Evander của Cincinnati có cú sút nhưng không trúng đích.
Eduard Atuesta 32 | |
David Brekalo 37 | |
Samuel Gidi 45+2' | |
Alex Freeman 54 | |
Evander Ferreira 66 | |
Alvas Elvis Powell (Thay: Nick Hagglund) 66 | |
Kyle Smith 67 | |
Joran Gerbet (Thay: Kyle Smith) 69 | |
Tyrese Spicer (Thay: Ivan Angulo) 70 | |
Kevin Denkey (Kiến tạo: Evander Ferreira) 74 | |
Kevin Denkey 74 | |
Adrian Marin (Thay: David Brekalo) 79 | |
Luis Muriel (Thay: Duncan McGuire) 79 | |
Brian Anunga (Thay: Pavel Bucha) 80 | |
Dominik Marczuk (Thay: Luca Orellano) 80 | |
Ayoub Jabbari (Thay: Kevin Denkey) 80 | |
Nicolas Rodriguez (Thay: Marco Pasalic) 83 | |
Rodrigo Adrian Schlegel 86 | |
Yuya Kubo (Thay: Samuel Gidi) 88 | |
Alex Freeman (Kiến tạo: Tyrese Spicer) 90+6' |
Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Orlando City


Diễn biến FC Cincinnati vs Orlando City
Rosendo Mendoza trao cho Orlando một quả phát bóng lên.
Cincinnati có cơ hội sút từ quả đá phạt này.
Ayoub Jabbari (Cincinnati) suýt ghi bàn bằng đầu nhưng bóng bị các hậu vệ Orlando phá ra.
Tyrese Spicer đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.
Alex Freeman ghi bàn bằng đầu cho Orlando để cân bằng tỷ số 1-1.
Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân TQL.
Orlando đang tiến lên và Adrian Marin có cú sút, tuy nhiên, nó không trúng đích.
Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rosendo Mendoza trao.
Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cincinnati có một quả phát bóng lên.
Luis Muriel của Orlando bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.
Orlando thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Cincinnati.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Cincinnati.
Martin Ojeda của Orlando có cú sút, nhưng không trúng đích.
Tyrese Spicer của Orlando có cú sút về phía khung thành tại sân TQL. Nhưng nỗ lực không thành công.
Yuya Kubo vào sân thay cho Samuel Gidi của Cincinnati.
Orlando có một quả ném biên nguy hiểm.
Orlando cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Cincinnati.
Rodrigo Schlegel (Orlando) nhận thẻ vàng. Anh sẽ bị treo giò trận tiếp theo!
Orlando bị thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Orlando City
FC Cincinnati (3-5-2): Evan Louro (13), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Evander (10), Samuel Gidi (11), Luca Orellano (23), Brenner (8), Kevin Denkey (9)
Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Kyle Smith (24), Eduard Atuesta (20), Ivan Angulo (77), Duncan McGuire (13), Martin Ojeda (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Nick Hagglund Alvas Powell | 69’ | Kyle Smith Joran Gerbet |
| 80’ | Luca Orellano Dominik Marczuk | 70’ | Ivan Angulo Tyrese Spicer |
| 80’ | Kevin Denkey Ayoub Jabbari | 79’ | Duncan McGuire Luis Muriel |
| 80’ | Pavel Bucha Brian Anunga | 79’ | David Brekalo Adrián Marin |
| 88’ | Samuel Gidi Yuya Kubo | 83’ | Marco Pasalic Nicolas Rodriguez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alec Kann | Javier Otero | ||
Alvas Powell | Thomas Williams | ||
Yuya Kubo | Tyrese Spicer | ||
Dominik Marczuk | Luis Muriel | ||
Teenage Hadebe | Colin Guske | ||
Gerardo Valenzuela | Gustavo Caraballo | ||
Ayoub Jabbari | Joran Gerbet | ||
Brian Anunga | Nicolas Rodriguez | ||
Kei Kamara | Adrián Marin | ||
Nhận định FC Cincinnati vs Orlando City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Thành tích gần đây Orlando City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
