Thứ Bảy, 30/05/2026
Pavel Bucha (Kiến tạo: Lukas Engel)
1
Evander Ferreira
5
Brian Anunga
18
Diego Rossi (Kiến tạo: Ibrahim Aliyu)
42
Pavel Bucha
44
Max Arfsten (Kiến tạo: Dylan Chambost)
45+3'
Evander Ferreira
45+5'
Dylan Chambost
53
Amar Sejdic (Thay: Dylan Chambost)
58
(og) Miles Robinson
59
Gerardo Valenzuela (Thay: Brian Anunga)
61
Daniel Gazdag
68
Jacen Russell-Rowe
78
Taha Habroune (Thay: Jacen Russell-Rowe)
78
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
82
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Kei Ansu Kamara)
82
Kenji Mboma Dem (Thay: Luca Orellano)
82
Miles Robinson
86
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
87
Taha Habroune
90+3'
Taha Habroune
90+5'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Columbus Crew

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Columbus Crew
Columbus Crew
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Columbus Crew

Tất cả (124)
90+7'

Đội khách thay Max Arfsten bằng Tristan Brown.

90+7'

Đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.

90+6'

Đá phạt cho Cincinnati.

90+5' Tại Sân vận động TQL, Taha Habroune đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động TQL, Taha Habroune đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3' Taha Habroune đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-4.

Taha Habroune đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-4.

90'

Cincinnati được Alexis Da Silva cho hưởng một quả phạt góc.

89'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati.

88'

Columbus được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Cincinnati có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Alexis Da Silva cho Cincinnati hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Columbus.

87'

Đội chủ nhà đã thay Lukas Engel bằng Brad Smith. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Pat Noonan.

87'

Liệu Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Columbus này không?

87'

Cincinnati sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

86'

Alexis Da Silva cho Columbus hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86' Tại sân TQL, Miles Robinson của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng.

Tại sân TQL, Miles Robinson của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng.

85'

Columbus được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Đội chủ nhà ở Cincinnati, OH được hưởng một quả phát bóng lên.

83'

Columbus đang tiến lên và Diego Rossi tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

83'

Tại Cincinnati, OH, Kenji Mboma Dem của Cincinnati bị bắt việt vị.

82'

Kenji Mboma Dem thay thế Luca Orellano cho Cincinnati tại TQL Stadium.

82'

Teenage Hadebe vào sân thay cho Kei Kamara của Cincinnati.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Columbus Crew

FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Lukas Engel (29), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Evander (10), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Kei Kamara (85), Kevin Denkey (9)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Max Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Ibrahim Aliyu (11), Diego Rossi (10), Jacen Russell-Rowe (19)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
18
Roman Celentano
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
29
Lukas Engel
91
DeAndre Yedlin
20
Pavel Bucha
10
Evander
27
Brian Anunga
23
Luca Orellano
85
Kei Kamara
9
Kevin Denkey
19
Jacen Russell-Rowe
10
Diego Rossi
11
Ibrahim Aliyu
6
Darlington Nagbe
7
Dylan Chambost
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
27
Max Arfsten
21
Yevgen Cheberko
25
Sean Zawadzki
31
Steven Moreira
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
61’
Brian Anunga
Gerardo Valenzuela
58’
Dylan Chambost
Amar Sejdic
82’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
78’
Jacen Russell-Rowe
Taha Habroune
82’
Kei Ansu Kamara
Teenage Hadebe
82’
Luca Orellano
Kenji Mboma Dem
87’
Lukas Engel
Brad Smith
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Evan Bush
Brad Smith
Amar Sejdic
Alvas Powell
Derrick Jones
Teenage Hadebe
Aziel Jackson
Corey Baird
Cole Mrowka
Gerardo Valenzuela
Taha Habroune
Kenji Mboma Dem
Tristan Brown
Stefan Chirila
Cesar Ruvalcaba
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/07 - 2022
28/08 - 2022
21/05 - 2023
21/08 - 2023
03/12 - 2023
H1: 2-0 | HP: 0-1
12/05 - 2024
15/09 - 2024
18/05 - 2025
13/07 - 2025
28/10 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow