Thẻ vàng cho Sergio Molina.
- Aingeru Olabarrieta
13 - Alex Calvo (Thay: Marti Vila)
55 - Theo Le Normand (Thay: Aingeru Olabarrieta)
67 - Marc Domenech (Thay: Daniel Villahermosa)
67 - Marc Bombardo
79 - Jastin Garcia
79 - Lauti (Thay: Min-Su Kim)
86 - Antal Yaakobishvili (Thay: Diego Alende)
86 - Sergio Molina
90+3'
- Sergio Rodelas (Thay: Jorge Pascual)
60 - Sergio Ruiz
68 - Ruben Alcaraz
68 - Loic Williams (Thay: Pedro Aleman)
72 - Luka Gagnidze (Thay: Pau Casadesus)
72 - Souleymane Faye
78 - Pablo Saenz (Thay: Alex Sola)
84
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Granada
Diễn biến FC Andorra vs Granada
Tất cả (44)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Diego Alende rời sân và được thay thế bởi Antal Yaakobishvili.
Min-Su Kim rời sân và được thay thế bởi Lauti.
Alex Sola rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.
Thẻ vàng cho Jastin Garcia.
Thẻ vàng cho Marc Bombardo.
Thẻ vàng cho Souleymane Faye.
Pau Casadesus rời sân và được thay thế bởi Luka Gagnidze.
Pedro Aleman rời sân và được thay thế bởi Loic Williams.
Thẻ vàng cho Ruben Alcaraz.
Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.
Daniel Villahermosa rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.
Aingeru Olabarrieta rời sân và được thay thế bởi Theo Le Normand.
Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.
Marti Vila rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.
Aingeru Olabarrieta (Andorra) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.
Đá phạt cho Andorra.
Marta Huerta de Aza ra hiệu cho một quả đá phạt cho Granada.
Souleymane Faye của Granada lao về phía khung thành tại Estadi Nacional. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Ném biên cho Granada ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Granada được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Granada đẩy lên phía trước qua Souleymane Faye, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
Phạt góc cho Andorra tại Estadi Nacional.
Oscar Naasei Oppong của Granada có cú sút nhưng không trúng đích.
Liệu Granada có thể tận dụng cú đá phạt nguy hiểm này không?
Granada thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ của Andorra.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Marta Huerta de Aza ra hiệu cho một quả ném biên của Granada ở phần sân của Andorra.
Ném biên cho Andorra.
Granada có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Andorra không?
Tại Andorra la Vella, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Luca Zidane của Granada đã đứng dậy trở lại tại Estadi Nacional.
Marta Huerta de Aza ra hiệu cho một quả đá phạt cho Granada ở phần sân nhà.
Luca Zidane của Granada đang được chăm sóc và trận đấu tạm thời bị gián đoạn.
Tại Andorra la Vella, Andorra tiến lên phía trước qua Manuel Nieto. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Granada được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Andorra được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Granada.
Andorra được hưởng quả ném biên ở phần sân của Granada.
Marta Huerta de Aza trao quyền ném biên cho đội chủ nhà.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Granada
FC Andorra (4-3-3): Aron Yaakobishvili (25), Thomas Carrique (17), Diego Alende (23), Marc Bombardo Poyato (5), Marti Vila Garcia (20), Daniel Villahermosa (6), Sergio Molina (14), Jastin García (16), Aingeru Olabarrieta (15), Manuel Nieto (9), Min-Su Kim (29)
Granada (4-3-3): Luca Zidane (1), Pau Casadesus Castro (2), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Baila Diallo (22), Sergio Ruiz (20), Rubén Alcaraz (4), Pedro Aleman Serna (8), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), Souleymane Faye (17)
| Thay người | |||
| 55’ | Marti Vila Alex Calvo | 60’ | Jorge Pascual Sergio Rodelas |
| 67’ | Aingeru Olabarrieta Theo Le Normand | 72’ | Pau Casadesus Luka Gagnidze |
| 67’ | Daniel Villahermosa Marc Domenec | 72’ | Pedro Aleman Loïc Williams |
| 86’ | Diego Alende Antal Yaakobishvili | 84’ | Alex Sola Pablo Saenz Ezquerra |
| 86’ | Min-Su Kim Lauti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nico Ratti | Diego Hormigo | ||
Theo Le Normand | Luka Gagnidze | ||
Jesús Owono | Pablo Saenz Ezquerra | ||
Alex Petxa | Samu Cortes | ||
Efe Akman | Mario Jimenez | ||
Aitor Uzkudun | Loïc Williams | ||
Marc Domenec | Ander Astralaga | ||
Álvaro Martín | Juanjo | ||
Imanol García de Albéniz | Sergio Rodelas | ||
Antal Yaakobishvili | |||
Alex Calvo | |||
Lauti | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Granada
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | ||
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | |
| 3 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 10 | 28 | |
| 5 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 7 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 8 | | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | |
| 9 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 10 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | ||
| 11 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 2 | 20 | |
| 12 | 15 | 6 | 2 | 7 | -2 | 20 | ||
| 13 | | 15 | 5 | 4 | 6 | -3 | 19 | |
| 14 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 15 | | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | |
| 16 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | |
| 17 | | 15 | 5 | 3 | 7 | -5 | 18 | |
| 18 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 19 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | |
| 20 | | 15 | 3 | 7 | 5 | -3 | 16 | |
| 21 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | |
| 22 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại