Thứ Ba, 14/04/2026
Alvas Elvis Powell
2
Marco Farfan
8
Pavel Bucha (Kiến tạo: DeAndre Yedlin)
30
Lalas Abubakar (Thay: Osaze Urhoghide)
36
(Pen) Kevin Denkey
42
Kaick Ferreira
44
Pedrinho (Thay: Bernard Kamungo)
46
Petar Musa (Kiến tạo: Shaq Moore)
50
Petar Musa
62
Kei Ansu Kamara (Thay: Sergio Santos)
64
Patrickson Delgado (Thay: Kaick Ferreira)
65
Anderson Julio (Kiến tạo: Pedrinho)
68
Gerardo Valenzuela (Thay: Alvas Elvis Powell)
73
Lukas Engel (Thay: Gilberto Flores)
73
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Pavel Bucha)
73
Lukas Engel (Thay: Luca Orellano)
73
Teenage Lingani Hadebe
78
Logan Farrington (Thay: Anderson Julio)
83
Corey Baird (Thay: DeAndre Yedlin)
83
Gerardo Valenzuela
86
Sebastien Ibeagha (Kiến tạo: Patrickson Delgado)
90+2'
Corey Baird
90+4'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs FC Dallas

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
FC Dallas
FC Dallas
65 Kiểm soát bóng 35
6 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs FC Dallas

Tất cả (121)
90+5'

Marcos De Oliveira trao cho đội khách một quả ném biên.

90+5'

Cincinnati được hưởng một quả phạt góc.

90+5'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả ném biên của Cincinnati ở phần sân của Dallas.

90+4' Tại sân TQL, Corey Baird đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân TQL, Corey Baird đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+4'

Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Patrickson Delgado để kiến tạo bàn thắng.

90+2' Sebastien Ibeagha (Dallas) cân bằng tỷ số 3-3 bằng một cú đánh đầu.

Sebastien Ibeagha (Dallas) cân bằng tỷ số 3-3 bằng một cú đánh đầu.

90+2'

Dallas có một quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

Dallas được hưởng quả phạt góc do Marcos De Oliveira trao.

90+1'

Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân của Cincinnati.

90'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Cincinnati.

90'

Liệu Dallas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cincinnati không?

89'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Cincinnati, OH.

89'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân nhà.

88'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.

88'

Petar Musa của Dallas thoát xuống tại TQL Stadium. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

86' Gerardo Valenzuela ghi bàn để đưa Cincinnati dẫn trước 3-2.

Gerardo Valenzuela ghi bàn để đưa Cincinnati dẫn trước 3-2.

85'

Quả phát bóng lên cho Dallas tại TQL Stadium.

83'

Corey Baird vào sân thay cho DeAndre Yedlin bên phía đội chủ nhà.

83'

Dallas thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Logan Farrington vào thay Anderson Julio.

81'

Đá phạt cho Cincinnati trong phần sân của Dallas.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs FC Dallas

FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Obinna Nwobodo (5), Luca Orellano (23), Evander (10), Sergio Santos (17), Kevin Denkey (9)

FC Dallas (4-2-3-1): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Marco Farfan (4), Kaick Ferreira (55), Ramiro (17), Anderson Julio (11), Luciano Acosta (10), Bernard Kamungo (77), Petar Musa (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-1-2
18
Roman Celentano
2
Alvas Powell
12
Miles Robinson
3
Gilberto Flores
91
DeAndre Yedlin
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
23
Luca Orellano
10
Evander
17
Sergio Santos
9
Kevin Denkey
9
Petar Musa
77
Bernard Kamungo
10
Luciano Acosta
11
Anderson Julio
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
4
Marco Farfan
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
Thay người
64’
Sergio Santos
Kei Kamara
36’
Osaze Urhoghide
Lalas Abubakar
73’
Pavel Bucha
Teenage Hadebe
46’
Bernard Kamungo
Pedrinho
73’
Alvas Elvis Powell
Gerardo Valenzuela
65’
Kaick Ferreira
Patrickson Delgado
73’
Luca Orellano
Lukas Engel
83’
Anderson Julio
Logan Farrington
83’
DeAndre Yedlin
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Michael Collodi
Kei Kamara
Lalas Abubakar
Brad Smith
Tsiki Ntsabeleng
Matt Miazga
Pedrinho
Teenage Hadebe
Nolan Norris
Corey Baird
Diego Garca
Brian Anunga
Logan Farrington
Gerardo Valenzuela
Patrickson Delgado
Lukas Engel
Show
Matt Miazga
Show

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/06 - 2024
29/05 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps76011518T T B T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City7115-104B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow