Thứ Bảy, 30/08/2025
Evander Ferreira (Kiến tạo: Lukas Engel)
12
Kevin Denkey
35
Teenage Hadebe (Thay: Matt Miazga)
45
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Matt Miazga)
45
(Pen) Brandon Vazquez
48
Brian Anunga (Thay: Yuya Kubo)
67
Gerardo Valenzuela (Thay: Sergio Santos)
68
Besard Sabovic
69
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
73
Nicolas Dubersarsky (Thay: Ilie Sanchez)
73
Gerardo Valenzuela (Kiến tạo: Evander Ferreira)
75
Osman Bukari (Thay: Myrto Uzuni)
81
Jader Obrian (Thay: Besard Sabovic)
81
DeAndre Yedlin (Thay: Luca Orellano)
83
Diego Rubio (Thay: Zan Kolmanic)
87

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Austin FC

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Austin FC
Austin FC
59 Kiểm soát bóng 41
8 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Austin FC

Tất cả (86)
90+7'

Austin có quả phát bóng lên tại sân TQL.

90+6'

Cincinnati được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+5'

Evander của Cincinnati sút bóng không thành công.

90+5'

Austin có một quả phát bóng lên.

90+5'

Cincinnati đang ở tầm sút từ quả đá phạt này.

90+4'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Liệu Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Austin không?

90+3'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

90+2'

Tori Penso trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Tori Penso ra hiệu cho Austin được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Cincinnati.

83'

Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với DeAndre Yedlin thay thế Luca Orellano.

83'

Evander của Cincinnati bị thổi việt vị.

83'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Tori Penso trao.

82'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại sân TQL với Osman Bukari thay thế Myrto Uzuni.

81'

Jader Obrian vào sân thay cho Besard Sabovic của Austin tại sân TQL.

79'

Cincinnati cần phải cẩn trọng. Austin có một quả ném biên tấn công.

76' V À A A O O O! Đội chủ nhà vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ công của Gerardo Valenzuela.

V À A A O O O! Đội chủ nhà vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ công của Gerardo Valenzuela.

75'

Ném biên cho Cincinnati tại Sân vận động TQL.

73'

Đội khách đã thay Ilie Sanchez bằng Nicolas Dubersarsky. Đây là sự thay đổi thứ hai trong ngày hôm nay của Nico Estevez.

73'

Đội khách thay Brandon Vazquez bằng CJ Fodrey.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Austin FC

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Luca Orellano (23), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Evander (10), Pavel Bucha (20), Yuya Kubo (7), Sergio Santos (17), Kevin Denkey (9)

Austin FC (5-3-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Brendan Hines-Ike (4), Zan Kolmanic (23), Owen Wolff (33), Ilie Sanchez (6), Besard Sabovic (14), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
18
Roman Celentano
23
Luca Orellano
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
29
Lukas Engel
10
Evander
20
Pavel Bucha
7
Yuya Kubo
17
Sergio Santos
9
Kevin Denkey
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
14
Besard Sabovic
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
23
Zan Kolmanic
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
5-3-2
Thay người
45’
Matt Miazga
Teenage Hadebe
73’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
67’
Yuya Kubo
Brian Anunga
73’
Ilie Sanchez
Nicolas Dubersarsky
68’
Sergio Santos
Gerardo Valenzuela
81’
Besard Sabovic
Jader Obrian
83’
Luca Orellano
DeAndre Yedlin
81’
Myrto Uzuni
Osman Bukari
87’
Zan Kolmanic
Diego Rubio
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Stefan Cleveland
Brad Smith
Julio Cascante
Alvas Powell
Diego Rubio
Teenage Hadebe
Jader Obrian
Corey Baird
CJ Fodrey
DeAndre Yedlin
Osman Bukari
Brian Anunga
Nicolas Dubersarsky
Gerardo Valenzuela
Riley Thomas
Gilberto Flores
Ervin Torres

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/02 - 2022
11/05 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow