Thứ Bảy, 30/08/2025
Alvas Elvis Powell
2
Marco Farfan
8
Pavel Bucha (Kiến tạo: DeAndre Yedlin)
30
Lalas Abubakar (Thay: Osaze Urhoghide)
36
(Pen) Kevin Denkey
42
Kaick Ferreira
44
Pedrinho (Thay: Bernard Kamungo)
46
Petar Musa (Kiến tạo: Shaq Moore)
50
Petar Musa
62
Kei Ansu Kamara (Thay: Sergio Santos)
64
Patrickson Delgado (Thay: Kaick Ferreira)
65
Anderson Julio (Kiến tạo: Pedrinho)
68
Gerardo Valenzuela (Thay: Alvas Elvis Powell)
73
Lukas Engel (Thay: Gilberto Flores)
73
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Pavel Bucha)
73
Lukas Engel (Thay: Luca Orellano)
73
Teenage Lingani Hadebe
78
Logan Farrington (Thay: Anderson Julio)
83
Corey Baird (Thay: DeAndre Yedlin)
83
Gerardo Valenzuela
86
Sebastien Ibeagha (Kiến tạo: Patrickson Delgado)
90+2'
Corey Baird
90+4'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs FC Dallas

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
FC Dallas
FC Dallas
65 Kiểm soát bóng 35
6 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs FC Dallas

Tất cả (121)
90+5'

Marcos De Oliveira trao cho đội khách một quả ném biên.

90+5'

Cincinnati được hưởng một quả phạt góc.

90+5'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả ném biên của Cincinnati ở phần sân của Dallas.

90+4' Tại sân TQL, Corey Baird đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân TQL, Corey Baird đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+4'

Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Patrickson Delgado để kiến tạo bàn thắng.

90+2' Sebastien Ibeagha (Dallas) cân bằng tỷ số 3-3 bằng một cú đánh đầu.

Sebastien Ibeagha (Dallas) cân bằng tỷ số 3-3 bằng một cú đánh đầu.

90+2'

Dallas có một quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

Dallas được hưởng quả phạt góc do Marcos De Oliveira trao.

90+1'

Dallas được hưởng quả ném biên ở phần sân của Cincinnati.

90'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Cincinnati.

90'

Liệu Dallas có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cincinnati không?

89'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Cincinnati, OH.

89'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân nhà.

88'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng một quả phát bóng lên.

88'

Petar Musa của Dallas thoát xuống tại TQL Stadium. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

86' Gerardo Valenzuela ghi bàn để đưa Cincinnati dẫn trước 3-2.

Gerardo Valenzuela ghi bàn để đưa Cincinnati dẫn trước 3-2.

85'

Quả phát bóng lên cho Dallas tại TQL Stadium.

83'

Corey Baird vào sân thay cho DeAndre Yedlin bên phía đội chủ nhà.

83'

Dallas thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Logan Farrington vào thay Anderson Julio.

81'

Đá phạt cho Cincinnati trong phần sân của Dallas.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs FC Dallas

FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Obinna Nwobodo (5), Luca Orellano (23), Evander (10), Sergio Santos (17), Kevin Denkey (9)

FC Dallas (4-2-3-1): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Marco Farfan (4), Kaick Ferreira (55), Ramiro (17), Anderson Julio (11), Luciano Acosta (10), Bernard Kamungo (77), Petar Musa (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-1-2
18
Roman Celentano
2
Alvas Powell
12
Miles Robinson
3
Gilberto Flores
91
DeAndre Yedlin
20
Pavel Bucha
5
Obinna Nwobodo
23
Luca Orellano
10
Evander
17
Sergio Santos
9
Kevin Denkey
9
Petar Musa
77
Bernard Kamungo
10
Luciano Acosta
11
Anderson Julio
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
4
Marco Farfan
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
18
Shaq Moore
1
Maarten Paes
FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
Thay người
64’
Sergio Santos
Kei Kamara
36’
Osaze Urhoghide
Lalas Abubakar
73’
Pavel Bucha
Teenage Hadebe
46’
Bernard Kamungo
Pedrinho
73’
Alvas Elvis Powell
Gerardo Valenzuela
65’
Kaick Ferreira
Patrickson Delgado
73’
Luca Orellano
Lukas Engel
83’
Anderson Julio
Logan Farrington
83’
DeAndre Yedlin
Corey Baird
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Michael Collodi
Kei Kamara
Lalas Abubakar
Brad Smith
Tsiki Ntsabeleng
Matt Miazga
Pedrinho
Teenage Hadebe
Nolan Norris
Corey Baird
Diego Garca
Brian Anunga
Logan Farrington
Gerardo Valenzuela
Patrickson Delgado
Lukas Engel
Show

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/06 - 2024
29/05 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
05/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow