Phạt góc cho Charlotte tại sân TQL.
![]() Ender Echenique (Thay: Luca Orellano) 46 | |
![]() Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Bill Poni Tuiloma) 52 | |
![]() Lukas Engel 62 | |
![]() Gerardo Valenzuela 64 | |
![]() Brian Anunga 68 | |
![]() Brian Anunga 70 | |
![]() Brad Smith (Thay: Kei Ansu Kamara) 73 | |
![]() Stiven Jimenez (Thay: Gerardo Valenzuela) 73 | |
![]() Eryk Williamson (Thay: Liel Abada) 73 | |
![]() Eryk Williamson (Thay: Liel Abada) 80 | |
![]() Roman Celentano 82 | |
![]() Eryk Williamson 82 | |
![]() Wilfried Zaha (Kiến tạo: Idan Toklomati) 85 | |
![]() Kevin Denkey (Thay: Lukas Engel) 88 | |
![]() Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin) 88 | |
![]() Nick Scardina (Thay: Nathan Byrne) 88 | |
![]() Evander Ferreira 90+7' | |
![]() Kerwin Vargas 90+8' |
Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Charlotte


Diễn biến FC Cincinnati vs Charlotte

Tại sân vận động TQL, Evander đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati.

Kerwin Vargas (Charlotte) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Charlotte trong phần sân của họ.
Ném biên cho Cincinnati trong phần sân của Charlotte.
Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?
Bóng đi ra ngoài sân, Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Cincinnati ở phần sân của Charlotte.
Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại sân TQL với việc Alvas Powell vào sân thay cho DeAndre Yedlin.
Kevin Denkey vào sân thay cho Lukas Engel bên phía đội nhà.
Nick Scardina vào sân thay cho Nathan Byrne bên phía đội khách.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Idan Gorno để kiến tạo bàn thắng.

Wilfried Zaha đã ghi bàn để đưa Charlotte dẫn trước 0-1.
Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

Roman Celentano của Cincinnati đã bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.
Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

Eryk Williamson (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Cincinnati có một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Charlotte
FC Cincinnati (4-4-1-1): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Gerardo Valenzuela (22), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Evander (10), Kei Kamara (85)
Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Wilfried Zaha (10), Liel Abada (11), Idan Gorno (17)


Thay người | |||
46’ | Luca Orellano Ender Echenique | 52’ | Bill Poni Tuiloma Jahkeele Marshall-Rutty |
73’ | Kei Ansu Kamara Brad Smith | 73’ | Liel Abada Eryk Williamson |
73’ | Gerardo Valenzuela Stiven Jimenez | 88’ | Nathan Byrne Nick Scardina |
88’ | DeAndre Yedlin Alvas Powell | ||
88’ | Lukas Engel Kevin Denkey |
Cầu thủ dự bị | |||
Evan Louro | David Bingham | ||
Brad Smith | Eryk Williamson | ||
Alvas Powell | Jahkeele Marshall-Rutty | ||
Nick Hagglund | Brandon Cambridge | ||
Teenage Hadebe | Andrew Privett | ||
Stiven Jimenez | Nick Scardina | ||
Kevin Denkey | Jack Neeley | ||
Gilberto Flores | Nikola Petkovic | ||
Ender Echenique | Tyger Smalls |
Nhận định FC Cincinnati vs Charlotte
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Thành tích gần đây Charlotte
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại