Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adrian Marin 10 | |
(Pen) Martin Ojeda 16 | |
Gerardo Valenzuela 32 | |
Tiago Carvalho 41 | |
Kenji Mboma Dem (Kiến tạo: Evander Ferreira) 42 | |
Evander Ferreira (Kiến tạo: Pavel Bucha) 45+3' | |
Tyrese Spicer (Thay: Tiago Carvalho) 46 | |
Matt Miazga 47 | |
Martin Ojeda 48 | |
Kenji Mboma Dem (Kiến tạo: Evander Ferreira) 52 | |
Marco Pasalic (Thay: Justin Ellis) 57 | |
Evander Ferreira (Kiến tạo: Matt Miazga) 58 | |
David Brekalo 70 | |
Duncan McGuire (Thay: Adrian Marin) 72 | |
Wilder Cartagena (Thay: Griffin Dorsey) 72 | |
Brian Anunga (Thay: Obinna Nwobodo) 74 | |
Kevin Denkey (Kiến tạo: Evander Ferreira) 77 | |
Ender Echenique (Thay: Gerardo Valenzuela) 83 | |
Tom Barlow (Thay: Kenji Mboma Dem) 83 | |
Luis Otavio (Thay: Braian Ojeda) 85 | |
Nick Hagglund (Thay: Samuel Gidi) 90 | |
Ayoub Jabbari (Thay: Kevin Denkey) 90 | |
Tom Barlow (Kiến tạo: Ender Echenique) 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Orlando City


Diễn biến FC Cincinnati vs Orlando City
Kevin Denkey rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.
Samuel Gidi rời sân và được thay thế bởi Nick Hagglund.
Ender Echenique đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Barlow đã ghi bàn!
Braian Ojeda rời sân và được thay thế bởi Luis Otavio.
Kenji Mboma Dem rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.
Gerardo Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Ender Echenique.
Evander Ferreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Denkey ghi bàn!
Obinna Nwobodo rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.
Griffin Dorsey rời sân và được thay thế bởi Wilder Cartagena.
Adrian Marin rời sân và được thay thế bởi Duncan McGuire.
Thẻ vàng cho David Brekalo.
Matt Miazga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Evander Ferreira đã ghi bàn!
Justin Ellis rời sân và được thay thế bởi Marco Pasalic.
Evander Ferreira đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kenji Mboma Dem đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Martin Ojeda đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matt Miazga.
Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Orlando City
FC Cincinnati (3-4-2-1): Roman Celentano (18), Samuel Gidi (11), Matt Miazga (21), Kyle Smith (24), Pavel Bucha (20), Gerardo Valenzuela (22), Obinna Nwobodo (5), Bryan Ramirez (29), Kenji Mboma Dem (17), Evander (10), Kevin Denkey (9)
Orlando City (3-4-2-1): Maxime Crépeau (71), David Brekalo (4), Robin Jansson (6), Adrián Marin (3), Griffin Dorsey (24), Braian Ojeda (8), Eduard Atuesta (20), Ivan Angulo (77), Justin Ellis (22), Tiago (11), Martin Ojeda (10)


| Thay người | |||
| 74’ | Obinna Nwobodo Brian Anunga | 46’ | Tiago Carvalho Tyrese Spicer |
| 83’ | Kenji Mboma Dem Tom Barlow | 57’ | Justin Ellis Marco Pašalić |
| 83’ | Gerardo Valenzuela Ender Echenique | 72’ | Griffin Dorsey Wilder Cartagena |
| 90’ | Samuel Gidi Nick Hagglund | 72’ | Adrian Marin Duncan McGuire |
| 90’ | Kevin Denkey Ayoub Jabbari | 85’ | Braian Ojeda Luis Otavio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Evan Louro | Javier Otero | ||
Nick Hagglund | Wilder Cartagena | ||
Brian Anunga | Zakaria Taifi | ||
Tom Barlow | Tahir Reid-Brown | ||
Andrei Chirila | Duncan McGuire | ||
Gilberto Flores | Tyrese Spicer | ||
Ender Echenique | Marco Pašalić | ||
Ayoub Jabbari | Iago | ||
Ayoub Lajhar | Luis Otavio | ||
Nhận định FC Cincinnati vs Orlando City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Thành tích gần đây Orlando City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 3 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 4 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 7 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 8 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 9 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 10 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 11 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 12 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 13 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 14 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 15 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 16 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 17 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 18 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 20 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 21 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 22 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 23 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 24 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 25 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 27 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 28 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 29 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
| 30 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 20 | 33 | H H T T T | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 11 | 31 | B T T T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 11 | 26 | B B T T T | |
| 4 | 14 | 8 | 1 | 5 | 4 | 25 | T T B T B | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | -7 | 22 | B T T H T | |
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | B H B T T | |
| 7 | 15 | 5 | 5 | 5 | -1 | 20 | T H B H T | |
| 8 | 15 | 5 | 4 | 6 | 4 | 19 | B T T H B | |
| 9 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B H H | |
| 10 | 15 | 4 | 4 | 7 | -2 | 16 | B B B H T | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T H B H | |
| 12 | 15 | 4 | 2 | 9 | -21 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B H B B B | |
| 14 | 14 | 3 | 2 | 9 | -9 | 11 | T T B H B | |
| 15 | 15 | 1 | 4 | 10 | -12 | 7 | H B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 14 | 10 | 2 | 2 | 22 | 32 | H H T B T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 19 | 32 | H H B B T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T B T T H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | T T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 7 | 24 | H B B B T | |
| 6 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | H H T B B | |
| 7 | 14 | 7 | 1 | 6 | -4 | 22 | T T B T H | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | -4 | 22 | T H B B H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H T B T H | |
| 10 | 15 | 4 | 5 | 6 | 3 | 17 | H H T H B | |
| 11 | 15 | 5 | 1 | 9 | 1 | 16 | B B T B B | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | B T T H T | |
| 13 | 14 | 4 | 2 | 8 | -6 | 14 | B T H B B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -22 | 11 | H B T T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
