Thứ Năm, 12/03/2026
Toni Abad
3
Yeray Cabanzon (Kiến tạo: Manuel Nieto)
22
Yeray Cabanzon
31
Iker Kortajarena (Kiến tạo: Angel Perez)
36
Alejandro Cantero (Thay: Julio Alonso)
53
Alejandro Cantero (Thay: Enol Rodriguez)
53
Lauti (Thay: Manuel Nieto)
59
Min-Su Kim (Thay: Josep Cerda)
59
Jesus Alvarez (Thay: Francisco Portillo)
64
Jordi Martin (Thay: Daniel Ojeda)
64
Jordi Martin
66
Imanol Garcia de Albeniz
68
Aingeru Olabarrieta (Thay: Alvaro Martin)
72
Alex Calvo (Thay: Imanol Garcia de Albeniz)
72
Sergi Enrich (Thay: Jordi Escobar)
73
Pina (Thay: Alvaro Carrillo)
73
Jesus Alvarez
74
Sergi Enrich
85
Marc Domenech (Thay: Yeray Cabanzon)
85

Thống kê trận đấu FC Andorra vs Huesca

số liệu thống kê
FC Andorra
FC Andorra
Huesca
Huesca
73 Kiểm soát bóng 27
7 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
19 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Andorra vs Huesca

Tất cả (27)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Yeray Cabanzon rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.

85' Thẻ vàng cho Sergi Enrich.

Thẻ vàng cho Sergi Enrich.

74' Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.

Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.

73'

Alvaro Carrillo rời sân và được thay thế bởi Pina.

73'

Jordi Escobar rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.

72'

Imanol Garcia de Albeniz rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.

72'

Alvaro Martin rời sân và được thay thế bởi Aingeru Olabarrieta.

68' Thẻ vàng cho Imanol Garcia de Albeniz.

Thẻ vàng cho Imanol Garcia de Albeniz.

66' Thẻ vàng cho Jordi Martin.

Thẻ vàng cho Jordi Martin.

64'

Daniel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.

64'

Francisco Portillo rời sân và được thay thế bởi Jesus Alvarez.

59'

Josep Cerda rời sân và được thay thế bởi Min-Su Kim.

59'

Manuel Nieto rời sân và được thay thế bởi Lauti.

53'

Julio Alonso rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36'

Angel Perez đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Iker Kortajarena đã ghi bàn!

V À A A O O O - Iker Kortajarena đã ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Yeray Cabanzon.

Thẻ vàng cho Yeray Cabanzon.

31' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát FC Andorra vs Huesca

FC Andorra (4-3-3): Aron Yaakobishvili (25), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Edgar González (12), Imanol García de Albéniz (19), Álvaro Martín (10), Efe Akman (8), Daniel Villahermosa (6), Yeray Cabanzon (3), Manuel Nieto (9), Josep Cerda (21)

Huesca (4-4-2): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Alvaro Carrillo (4), Pulido (14), Julio Alonso (17), Angel Hidalgo (22), Iker Kortajarena (10), Francisco Portillo (20), Daniel Ojeda (21), Enol Rodríguez (18), Jordi Escobar (7)

FC Andorra
FC Andorra
4-3-3
25
Aron Yaakobishvili
17
Thomas Carrique
4
Gael Alonso
12
Edgar González
19
Imanol García de Albéniz
10
Álvaro Martín
8
Efe Akman
6
Daniel Villahermosa
3
Yeray Cabanzon
9
Manuel Nieto
21
Josep Cerda
7
Jordi Escobar
18
Enol Rodríguez
21
Daniel Ojeda
20
Francisco Portillo
10
Iker Kortajarena
22
Angel Hidalgo
17
Julio Alonso
14
Pulido
4
Alvaro Carrillo
2
Toni Abad
13
Dani Jimenez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
59’
Josep Cerda
Min-Su Kim
53’
Enol Rodriguez
Alejandro Cantero
59’
Manuel Nieto
Lauti
64’
Daniel Ojeda
Jordi Martín
72’
Imanol Garcia de Albeniz
Alex Calvo
64’
Francisco Portillo
Jesus Alvarez
72’
Alvaro Martin
Aingeru Olabarrieta
73’
Alvaro Carrillo
Pina
85’
Yeray Cabanzon
Marc Domenec
73’
Jordi Escobar
Sergi Enrich
Cầu thủ dự bị
Jesús Owono
Daniel Martin
Nico Ratti
Rodrigo Abajas
Alex Petxa
Pina
Marc Bombardo Poyato
Jordi Martín
Diego Alende
Javi Mier
Marc Domenec
Jesus Alvarez
Theo Le Normand
Daniel Luna
Alex Calvo
Samuel Ntamack
Min-Su Kim
Alejandro Cantero
Aitor Uzkudun
Sergi Enrich
Aingeru Olabarrieta
Sergio Arribas
Lauti
Efe Ugiagbe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
06/08 - 2022
Hạng 2 Tây Ban Nha
08/12 - 2022
16/04 - 2023
Giao hữu
05/08 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/12 - 2023
09/03 - 2024
Giao hữu
04/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
08/11 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-1
03/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2917572156
2AlmeriaAlmeria2915771652
3CastellonCastellon2914781549
4DeportivoDeportivo2914781149
5Las PalmasLas Palmas29121251648
6MalagaMalaga2914691048
7Burgos CFBurgos CF291379646
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC2913511-744
9Sporting GijonSporting Gijon2912611142
10EibarEibar2911810241
11CordobaCordoba2911810041
12FC AndorraFC Andorra2910811-438
13Real Sociedad BReal Sociedad B2910712137
14AlbaceteAlbacete299911-636
15GranadaGranada2981110135
16CadizCadiz299812-735
17LeganesLeganes2981011034
18ValladolidValladolid298912-933
19HuescaHuesca298714-1131
20LeonesaLeonesa297616-2027
21Real ZaragozaReal Zaragoza296914-1727
22MirandesMirandes296617-1924
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow