Pha chơi tuyệt vời từ Ender Echenique để kiến tạo bàn thắng.
Ahmed Qasem (Thay: Jonathan Perez) 17 | |
Kevin Denkey (Thay: Ayoub Jabbari) 46 | |
Pavel Bucha 48 | |
Andy Najar (Thay: Josh Bauer) 69 | |
Patrick Yazbek (Thay: Edvard Tagseth) 69 | |
Tyler Boyd (Thay: Jacob Shaffelburg) 69 | |
Brenner da Silva (Kiến tạo: Evander Ferreira) 73 | |
Brenner da Silva 74 | |
Alvas Elvis Powell (Thay: Dominik Marczuk) 79 | |
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Matt Miazga) 80 | |
Samuel Gidi (Thay: Brian Anunga) 83 | |
Sam Surridge (Kiến tạo: Tyler Boyd) 84 | |
Teal Bunbury (Thay: Ahmed Qasem) 90 | |
Ender Echenique (Thay: Lukas Engel) 90 | |
Evander Ferreira (Kiến tạo: Ender Echenique) 90+8' |
Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Nashville SC


Diễn biến FC Cincinnati vs Nashville SC
Evander đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 2-1.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Nashville ở phần sân nhà.
Cincinnati có một quả phát bóng lên.
Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Ender Echenique thay thế Lukas Engel.
Nashville thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Teal Bunbury thay thế Ahmed Qasem.
Marcos De Oliveira trao cho Nashville một quả phát bóng lên.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati.
Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân TQL.
Hany Mukhtar của Nashville có cú sút, nhưng không trúng đích.
Marcos De Oliveira trao cho Nashville một quả phát bóng lên.
Tại Cincinnati, OH, Cincinnati tấn công qua Brenner. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cincinnati có một quả phát bóng lên.
Nashville tấn công nhưng cú đánh đầu của Sam Surridge không trúng đích.
Tại Cincinnati, OH, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Cincinnati tại sân TQL.
Ném biên cho Nashville ở phần sân của Cincinnati.
Tyler Boyd đã có một pha kiến tạo ở đó.
V À A A O O O! Sam Surridge gỡ hòa, đưa tỷ số lên 1-1.
Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Nashville SC
FC Cincinnati (3-4-1-2): Evan Louro (13), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Dominik Marczuk (15), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Evander (10), Ayoub Jabbari (26), Brenner (8)
Nashville SC (4-4-1-1): Joe Willis (1), Josh Bauer (22), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Jacob Shaffelburg (14), Gaston Brugman (7), Edvard Tagseth (20), Jonathan Perez (24), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Ayoub Jabbari Kevin Denkey | 17’ | Teal Bunbury Ahmed Qasem |
| 79’ | Dominik Marczuk Alvas Powell | 69’ | Josh Bauer Andy Najar |
| 80’ | Matt Miazga Teenage Hadebe | 69’ | Jacob Shaffelburg Tyler Boyd |
| 83’ | Brian Anunga Samuel Gidi | 69’ | Edvard Tagseth Patrick Yazbek |
| 90’ | Lukas Engel Ender Echenique | 90’ | Ahmed Qasem Teal Bunbury |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alec Kann | Brian Schwake | ||
Kei Kamara | Andy Najar | ||
Alvas Powell | Teal Bunbury | ||
Nick Hagglund | Tate Schmitt | ||
Teenage Hadebe | Tyler Boyd | ||
Gerardo Valenzuela | Christopher Applewhite | ||
Kevin Denkey | Patrick Yazbek | ||
Ender Echenique | Ahmed Qasem | ||
Samuel Gidi | Matthew Corcoran | ||
Nhận định FC Cincinnati vs Nashville SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Thành tích gần đây Nashville SC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
