Thứ Bảy, 30/08/2025
Deandre Kerr (Thay: Ola Brynhildsen)
46
Kosi Thompson
50
DeAndre Yedlin (Thay: Lukas Engel)
60
Evander Ferreira (Thay: Luca Orellano)
60
Gilberto Flores (Thay: Teenage Lingani Hadebe)
60
Evander Ferreira
67
(Pen) Kevin Denkey
73
Sergio Santos (Thay: Kevin Denkey)
74
Lazar Stefanovic (Thay: Tyrese Spicer)
74
Alonso Coello (Thay: Deybi Flores)
74
Theodor Corbeanu (Thay: Nicksoen Gomis)
74
Obinna Nwobodo (Thay: Corey Baird)
84
Derrick Etienne (Thay: Zane Monlouis)
85
Yuya Kubo (Kiến tạo: Evander Ferreira)
88
Alvas Elvis Powell
90

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Toronto FC

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Toronto FC
Toronto FC
64 Kiểm soát bóng 36
4 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Toronto FC

Tất cả (117)
90+7'

Toronto được hưởng một quả phạt góc do Ismir Pekmic trao.

90+4'

Ném biên cho Toronto ở phần sân của Cincinnati.

90+3'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân nhà.

90+3'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Cincinnati tại TQL Stadium.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Cincinnati tại TQL Stadium.

90+1'

Federico Bernardeschi của Toronto tung cú sút, nhưng không chính xác.

90' Alvas Powell bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

Alvas Powell bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

90'

Toronto đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

88' Cincinnati dẫn trước 2-0 nhờ công của Yuya Kubo.

Cincinnati dẫn trước 2-0 nhờ công của Yuya Kubo.

87'

Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Ismir Pekmic ra hiệu cho Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Đội khách đã thay Zane Monlouis bằng Derick Etienne. Robin Fraser đã thực hiện sự thay đổi thứ năm của mình.

85'

Zane Monlouis đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu tạm dừng trong vài phút.

84'

Obinna Nwobodo thay thế Corey Baird cho Cincinnati tại TQL Stadium.

84'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

83'

Ném biên cho Cincinnati.

82'

Liệu Toronto có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cincinnati không?

81'

Ismir Pekmic ra hiệu cho Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân của Cincinnati.

79'

Ismir Pekmic thổi phạt việt vị Yuya Kubo của Cincinnati.

76'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân của Toronto.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Toronto FC

FC Cincinnati (4-2-3-1): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Miles Robinson (12), Teenage Hadebe (16), Lukas Engel (29), Brian Anunga (27), Pavel Bucha (20), Luca Orellano (23), Yuya Kubo (7), Corey Baird (11), Kevin Denkey (9)

Toronto FC (4-3-3): Sean Johnson (1), Kosi Thompson (6), Zane Monlouis (12), Kevin Long (5), Nickseon Gomis (15), Matty Longstaff (8), Deybi Flores (20), Jonathan Osorio (21), Federico Bernardeschi (10), Ola Brynhildsen (9), Tyrese Spicer (16)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
4-2-3-1
18
Roman Celentano
2
Alvas Powell
12
Miles Robinson
16
Teenage Hadebe
29
Lukas Engel
27
Brian Anunga
20
Pavel Bucha
23
Luca Orellano
7
Yuya Kubo
11
Corey Baird
9
Kevin Denkey
16
Tyrese Spicer
9
Ola Brynhildsen
10
Federico Bernardeschi
21
Jonathan Osorio
20
Deybi Flores
8
Matty Longstaff
15
Nickseon Gomis
5
Kevin Long
12
Zane Monlouis
6
Kosi Thompson
1
Sean Johnson
Toronto FC
Toronto FC
4-3-3
Thay người
60’
Lukas Engel
DeAndre Yedlin
46’
Ola Brynhildsen
Deandre Kerr
60’
Luca Orellano
Evander
74’
Tyrese Spicer
Lazar Stefanovic
60’
Teenage Lingani Hadebe
Gilberto Flores
74’
Deybi Flores
Alonso Coello
74’
Kevin Denkey
Sergio Santos
74’
Nicksoen Gomis
Theo Corbeanu
84’
Corey Baird
Obinna Nwobodo
85’
Zane Monlouis
Derrick Etienne Jr.
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Luka Gavran
Obinna Nwobodo
Derrick Etienne Jr.
Sergio Santos
Deandre Kerr
DeAndre Yedlin
Kobe Franklin
Gerardo Valenzuela
Markus Cimermancic
Evander
Lazar Stefanovic
Stiven Jimenez
Alonso Coello
Stefan Chirila
Theo Corbeanu
Gilberto Flores
Reid Fisher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/06 - 2021
12/09 - 2021
30/09 - 2021
01/05 - 2022
05/05 - 2022
22/06 - 2023
01/10 - 2023
26/02 - 2024
26/05 - 2024
09/03 - 2025
15/05 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow