Thứ Bảy, 30/08/2025
Gerardo Valenzuela (Kiến tạo: Luca Orellano)
16
Rocco Rios Novo (Thay: Oscar Ustari)
25
Evander Ferreira
50
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Kei Ansu Kamara)
62
Evander Ferreira
70
Fabrice Picault (Thay: Tadeo Allende)
72
Gonzalo Lujan (Thay: Maximiliano Falcon)
72
Sergio Santos (Thay: Gerardo Valenzuela)
77
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
77
Teenage Lingani Hadebe
81
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
85
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
85
Yannick Bright (Thay: Marcelo Weigandt)
86

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Inter Miami CF
Inter Miami CF
46 Kiểm soát bóng 54
6 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Inter Miami CF

Tất cả (97)
90+7'

Lukasz Szpala cho đội chủ nhà hưởng một quả ném biên.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.

90+4'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân nhà của họ.

90'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Cincinnati, OH.

90'

Cincinnati đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Evander lại đi chệch khung thành.

89'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

87'

Yannick Bright vào sân thay cho Marcelo Weigandt của Miami.

86'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà của họ.

86'

Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

85'

Brad Smith vào sân thay cho Lukas Engel của Cincinnati tại sân vận động TQL.

85'

Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Alvas Powell thay thế DeAndre Yedlin.

84'

Lukasz Szpala trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.

84'

Marcelo Weigandt của Miami có cú sút nhưng không trúng đích.

83'

Lukasz Szpala ra hiệu cho một quả ném biên cho Miami, gần khu vực của Cincinnati.

82'

Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.

81'

Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Cincinnati.

81' Teenage Hadebe (Cincinnati) nhận thẻ vàng.

Teenage Hadebe (Cincinnati) nhận thẻ vàng.

80'

Miami được hưởng một quả ném biên gần khu vực cấm địa.

80'

Miami được hưởng một quả phạt góc.

79'

Lionel Messi của Miami tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

79'

Tại Cincinnati, OH, Lionel Messi của Miami bị bắt việt vị.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Inter Miami CF

FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Evander (10), Kei Kamara (85), Gerardo Valenzuela (22)

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Marcelo Weigandt (57), Tomas Aviles (6), Maximiliano Falcon (37), Jordi Alba (18), Tadeo Allende (21), Benjamin Cremaschi (30), Sergio Busquets (5), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-1-2
18
Roman Celentano
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
29
Lukas Engel
91
DeAndre Yedlin
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
23
Luca Orellano
10
Evander
85
Kei Kamara
22
Gerardo Valenzuela
9
Luis Suárez
10
Lionel Messi
8
Telasco Segovia
5
Sergio Busquets
30
Benjamin Cremaschi
21
Tadeo Allende
18
Jordi Alba
37
Maximiliano Falcon
6
Tomas Aviles
57
Marcelo Weigandt
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
Thay người
62’
Kei Ansu Kamara
Teenage Hadebe
25’
Oscar Ustari
Rocco Rios Novo
77’
Gerardo Valenzuela
Sergio Santos
72’
Tadeo Allende
Fafà Picault
77’
Luca Orellano
Corey Baird
72’
Maximiliano Falcon
Gonzalo Lujan
85’
Lukas Engel
Brad Smith
86’
Marcelo Weigandt
Yannick Bright
85’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Rocco Rios Novo
Brad Smith
William Yarbrough
Alvas Powell
Fafà Picault
Nick Hagglund
Ryan Sailor
Sergio Santos
David Ochoa
Teenage Hadebe
Santiago Morales
Corey Baird
Yannick Bright
Kenji Mboma Dem
Leonardo Frugis Afonso
Gilberto Flores
Gonzalo Lujan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2021
05/09 - 2021
24/10 - 2021
20/03 - 2022
31/07 - 2022
02/04 - 2023
US Open Cup
24/08 - 2023
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/10 - 2023
07/07 - 2024
25/08 - 2024
17/07 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow