Lukasz Szpala cho đội chủ nhà hưởng một quả ném biên.
Gerardo Valenzuela (Kiến tạo: Luca Orellano) 16 | |
Rocco Rios Novo (Thay: Oscar Ustari) 25 | |
Evander Ferreira 50 | |
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Kei Ansu Kamara) 62 | |
Evander Ferreira 70 | |
Fabrice Picault (Thay: Tadeo Allende) 72 | |
Gonzalo Lujan (Thay: Maximiliano Falcon) 72 | |
Sergio Santos (Thay: Gerardo Valenzuela) 77 | |
Corey Baird (Thay: Luca Orellano) 77 | |
Teenage Lingani Hadebe 81 | |
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin) 85 | |
Brad Smith (Thay: Lukas Engel) 85 | |
Yannick Bright (Thay: Marcelo Weigandt) 86 |
Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Inter Miami CF


Diễn biến FC Cincinnati vs Inter Miami CF
Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Cincinnati ở phần sân nhà của họ.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Cincinnati, OH.
Cincinnati đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Evander lại đi chệch khung thành.
Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.
Yannick Bright vào sân thay cho Marcelo Weigandt của Miami.
Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà của họ.
Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Brad Smith vào sân thay cho Lukas Engel của Cincinnati tại sân vận động TQL.
Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Alvas Powell thay thế DeAndre Yedlin.
Lukasz Szpala trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.
Marcelo Weigandt của Miami có cú sút nhưng không trúng đích.
Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên cho Miami, gần khu vực của Cincinnati.
Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.
Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Cincinnati.
Teenage Hadebe (Cincinnati) nhận thẻ vàng.
Miami được hưởng một quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Miami được hưởng một quả phạt góc.
Lionel Messi của Miami tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Tại Cincinnati, OH, Lionel Messi của Miami bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Inter Miami CF
FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Evander (10), Kei Kamara (85), Gerardo Valenzuela (22)
Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Tomas Aviles (6), Maximiliano Falcon (37), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Benjamin Cremaschi (30), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Kei Ansu Kamara Teenage Hadebe | 25’ | Oscar Ustari Rocco Rios Novo |
| 77’ | Gerardo Valenzuela Sergio Santos | 72’ | Tadeo Allende Fafà Picault |
| 77’ | Luca Orellano Corey Baird | 72’ | Maximiliano Falcon Gonzalo Lujan |
| 85’ | Lukas Engel Brad Smith | 86’ | Marcelo Weigandt Yannick Bright |
| 85’ | DeAndre Yedlin Alvas Powell | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Evan Louro | Rocco Rios Novo | ||
Brad Smith | William Yarbrough | ||
Alvas Powell | Fafà Picault | ||
Nick Hagglund | Ryan Sailor | ||
Sergio Santos | David Ochoa | ||
Teenage Hadebe | Santiago Morales | ||
Corey Baird | Yannick Bright | ||
Kenji Mboma Dem | Leonardo Frugis Afonso | ||
Gilberto Flores | Gonzalo Lujan | ||
Nhận định FC Cincinnati vs Inter Miami CF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
