Thứ Ba, 14/04/2026
Alexander Hack
59
Obinna Nwobodo
64
Kevin Denkey (Kiến tạo: DeAndre Yedlin)
70
Brian Anunga (Thay: Evander Ferreira)
72
Corey Baird (Thay: Yuya Kubo)
72
Julian Hall (Thay: Alexander Hack)
79
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
79
Wikelman Carmona (Thay: Daniel Edelman)
84
Alvas Elvis Powell (Thay: Gilberto Flores)
85
Corey Baird
88
Stefan Chirila (Thay: Pavel Bucha)
90

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
New York Red Bulls
New York Red Bulls
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
5 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs New York Red Bulls

Tất cả (119)
90+6'

Lukasz Szpala trao cho New York quả phát bóng lên.

90+5'

New York cần cẩn trọng. Cincinnati có quả ném biên tấn công.

90+5'

Stefan Chirila vào sân thay cho Pavel Bucha của đội chủ nhà.

90+5'

Lukasz Szpala ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả ném biên, gần khu vực của New York.

90+4'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

90'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân TQL.

88' Corey Baird của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Corey Baird của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

88'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Ném biên cho New York.

87'

Đội chủ nhà ở Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

87'

Emil Forsberg của New York tung cú sút, nhưng không trúng đích.

85'

Alvas Powell vào sân thay cho Gilberto Flores của Cincinnati.

85'

Bóng ra ngoài sân, New York được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Corey Baird của Cincinnati bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.

85'

Đội khách thay Daniel Edelman bằng Wikelman Carmona.

84'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân của New York.

83'

Phạt góc cho Cincinnati.

83'

Lukasz Szpala trao cho New York một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs New York Red Bulls

FC Cincinnati (5-2-3): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Gilberto Flores (3), Miles Robinson (12), Teenage Hadebe (16), Lukas Engel (29), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Evander (10), Yuya Kubo (7), Kevin Denkey (9)

New York Red Bulls (4-4-2): Carlos Coronel (31), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Cameron Harper (17), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Lewis Morgan (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-2-3
18
Roman Celentano
91
DeAndre Yedlin
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
16
Teenage Hadebe
29
Lukas Engel
5
Obinna Nwobodo
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
10
Evander
7
Yuya Kubo
9
Kevin Denkey
9
Lewis Morgan
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
17
Cameron Harper
5
Omar Valencia
42
Alexander Hack
15
Sean Nealis
3
Noah Eile
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-4-2
Thay người
72’
Yuya Kubo
Corey Baird
79’
Alexander Hack
Julian Hall
72’
Evander Ferreira
Brian Anunga
79’
Peter Stroud
Felipe Carballo
85’
Gilberto Flores
Alvas Powell
84’
Daniel Edelman
Wikelman Carmona
90’
Pavel Bucha
Stefan Chirila
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Wikelman Carmona
Corey Baird
Raheem Edwards
Alvas Powell
Dennis Gjengaar
Bret Halsey
Julian Hall
Stefan Chirila
Felipe Carballo
Brian Anunga
Dylan Nealis
Noah Adnan
Tim Parker
Stiven Jimenez
Mohammed Sofo
Anthony Marcucci

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2021
10/07 - 2022
21/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
05/10 - 2023
07/04 - 2024
21/07 - 2024
23/02 - 2025
05/10 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow