Chủ Nhật, 30/11/2025
Eduard Atuesta
32
David Brekalo
37
Samuel Gidi
45+2'
Alex Freeman
54
Evander Ferreira
66
Alvas Elvis Powell (Thay: Nick Hagglund)
66
Kyle Smith
67
Joran Gerbet (Thay: Kyle Smith)
69
Tyrese Spicer (Thay: Ivan Angulo)
70
Kevin Denkey (Kiến tạo: Evander Ferreira)
74
Kevin Denkey
74
Adrian Marin (Thay: David Brekalo)
79
Luis Muriel (Thay: Duncan McGuire)
79
Brian Anunga (Thay: Pavel Bucha)
80
Dominik Marczuk (Thay: Luca Orellano)
80
Ayoub Jabbari (Thay: Kevin Denkey)
80
Nicolas Rodriguez (Thay: Marco Pasalic)
83
Rodrigo Adrian Schlegel
86
Yuya Kubo (Thay: Samuel Gidi)
88
Alex Freeman (Kiến tạo: Tyrese Spicer)
90+6'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Orlando City

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Orlando City
Orlando City
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 8
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Orlando City

Tất cả (124)
90+9'

Evander của Cincinnati có cú sút nhưng không trúng đích.

90+9'

Rosendo Mendoza trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

90+8'

Cincinnati có cơ hội sút từ quả đá phạt này.

90+7'

Ayoub Jabbari (Cincinnati) suýt ghi bàn bằng đầu nhưng bóng bị các hậu vệ Orlando phá ra.

90+6'

Tyrese Spicer đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+6' Alex Freeman ghi bàn bằng đầu cho Orlando để cân bằng tỷ số 1-1.

Alex Freeman ghi bàn bằng đầu cho Orlando để cân bằng tỷ số 1-1.

90+5'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân TQL.

90+5'

Orlando đang tiến lên và Adrian Marin có cú sút, tuy nhiên, nó không trúng đích.

90+4'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao.

90+3'

Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

90+2'

Luis Muriel của Orlando bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.

90+2'

Orlando thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Cincinnati.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Cincinnati.

90+1'

Martin Ojeda của Orlando có cú sút, nhưng không trúng đích.

90+1'

Tyrese Spicer của Orlando có cú sút về phía khung thành tại sân TQL. Nhưng nỗ lực không thành công.

88'

Yuya Kubo vào sân thay cho Samuel Gidi của Cincinnati.

88'

Orlando có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Orlando cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Cincinnati.

86' Rodrigo Schlegel (Orlando) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

Rodrigo Schlegel (Orlando) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!

85'

Orlando bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Orlando City

FC Cincinnati (3-5-2): Evan Louro (13), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Evander (10), Samuel Gidi (11), Luca Orellano (23), Brenner (8), Kevin Denkey (9)

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Kyle Smith (24), Eduard Atuesta (20), Ivan Angulo (77), Duncan McGuire (13), Martin Ojeda (10)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
13
Evan Louro
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
29
Lukas Engel
66
Ender Echenique
20
Pavel Bucha
10
Evander
11
Samuel Gidi
23
Luca Orellano
8
Brenner
9
Kevin Denkey
10
Martin Ojeda
13
Duncan McGuire
77
Ivan Angulo
20
Eduard Atuesta
24
Kyle Smith
87
Marco Pašalić
4
David Brekalo
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
30
Alex Freeman
1
Pedro Gallese
Orlando City
Orlando City
4-4-2
Thay người
66’
Nick Hagglund
Alvas Powell
69’
Kyle Smith
Joran Gerbet
80’
Luca Orellano
Dominik Marczuk
70’
Ivan Angulo
Tyrese Spicer
80’
Kevin Denkey
Ayoub Jabbari
79’
Duncan McGuire
Luis Muriel
80’
Pavel Bucha
Brian Anunga
79’
David Brekalo
Adrián Marin
88’
Samuel Gidi
Yuya Kubo
83’
Marco Pasalic
Nicolas Rodriguez
Cầu thủ dự bị
Alec Kann
Javier Otero
Alvas Powell
Thomas Williams
Yuya Kubo
Tyrese Spicer
Dominik Marczuk
Luis Muriel
Teenage Hadebe
Colin Guske
Gerardo Valenzuela
Gustavo Caraballo
Ayoub Jabbari
Joran Gerbet
Brian Anunga
Nicolas Rodriguez
Kei Kamara
Adrián Marin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/08 - 2021
17/10 - 2021
Giao hữu
19/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/03 - 2022
25/06 - 2022
05/03 - 2023
03/09 - 2023
05/05 - 2024
06/10 - 2024
29/06 - 2025
29/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/11 - 2025
03/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow