Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Yeray Cabanzon (Kiến tạo: Manuel Nieto)
22 - Yeray Cabanzon
31 - Lauti (Thay: Manuel Nieto)
59 - Min-Su Kim (Thay: Josep Cerda)
59 - Imanol Garcia de Albeniz
68 - Aingeru Olabarrieta (Thay: Alvaro Martin)
72 - Alex Calvo (Thay: Imanol Garcia de Albeniz)
72 - Marc Domenech (Thay: Yeray Cabanzon)
85
- Toni Abad
3 - Iker Kortajarena (Kiến tạo: Angel Perez)
36 - Alejandro Cantero (Thay: Julio Alonso)
53 - Alejandro Cantero (Thay: Enol Rodriguez)
53 - Jesus Alvarez (Thay: Francisco Portillo)
64 - Jordi Martin (Thay: Daniel Ojeda)
64 - Jordi Martin
66 - Sergi Enrich (Thay: Jordi Escobar)
73 - Pina (Thay: Alvaro Carrillo)
73 - Jesus Alvarez
74 - Sergi Enrich
85
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Huesca
Diễn biến FC Andorra vs Huesca
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Yeray Cabanzon rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.
Thẻ vàng cho Sergi Enrich.
Thẻ vàng cho Jesus Alvarez.
Alvaro Carrillo rời sân và được thay thế bởi Pina.
Jordi Escobar rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Imanol Garcia de Albeniz rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.
Alvaro Martin rời sân và được thay thế bởi Aingeru Olabarrieta.
Thẻ vàng cho Imanol Garcia de Albeniz.
Thẻ vàng cho Jordi Martin.
Daniel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Jordi Martin.
Francisco Portillo rời sân và được thay thế bởi Jesus Alvarez.
Josep Cerda rời sân và được thay thế bởi Min-Su Kim.
Manuel Nieto rời sân và được thay thế bởi Lauti.
Julio Alonso rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Angel Perez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Iker Kortajarena đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yeray Cabanzon.
Thẻ vàng cho [player1].
Manuel Nieto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yeray Cabanzon đã ghi bàn!
Manuel Nieto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yeray Cabanzon đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Toni Abad.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Huesca
FC Andorra (4-3-3): Aron Yaakobishvili (25), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Edgar González (12), Imanol García de Albéniz (19), Álvaro Martín (10), Efe Akman (8), Daniel Villahermosa (6), Yeray Cabanzon (3), Manuel Nieto (9), Josep Cerda (21)
Huesca (4-4-2): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Alvaro Carrillo (4), Pulido (14), Julio Alonso (17), Angel Hidalgo (22), Iker Kortajarena (10), Francisco Portillo (20), Daniel Ojeda (21), Enol Rodríguez (18), Jordi Escobar (7)
| Thay người | |||
| 59’ | Josep Cerda Min-Su Kim | 53’ | Enol Rodriguez Alejandro Cantero |
| 59’ | Manuel Nieto Lauti | 64’ | Daniel Ojeda Jordi Martín |
| 72’ | Imanol Garcia de Albeniz Alex Calvo | 64’ | Francisco Portillo Jesus Alvarez |
| 72’ | Alvaro Martin Aingeru Olabarrieta | 73’ | Alvaro Carrillo Pina |
| 85’ | Yeray Cabanzon Marc Domenec | 73’ | Jordi Escobar Sergi Enrich |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesús Owono | Daniel Martin | ||
Nico Ratti | Rodrigo Abajas | ||
Alex Petxa | Pina | ||
Marc Bombardo Poyato | Jordi Martín | ||
Diego Alende | Javi Mier | ||
Marc Domenec | Jesus Alvarez | ||
Theo Le Normand | Daniel Luna | ||
Alex Calvo | Samuel Ntamack | ||
Min-Su Kim | Alejandro Cantero | ||
Aitor Uzkudun | Sergi Enrich | ||
Aingeru Olabarrieta | Sergio Arribas | ||
Lauti | Efe Ugiagbe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | |
| 2 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 3 | | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | |
| 4 | | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 11 | 37 | ||
| 6 | | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | |
| 7 | | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | |
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | |
| 10 | | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | |
| 11 | 22 | 9 | 5 | 8 | -4 | 32 | ||
| 12 | | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | |
| 13 | | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | |
| 14 | | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | |
| 15 | | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | |
| 16 | | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | |
| 17 | | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | |
| 18 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | |
| 21 | | 23 | 5 | 7 | 11 | -14 | 22 | |
| 22 | | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại