Brondby IF: 55%.

90+4'

Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Dominik Kotarski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Pantelis Hatzidiakos từ FC Copenhagen cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Brondby IF đang kiểm soát bóng.

90+3'

Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Broendby IF

FC Copenhagen (4-4-2): Dominik Kotarski (1), Junnosuke Suzuki (20), Gabriel Pereira (5), Pantelis Hatzidiakos (6), Marcos López (15), Jordan Larsson (11), Lukas Lerager (12), Mads Emil Madsen (21), Robert (16), Mohamed Elyounoussi (10), Andreas Cornelius (14)

Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Oliver Villadsen (2), Frederik Alves Ibsen (32), Luis Binks (4), Mats Kohlert (27), Mathias Jensen (42), Stijn Spierings (6), Marko Divkovic (24), Noah Nartey (35), Nicolai Vallys (7), Jacob Broechner Ambaek (38)

FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-4-2
1
Dominik Kotarski
20
Junnosuke Suzuki
5
Gabriel Pereira
6
Pantelis Hatzidiakos
15
Marcos López
11
Jordan Larsson
12
Lukas Lerager
21
Mads Emil Madsen
16
Robert
10
Mohamed Elyounoussi
14
Andreas Cornelius
38
Jacob Broechner Ambaek
7
Nicolai Vallys
35
Noah Nartey
24
Marko Divkovic
6
Stijn Spierings
42
Mathias Jensen
27
Mats Kohlert
4
Luis Binks
32
Frederik Alves Ibsen
2
Oliver Villadsen
1
Patrick Pentz
Broendby IF
Broendby IF
4-2-3-1
Thay người
46’
Robert
Elias Achouri
69’
Jacob Broechner Ambaek
Michael Gregoritsch
74’
Jordan Larsson
Viktor Claesson
74’
Marko Divkovic
Sho Fukuda
87’
Andreas Cornelius
Viktor Dadason
74’
Stijn Spierings
Benjamin Tahirović
90’
Junnosuke Suzuki
Munashe Garananga
82’
Nicolai Vallys
Filip Bundgaard
82’
Oliver Villadsen
Jordi Vanlerberghe
Cầu thủ dự bị
Viktor Claesson
Filip Bundgaard
Munashe Garananga
Gavin Beavers
Elias Achouri
Jordi Vanlerberghe
Viktor Dadason
Sho Fukuda
William Clem
Kotaro Uchino
Dominik Sarapata
Rasmus Lauritsen
Yoram Zague
Daniel Wass
Youssoufa Moukoko
Michael Gregoritsch
Rúnar Alex Rúnarsson
Benjamin Tahirović

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
07/08 - 2022
16/10 - 2022
24/09 - 2023
12/11 - 2023
01/09 - 2024
27/10 - 2024
04/05 - 2025
13/09 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Copenhagen

VĐQG Đan Mạch
21/02 - 2026
14/02 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
12/02 - 2026
VĐQG Đan Mạch
08/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
24/02 - 2026
16/02 - 2026
09/02 - 2026
Atlantic Cup
27/01 - 2026
26/01 - 2026
VĐQG Đan Mạch
09/12 - 2025
02/12 - 2025
23/11 - 2025
10/11 - 2025
03/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF2114522247T T T H T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland2113623545T H T T T
3Broendby IFBroendby IF211038933B B H B H
4SoenderjyskESoenderjyskE21966533H T B T H
5FC NordsjaellandFC Nordsjaelland2110110-131B T T T H
6ViborgViborg21939130H H T T B
7FC CopenhagenFC Copenhagen21858229B B B B H
8OBOB21768-927T T B B H
9Randers FCRanders FC216510-623H B H T B
10FredericiaFredericia216312-2021T B T H T
11SilkeborgSilkeborg215412-2019H B B B B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub213513-1814B T B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow