Chủ Nhật, 08/03/2026
Jaume Grau
13
Ruben Bover
19
Victor Mollejo (Kiến tạo: Jaume Grau)
37
Marc Aguado
45
Antonio Moya
46
Antonio Moya (Thay: Jaume Grau)
46
Sergio Molina
50
Alejandro Frances
55
Antonio Moya
59
Alex Petxa (Thay: Laorent Shabani)
63
Pablo Moreno (Thay: Marti Vila)
63
Ivan Azon (Thay: Manuel Vallejo)
69
Fran Gamez (Thay: Marcos Luna)
69
German Valera (Thay: Sergio Bermejo)
69
Julen Lobete (Thay: Iker Benito)
76
Alvaro Martin
76
Alvaro Martin (Thay: Sergio Molina)
76
Gaetan Poussin (Thay: Cristian Alvarez)
82
Manuel Nieto (Thay: Aurelien Scheidler)
90
Diego Lopez
90+5'

Thống kê trận đấu FC Andorra vs Real Zaragoza

số liệu thống kê
FC Andorra
FC Andorra
Real Zaragoza
Real Zaragoza
40 Kiểm soát bóng 60
0 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 0
1 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
29 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Andorra vs Real Zaragoza

Tất cả (42)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Diego Lopez nhận thẻ vàng.

Diego Lopez nhận thẻ vàng.

90'

Aurelien Scheidler rời sân và được thay thế bởi Manuel Nieto.

82'

Cristian Alvarez rời sân và được thay thế bởi Gaetan Poussin.

76'

Sergio Molina rời sân và được thay thế bởi Alvaro Martin.

76'

Sergio Molina rời sân và được thay thế bởi [player2].

76'

Iker Benito rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.

69'

Manuel Vallejo rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.

69'

Sergio Bermejo rời sân và được thay thế bởi Valera người Đức.

69'

Marcos Luna rời sân và được thay thế bởi Fran Gamez.

68'

Manuel Vallejo rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.

63'

Marti Vila rời sân và được thay thế bởi Pablo Moreno.

63'

Laorent Shabani rời sân và được thay thế bởi Alex Petxa.

59' Thẻ vàng dành cho Antonio Moya.

Thẻ vàng dành cho Antonio Moya.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

55' Thẻ vàng dành cho Alejandro Frances.

Thẻ vàng dành cho Alejandro Frances.

50' Thẻ vàng dành cho Sergio Molina.

Thẻ vàng dành cho Sergio Molina.

50' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Jaume Grau vào sân và được thay thế bởi Antonio Moya.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát FC Andorra vs Real Zaragoza

FC Andorra (4-2-3-1): Daniel Martin (25), Miguel Angel Leal (2), Diego Alende (23), Diego Gonzalez Cabanes (15), Marti Vila Garcia (20), Ruben Bover Izquierdo (21), Sergio Molina Beloqui (14), Laorent Shabani (12), Ivan Gil Calero (10), Iker Benito (27), Aurelien Scheidler (19)

Real Zaragoza (4-4-2): Cristian Alvarez (1), Marcos Luna Ruiz (27), Alejandro Frances (6), Lluis Lopez (24), Andres Borge (38), Maikel Mesa (11), Jaume Grau (5), Marc Aguado (8), Victor Mollejo (20), Manu Vallejo (19), Sergio Bermejo (10)

FC Andorra
FC Andorra
4-2-3-1
25
Daniel Martin
2
Miguel Angel Leal
23
Diego Alende
15
Diego Gonzalez Cabanes
20
Marti Vila Garcia
21
Ruben Bover Izquierdo
14
Sergio Molina Beloqui
12
Laorent Shabani
10
Ivan Gil Calero
27
Iker Benito
19
Aurelien Scheidler
10
Sergio Bermejo
19
Manu Vallejo
20
Victor Mollejo
8
Marc Aguado
5
Jaume Grau
11
Maikel Mesa
38
Andres Borge
24
Lluis Lopez
6
Alejandro Frances
27
Marcos Luna Ruiz
1
Cristian Alvarez
Real Zaragoza
Real Zaragoza
4-4-2
Thay người
63’
Laorent Shabani
Alex Petxa
46’
Jaume Grau
Toni Moya
63’
Marti Vila
Pablo Moreno
69’
Marcos Luna
Fran Gamez
76’
Iker Benito
Julen Lobete
69’
Sergio Bermejo
German Valera
76’
Sergio Molina
Alvaro Martin De Frias
69’
Manuel Vallejo
Ivan Azon Monzon
90’
Aurelien Scheidler
Manuel Nieto
82’
Cristian Alvarez
Gaetan Poussin
Cầu thủ dự bị
Alex Petxa
Toni Moya
Alex Calvo
Fran Gamez
Sergi Samper
Sinan Bakis
Jose Martinez
German Valera
Julen Lobete
Alberto Vaquero Aguilar
Alvaro Martin De Frias
Jair Amador
Anderson Arroyo
Pau Sans
Manuel Nieto
Ivan Azon Monzon
Kevin Nicolas Ratti Fredes
Quentin Lecoeuche
Alex Pastor
Santiago Mourino
Pablo Moreno
Daniel Rebollo
Jandro Orellana
Gaetan Poussin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/11 - 2022
05/02 - 2023
06/10 - 2023
20/01 - 2024
24/08 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Real Zaragoza

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
05/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2816572053
2CastellonCastellon2914781549
3AlmeriaAlmeria2814771349
4DeportivoDeportivo2814771349
5MalagaMalaga2814591047
6Las PalmasLas Palmas28111251245
7Burgos CFBurgos CF291289444
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC2813510-344
9Sporting GijonSporting Gijon2812610242
10CordobaCordoba281189141
11EibarEibar2810810138
12Real Sociedad BReal Sociedad B2910712137
13AlbaceteAlbacete299911-636
14FC AndorraFC Andorra289811-535
15CadizCadiz299812-735
16LeganesLeganes2881010134
17GranadaGranada2871110-132
18ValladolidValladolid288812-932
19HuescaHuesca298714-1131
20LeonesaLeonesa287615-1727
21Real ZaragozaReal Zaragoza296914-1727
22MirandesMirandes296716-1725
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow