Sargis Adamyan tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Jannik Mueller (Thay: Klaus Gjasula) 43 | |
Linton Maina (Thay: Faride Alidou) 46 | |
Mathias Honsak (Thay: Aaron Seydel) 46 | |
Christoph Klarer 57 | |
Gerrit Holtmann (Thay: Tim Skarke) 66 | |
Steffen Tigges (Thay: Eric Martel) 66 | |
Benno Schmitz (Thay: Gian-Luca Waldschmidt) 66 | |
Denis Huseinbasic (Thay: Florian Kainz) 67 | |
Mark Uth (Thay: Jacob Steen Christensen) 80 | |
Emir Karic (Thay: Fabian Nuernberger) 82 | |
Christoph Zimmermann (Thay: Tobias Kempe) 82 | |
Gerrit Holtmann 88 | |
Oscar Vilhelmsson 90 |
Thống kê trận đấu FC Cologne vs SV Darmstadt 98


Diễn biến FC Cologne vs SV Darmstadt 98
Darmstadt với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: FC Koln: 58%, Darmstadt: 42%.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt.
Julian Chabot của FC Koln tung cú sút đi chệch mục tiêu
FC Koln đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Koln: 57%, Darmstadt: 43%.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt.
Benno Schmitz giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Gerrit Holtmann
Quả phát bóng lên cho Darmstadt.
Quả phát bóng lên cho FC Koln.
Gerrit Holtmann không tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Julian Chabot của FC Koln cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Oscar Vilhelmsson đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
G O O O A A A L - Oscar Vilhelmsson phản ứng đầu tiên với quả bóng lỏng lẻo và đưa nó ra bên trái!
Gerrit Holtmann nỗ lực thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá
Điểm G O O O O A A L Darmstadt.
Darmstadt với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt.
Đội hình xuất phát FC Cologne vs SV Darmstadt 98
FC Cologne (4-4-2): Marvin Schwabe (1), Jan Thielmann (29), Timo Hubers (4), Julian Chabot (24), Max Finkgrafe (35), Faride Alidou (40), Eric Martel (6), Jacob Christensen (22), Florian Kainz (11), Sargis Adamyan (23), Luca Waldschmidt (9)
SV Darmstadt 98 (3-4-3): Marcel Schuhen (1), Clemens Riedel (38), Christoph Klarer (14), Matej Maglica (5), Matthias Bader (26), Tobias Kempe (11), Klaus Gjasula (23), Fabian Nurnberger (15), Tim Skarke (27), Aaron Seydel (22), Oscar Wilhelmsson (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Faride Alidou Linton Maina | 43’ | Klaus Gjasula Jannik Muller |
| 66’ | Eric Martel Steffen Tigges | 46’ | Aaron Seydel Mathias Honsak |
| 66’ | Gian-Luca Waldschmidt Benno Schmitz | 66’ | Tim Skarke Gerrit Holtmann |
| 67’ | Florian Kainz Denis Huseinbasic | 82’ | Fabian Nuernberger Emir Karic |
| 80’ | Jacob Steen Christensen Mark Uth | 82’ | Tobias Kempe Christoph Zimmermann |
| Cầu thủ dự bị | |||
Damion Downs | Morten Behrens | ||
Steffen Tigges | Jannik Muller | ||
Mark Uth | Andreas Muller | ||
Linton Maina | Mathias Honsak | ||
Rasmus Carstensen | Luca Pfeiffer | ||
Denis Huseinbasic | Emir Karic | ||
Dominique Heintz | Gerrit Holtmann | ||
Benno Schmitz | Fabio Torsiello | ||
Philipp Pentke | Christoph Zimmermann | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Cologne vs SV Darmstadt 98
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cologne
Thành tích gần đây SV Darmstadt 98
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 35 | 34 | T T H T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T H H T | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T B T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | T T T H T | |
| 6 | 12 | 7 | 2 | 3 | 5 | 23 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | -5 | 16 | T H T B H | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | B T B B H | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -4 | 15 | B H H T B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B B H B | |
| 14 | 12 | 3 | 1 | 8 | -12 | 10 | B B B T B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 12 | 2 | 2 | 8 | -17 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 12 | 2 | 1 | 9 | -14 | 7 | B B B B B | |
| 18 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
