Số lượng khán giả hôm nay là 50000 người
(Pen) Said El Mala 7 | |
Marco Friedl 24 | |
A. Castro-Montes (Thay: K. Lund) 45 | |
Karim Coulibaly (Thay: Yukinari Sugawara) 46 | |
Alessio Castro-Montes (Thay: Kristoffer Lund Hansen) 46 | |
Salim Musah (Thay: Marco Gruell) 46 | |
Alessio Castro-Montes (VAR check) 47 | |
Ragnar Ache 65 | |
Linton Maina (Thay: Jan Thielmann) 67 | |
Marius Buelter (Thay: Said El Mala) 67 | |
Ragnar Ache 71 | |
(Pen) Romano Schmid 76 | |
Gian-Luca Waldschmidt (Thay: Ragnar Ache) 76 | |
Leonardo Bittencourt 78 | |
Isaac Schmidt (Thay: Felix Agu) 79 | |
Jahmai Simpson-Pusey 84 | |
Jovan Milosevic (Thay: Leonardo Bittencourt) 84 | |
Tom Krauss (Thay: Sebastian Sebulonsen) 86 | |
Amos Pieper 90 | |
Eric Martel 90+1' | |
(og) Mio Backhaus 90+7' |
Thống kê trận đấu FC Cologne vs Bremen


Diễn biến FC Cologne vs Bremen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Koln: 58%, Werder Bremen: 42%.
Cenk Ozkacar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Tom Krauss phạm lỗi với Romano Schmid.
Cenk Ozkacar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen với một pha tấn công có thể nguy hiểm.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Mio Backhaus đưa bóng vào lưới nhà!
Marius Buelter đã thực hiện đường chuyền quan trọng dẫn đến bàn thắng!
Gian-Luca Waldschmidt đã kiến tạo cho bàn thắng
V À A A O O O - Isak Bergmann Johannesson ghi bàn bằng chân phải!
FC Koln đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
Marius Buelter đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Gian-Luca Waldschmidt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isak Bergmann Johannesson ghi bàn bằng chân phải!
Gian-Luca Waldschmidt tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
FC Koln bắt đầu một pha phản công.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Werder Bremen.
Đội hình xuất phát FC Cologne vs Bremen
FC Cologne (5-3-2): Marvin Schwabe (1), Jan Uwe Thielmann (29), Sebastian Sebulonsen (28), Jahmai Simpson-Pusey (22), Cenk Özkacar (39), Kristoffer Lund Hansen (32), Jakub Kaminski (16), Eric Martel (6), Ísak Bergmann Jóhannesson (18), Ragnar Ache (9), Said El Mala (13)
Bremen (4-2-3-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Olivier Deman (2), Leonardo Bittencourt (10), Senne Lynen (14), Marco Grüll (17), Romano Schmid (20), Felix Agu (27), Justin Njinmah (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Kristoffer Lund Hansen Alessio Castro-Montes | 46’ | Yukinari Sugawara Karim Coulibaly |
| 67’ | Jan Thielmann Linton Maina | 46’ | Marco Gruell Salim Musah |
| 67’ | Said El Mala Marius Bulter | 79’ | Felix Agu Isaac Schmidt |
| 76’ | Ragnar Ache Luca Waldschmidt | ||
| 86’ | Sebastian Sebulonsen Tom Krauss | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Krauss | Jovan Milosevic | ||
Denis Huseinbašić | Niklas Stark | ||
Rav van den Berg | Karim Coulibaly | ||
Ron-Robert Zieler | Samuel Mbangula | ||
Alessio Castro-Montes | Markus Kolke | ||
Felipe Chavez | Isaac Schmidt | ||
Linton Maina | Mick Schmetgens | ||
Luca Waldschmidt | Patrice Covic | ||
Marius Bulter | Salim Musah | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Joel Schmied Chấn thương cơ | Karl Hein Không xác định | ||
Luca Kilian Chấn thương đầu gối | Julian Malatini Chấn thương mắt cá | ||
Timo Hubers Chấn thương đầu gối | Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | ||
Fynn Schenten Không xác định | Maximilian Wöber Chấn thương cơ | ||
Cameron Puertas Castro Kỷ luật | |||
Jens Stage Chấn thương cơ | |||
Wesley Adeh Chấn thương mắt cá | |||
Keke Topp Chấn thương đầu gối | |||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Cologne vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cologne
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 81 | 82 | T T T T T | |
| 2 | 31 | 20 | 7 | 4 | 34 | 67 | T T B B T | |
| 3 | 31 | 19 | 5 | 7 | 24 | 62 | T T T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 20 | 57 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B B H T T | |
| 6 | 31 | 16 | 7 | 8 | 20 | 55 | H T T B T | |
| 7 | 31 | 11 | 10 | 10 | -2 | 43 | B H T B H | |
| 8 | 31 | 12 | 7 | 12 | -8 | 43 | T B T T B | |
| 9 | 31 | 10 | 7 | 14 | -16 | 37 | B H H T H | |
| 10 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 31 | 7 | 11 | 13 | -14 | 32 | H H B H H | |
| 12 | 31 | 8 | 8 | 15 | -18 | 32 | T B B T H | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 10 | 14 | -8 | 31 | H H T H B | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B H B B B | |
| 16 | 31 | 6 | 8 | 17 | -27 | 26 | B H B H B | |
| 17 | 31 | 6 | 7 | 18 | -25 | 25 | B B B T H | |
| 18 | 31 | 5 | 7 | 19 | -31 | 22 | H H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
