Thứ Bảy, 30/08/2025
Ender Echenique (Thay: Luca Orellano)
46
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Bill Poni Tuiloma)
52
Lukas Engel
62
Gerardo Valenzuela
64
Brian Anunga
68
Brian Anunga
70
Brad Smith (Thay: Kei Ansu Kamara)
73
Stiven Jimenez (Thay: Gerardo Valenzuela)
73
Eryk Williamson (Thay: Liel Abada)
73
Eryk Williamson (Thay: Liel Abada)
80
Roman Celentano
82
Eryk Williamson
82
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Idan Toklomati)
85
Kevin Denkey (Thay: Lukas Engel)
88
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
88
Nick Scardina (Thay: Nathan Byrne)
88
Evander Ferreira
90+7'
Kerwin Vargas
90+8'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Charlotte

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Charlotte
Charlotte
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Charlotte

Tất cả (105)
90+9'

Phạt góc cho Charlotte tại sân TQL.

90+8' Tại sân vận động TQL, Evander đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân vận động TQL, Evander đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+7'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati.

90+7' Kerwin Vargas (Charlotte) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kerwin Vargas (Charlotte) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Charlotte trong phần sân của họ.

90+5'

Ném biên cho Cincinnati trong phần sân của Charlotte.

90+4'

Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân, Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân của Charlotte.

88'

Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại sân TQL với việc Alvas Powell vào sân thay cho DeAndre Yedlin.

88'

Kevin Denkey vào sân thay cho Lukas Engel bên phía đội nhà.

88'

Nick Scardina vào sân thay cho Nathan Byrne bên phía đội khách.

85'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Idan Gorno để kiến tạo bàn thắng.

85' Wilfried Zaha đã ghi bàn để đưa Charlotte dẫn trước 0-1.

Wilfried Zaha đã ghi bàn để đưa Charlotte dẫn trước 0-1.

84'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

83' Roman Celentano của Cincinnati đã bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.

Roman Celentano của Cincinnati đã bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.

83'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

82' Eryk Williamson (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Eryk Williamson (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

82'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Charlotte

FC Cincinnati (4-4-1-1): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Gerardo Valenzuela (22), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Evander (10), Kei Kamara (85)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Wilfried Zaha (10), Liel Abada (11), Idan Gorno (17)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
4-4-1-1
18
Roman Celentano
91
DeAndre Yedlin
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
29
Lukas Engel
22
Gerardo Valenzuela
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
23
Luca Orellano
10
Evander
85
Kei Kamara
17
Idan Gorno
11
Liel Abada
10
Wilfried Zaha
18
Kerwin Vargas
28
Djibril Diani
13
Brandt Bronico
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
46’
Luca Orellano
Ender Echenique
52’
Bill Poni Tuiloma
Jahkeele Marshall-Rutty
73’
Kei Ansu Kamara
Brad Smith
73’
Liel Abada
Eryk Williamson
73’
Gerardo Valenzuela
Stiven Jimenez
88’
Nathan Byrne
Nick Scardina
88’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
88’
Lukas Engel
Kevin Denkey
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
David Bingham
Brad Smith
Eryk Williamson
Alvas Powell
Jahkeele Marshall-Rutty
Nick Hagglund
Brandon Cambridge
Teenage Hadebe
Andrew Privett
Stiven Jimenez
Nick Scardina
Kevin Denkey
Jack Neeley
Gilberto Flores
Nikola Petkovic
Ender Echenique
Tyger Smalls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/03 - 2022
04/09 - 2022
09/07 - 2023
24/09 - 2023
31/03 - 2024
14/07 - 2024
16/03 - 2025
11/08 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow