V À A A O O O - Một cầu thủ của Sporting Gijon đã ghi bàn phản lưới nhà!
Christian Joel (Thay: Rubén Yáñez) 6 | |
Christian Sanchez (Thay: Ruben Yanez) 6 | |
Martí Vilà 29 | |
Marti Vila 29 | |
Theo Le Normand 44 | |
Guille Rosas 50 | |
Kevin Vazquez (Thay: Guille Rosas) 58 | |
Jesus Bernal (Thay: Dani Queipo) 58 | |
Josep Cerda 65 | |
Imanol Garcia de Albeniz (Thay: Marti Vila) 68 | |
Jastin Garcia (Thay: Theo Le Normand) 69 | |
Cesar Gelabert Pina 69 | |
Jastin Garcia 75 | |
Yeray Cabanzon (Thay: Josep Cerda) 78 | |
Gaspar Campos (Thay: Cesar Gelabert Pina) 78 | |
Justin Smith (Thay: Manu Rodriguez) 79 | |
Marc Bombardo (Thay: Min-Su Kim) 89 | |
Aingeru Olabarrieta (Thay: Lauti) 89 | |
Marc Bombardo (Thay: Diego Alende) 89 | |
(og) Jesus Bernal 90+4' |
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Sporting Gijon


Diễn biến FC Andorra vs Sporting Gijon
PHẢN LƯỚI NHÀ - Jesus Bernal đưa bóng vào lưới nhà!
Diego Alende rời sân và anh được thay thế bởi Marc Bombardo.
Lauti rời sân và được thay thế bởi Aingeru Olabarrieta.
Min-Su Kim rời sân và được thay thế bởi Marc Bombardo.
Manu Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Justin Smith.
Cesar Gelabert Pina rời sân và được thay thế bởi Gaspar Campos.
Josep Cerda rời sân và được thay thế bởi Yeray Cabanzon.
Thẻ vàng cho Jastin Garcia.
Thẻ vàng cho Cesar Gelabert Pina.
Theo Le Normand rời sân và được thay thế bởi Jastin Garcia.
Marti Vila rời sân và được thay thế bởi Imanol Garcia de Albeniz.
Thẻ vàng cho Josep Cerda.
Dani Queipo rời sân và được thay thế bởi Jesus Bernal.
Guille Rosas rời sân và được thay thế bởi Kevin Vazquez.
Thẻ vàng cho Guille Rosas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Theo Le Normand.
Thẻ vàng cho Marti Vila.
Ruben Yanez rời sân và được thay thế bởi Christian Sanchez.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Sporting Gijon
FC Andorra (4-3-3): Jesús Owono (13), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Diego Alende (23), Marti Vila Garcia (20), Marc Domenec (18), Sergio Molina (14), Theo Le Normand (24), Lauti (11), Min-Su Kim (29), Josep Cerda (21)
Sporting Gijon (4-2-3-1): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Eric Curbelo (23), Diego Sanchez (5), Brian Olivan (12), Manu Rodriguez (36), Alex Corredera (14), Cesar Gelabert (10), Jonathan Dubasin (17), Daniel Queipo (11), Juan Otero (19)


| Thay người | |||
| 68’ | Marti Vila Imanol García de Albéniz | 6’ | Ruben Yanez Christian Sanchez |
| 69’ | Theo Le Normand Jastin García | 58’ | Dani Queipo Jesus Bernal |
| 78’ | Josep Cerda Yeray Cabanzon | 58’ | Guille Rosas Kevin Vázquez |
| 89’ | Diego Alende Marc Bombardo Poyato | 78’ | Cesar Gelabert Pina Gaspar Campos |
| 89’ | Lauti Aingeru Olabarrieta | 79’ | Manu Rodriguez Justin Smith |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nico Ratti | Christian Sanchez | ||
Aron Yaakobishvili | Christian Sanchez | ||
Alex Petxa | Gerard Moreno | ||
Marc Bombardo Poyato | Pablo Garcia | ||
Efe Akman | Lucas Perrin | ||
Álvaro Martín | Gaspar Campos | ||
Aingeru Olabarrieta | Jesus Bernal | ||
Marc Cardona | Andres Ferrari | ||
Yeray Cabanzon | Amadou Matar Coundoul | ||
Jastin García | Kevin Vázquez | ||
Imanol García de Albéniz | Justin Smith | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 5 | 7 | 21 | 56 | ||
| 2 | 29 | 15 | 7 | 7 | 16 | 52 | ||
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 11 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 29 | 13 | 5 | 11 | -7 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 29 | 11 | 8 | 10 | 0 | 41 | ||
| 12 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | ||
| 13 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | ||
| 14 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 15 | 29 | 8 | 11 | 10 | 1 | 35 | ||
| 16 | 29 | 9 | 8 | 12 | -7 | 35 | ||
| 17 | 29 | 8 | 10 | 11 | 0 | 34 | ||
| 18 | 29 | 8 | 9 | 12 | -9 | 33 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | ||
| 21 | 29 | 6 | 9 | 14 | -17 | 27 | ||
| 22 | 29 | 6 | 6 | 17 | -19 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch