Chủ Nhật, 31/08/2025
Lukas Engel
9
Yuya Kubo
27
Will Reilly
27
Cayman Togashi (Thay: Tristan Muyumba)
41
Corey Baird (Thay: Nick Hagglund)
46
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Saba Lobjanidze)
50
DeAndre Yedlin
59
Brad Smith (Thay: Sergio Santos)
62
Matthew Edwards
69
Evander Ferreira
70
Ronald Hernandez (Thay: Xande Silva)
71
Evander Ferreira (Kiến tạo: Pavel Bucha)
75
Mateusz Klich (Thay: Matthew Edwards)
80
Brian Anunga (Thay: Yuya Kubo)
81
(og) Alvas Elvis Powell
88
Gerardo Valenzuela (Thay: Obinna Nwobodo)
90
Emmanuel Latte Lath
90+1'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Atlanta United

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Atlanta United
Atlanta United
50 Kiểm soát bóng 50
14 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Atlanta United

Tất cả (119)
90+5'

Atlanta có một quả phát bóng lên.

90+5'

Tại Cincinnati, Gerardo Valenzuela tấn công nhưng cú dứt điểm không chính xác.

90+5'

Cincinnati thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Atlanta.

90+5'

Ném biên cho Atlanta tại Sân vận động TQL.

90+4'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Atlanta ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Cincinnati có một quả phát bóng lên tại Sân vận động TQL.

90+1' Emmanuel Latte Lath (Atlanta) đã nhận thẻ vàng từ Rosendo Mendoza.

Emmanuel Latte Lath (Atlanta) đã nhận thẻ vàng từ Rosendo Mendoza.

90+1'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà của họ.

90+1'

Cincinnati bị bắt việt vị.

90'

Pat Noonan đang thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại TQL Stadium với Gerardo Valenzuela thay thế Obinna Nwobodo.

88' Alvas Powell mắc sai lầm với một bàn thắng phản lưới nhà. Tỷ số là 2-2.

Alvas Powell mắc sai lầm với một bàn thắng phản lưới nhà. Tỷ số là 2-2.

86'

Quả đá phạt cho Cincinnati ở nửa sân của họ.

85'

Ném biên cho Atlanta gần khu vực 16m50.

83'

Rosendo Mendoza trao cho đội nhà một quả ném biên.

83'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Cincinnati.

82'

Ném biên cho Atlanta ở nửa sân của Cincinnati.

81'

Brian Anunga thay thế Yuya Kubo cho Cincinnati tại sân TQL.

80'

Mateusz Klich thay thế Matthew Edwards cho đội khách.

79'

Atlanta được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

78'

Đá phạt cho Atlanta.

75'

Pavel Bucha có một pha kiến tạo ở đó.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Atlanta United

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Alvas Powell (2), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Yuya Kubo (7), Evander (10), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Luca Orellano (23), Sergio Santos (17)

Atlanta United (4-3-3): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Matthew Edwards (47), Derrick Williams (3), Pedro Amador (18), Aleksey Miranchuk (59), Tristan Muyumba (8), William James Reilly (28), Saba Lobzhanidze (9), Emmanuel Latte Lath (19), Xande Silva (45)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
18
Roman Celentano
91
DeAndre Yedlin
2
Alvas Powell
4
Nick Hagglund
29
Lukas Engel
7
Yuya Kubo
10
Evander
5
Obinna Nwobodo
20
Pavel Bucha
23
Luca Orellano
17
Sergio Santos
45
Xande Silva
19
Emmanuel Latte Lath
9
Saba Lobzhanidze
28
William James Reilly
8
Tristan Muyumba
59
Aleksey Miranchuk
18
Pedro Amador
3
Derrick Williams
47
Matthew Edwards
11
Brooks Lennon
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-3-3
Thay người
46’
Nick Hagglund
Corey Baird
41’
Tristan Muyumba
Cayman Togashi
62’
Sergio Santos
Brad Smith
71’
Xande Silva
Ronald Hernandez
81’
Yuya Kubo
Brian Anunga
80’
Matthew Edwards
Mateusz Klich
90’
Obinna Nwobodo
Gerardo Valenzuela
Cầu thủ dự bị
Brad Smith
Ronald Hernandez
Evan Louro
Mateusz Klich
Corey Baird
Ashton Gordon
Brian Anunga
Josh Cohen
Gerardo Valenzuela
Jayden Hibbert
Stiven Jimenez
Rodrigo Neri
Kenji Mboma Dem
Cayman Togashi
Noah Adnan
Nykolas Sessock
Cooper Sanchez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/09 - 2021
08/11 - 2021
17/04 - 2022
14/08 - 2022
31/08 - 2023
22/10 - 2023
21/04 - 2024
16/05 - 2024
23/03 - 2025
26/05 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow