Đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả FC Cincinnati vs New York City FC hôm nay 24-08-2025
Giải MLS Nhà Nghề Mỹ - CN, 24/8
Kết thúc



![]() Nicolas Ezequiel Fernandez Mercau 29 | |
![]() Nicolas Fernandez 29 | |
![]() Jonathan Shore (Thay: Andres Perea) 43 | |
![]() Kenji Mboma Dem (Thay: Brad Smith) 46 | |
![]() Alonso Martinez (Kiến tạo: Maxi Moralez) 55 | |
![]() Agustin Ojeda (Thay: Hannes Wolf) 61 | |
![]() Agustin Ojeda 61 | |
![]() Kei Ansu Kamara (Thay: Alvas Elvis Powell) 70 | |
![]() Gerardo Valenzuela (Thay: Brian Anunga) 71 | |
![]() Julian Fernandez (Thay: Maxi Moralez) 81 | |
![]() Yuya Kubo (Thay: Kenji Mboma Dem) 82 | |
![]() Kevin O'Toole 89 |
Đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.
New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân của New York City.
Cincinnati được hưởng quả phạt góc.
Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của New York City.
Kevin O'Toole của New York City đã bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New York City.
Cincinnati tấn công mạnh mẽ tại Sân vận động TQL nhưng cú đánh đầu của Kevin Denkey không trúng đích.
Cincinnati được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.
Tại Cincinnati, OH, New York City tiến lên qua Alonso Martinez. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.
Cincinnati thực hiện quả ném biên trong phần sân của New York City.
New York City có một quả phát bóng lên.
Evander của Cincinnati bứt phá tại Sân vận động TQL. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Guido Gonzales Jr trao cho New York City một quả phát bóng lên.
Yuya Kubo vào sân thay cho Kenji Mboma Dem của đội chủ nhà.
Đội khách đã thay Maxi Moralez bằng Julian Fernandez. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Pascal Jansen hôm nay.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Cincinnati, OH.
Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên tại TQL Stadium.
New York City được hưởng quả phạt góc.
Cincinnati tiến lên và Ender Echenique tung cú sút. Tuy nhiên, không ghi bàn.
FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Matt Miazga (21), Brad Smith (14), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Evander (10), Ender Echenique (66), Kevin Denkey (9)
New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Maxi Moralez (10), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16), Nicolás Fernández Mercau (7)
Thay người | |||
46’ | Yuya Kubo Kenji Mboma Dem | 43’ | Andres Perea Jonathan Shore |
70’ | Alvas Elvis Powell Kei Kamara | 61’ | Hannes Wolf Agustin Ojeda |
71’ | Brian Anunga Gerardo Valenzuela | 81’ | Maxi Moralez Julian Fernandez |
82’ | Kenji Mboma Dem Yuya Kubo |
Cầu thủ dự bị | |||
Kei Kamara | Tomas Romero | ||
Evan Louro | Drew Baiera | ||
Yuya Kubo | Jonathan Shore | ||
Teenage Hadebe | Maximo Carrizo | ||
Gerardo Valenzuela | Mitja Ilenic | ||
Stiven Jimenez | Julian Fernandez | ||
Kenji Mboma Dem | Strahinja Tanasijevic | ||
Stefan Chirila | Agustin Ojeda | ||
Gilberto Flores | Seymour Reid |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |