Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luis Binks 29 | |
Lukas Lerager 36 | |
Elias Achouri (Thay: Robert) 46 | |
Jacob Broechner Ambaek 60 | |
Michael Gregoritsch (Thay: Jacob Broechner Ambaek) 69 | |
(Pen) Jordan Larsson 72 | |
Viktor Claesson (Thay: Jordan Larsson) 74 | |
Sho Fukuda (Thay: Marko Divkovic) 74 | |
Benjamin Tahirovic (Thay: Stijn Spierings) 74 | |
Steve Cooper 75 | |
Jordi Vanlerberghe (Thay: Oliver Villadsen) 82 | |
Filip Bundgaard (Thay: Nicolai Vallys) 82 | |
Viktor Dadason (Thay: Andreas Cornelius) 87 | |
Munashe Garananga (Thay: Junnosuke Suzuki) 90 |
Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Broendby IF


Diễn biến FC Copenhagen vs Broendby IF
Số lượng khán giả hôm nay là 34442.
Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 44%, Brondby IF: 56%.
Pantelis Hatzidiakos từ FC Copenhagen chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brondby IF thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Phát bóng lên cho FC Copenhagen.
Brondby IF thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Munashe Garananga từ FC Copenhagen chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Jordi Vanlerberghe thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luis Binks bị phạt vì đẩy Dominik Kotarski.
Mats Koehlert thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 45%, Brondby IF: 55%.
Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dominik Kotarski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pantelis Hatzidiakos từ FC Copenhagen cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Brondby IF đang kiểm soát bóng.
Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Broendby IF
FC Copenhagen (4-4-2): Dominik Kotarski (1), Junnosuke Suzuki (20), Gabriel Pereira (5), Pantelis Hatzidiakos (6), Marcos López (15), Jordan Larsson (11), Lukas Lerager (12), Mads Emil Madsen (21), Robert (16), Mohamed Elyounoussi (10), Andreas Cornelius (14)
Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Oliver Villadsen (2), Frederik Alves Ibsen (32), Luis Binks (4), Mats Kohlert (27), Mathias Jensen (42), Stijn Spierings (6), Marko Divkovic (24), Noah Nartey (35), Nicolai Vallys (7), Jacob Broechner Ambaek (38)


| Thay người | |||
| 46’ | Robert Elias Achouri | 69’ | Jacob Broechner Ambaek Michael Gregoritsch |
| 74’ | Jordan Larsson Viktor Claesson | 74’ | Stijn Spierings Benjamin Tahirović |
| 87’ | Andreas Cornelius Viktor Dadason | 74’ | Marko Divkovic Sho Fukuda |
| 90’ | Junnosuke Suzuki Munashe Garananga | 82’ | Nicolai Vallys Filip Bundgaard |
| 82’ | Oliver Villadsen Jordi Vanlerberghe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Viktor Claesson | Filip Bundgaard | ||
Elias Achouri | Gavin Beavers | ||
Munashe Garananga | Benjamin Tahirović | ||
Rúnar Alex Rúnarsson | Michael Gregoritsch | ||
Youssoufa Moukoko | Daniel Wass | ||
Yoram Zague | Rasmus Lauritsen | ||
Dominik Sarapata | Kotaro Uchino | ||
William Clem | Sho Fukuda | ||
Viktor Dadason | Jordi Vanlerberghe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Copenhagen
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch