Jastin Garcia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
- Thomas Carrique
37 - Aingeru Olabarrieta (Thay: Theo Le Normand)
46 - Manuel Nieto (Thay: Thomas Carrique)
59 - Jastin Garcia (Thay: Marc Domenech)
59 - Manuel Nieto
66 - Aitor Uzkudun (Thay: Lauti)
75 - Alvaro Martin (Thay: Sergio Molina)
75 - Min-Su Kim (Kiến tạo: Jastin Garcia)
89
- Pablo Santiago
4 - Pablo Santiago (Kiến tạo: Adam Jakobsen)
13 - Alberto Jimenez (Kiến tạo: Pablo Santiago)
54 - Adam Jakobsen (Kiến tạo: Pablo Santiago)
56 - Kenneth Obinna Mamah (Thay: Pablo Santiago)
61 - Benat Gerenabarrena
65 - Oscar Gil (Thay: Benat Gerenabarrena)
70 - Israel Suero (Thay: Alex Calatrava)
71 - Douglas Aurelio (Thay: Adam Jakobsen)
82 - Ronaldo (Thay: Agustin Sienra)
83
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Castellon
Diễn biến FC Andorra vs Castellon
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Min-Su Kim đã ghi bàn!
Agustin Sienra rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.
Adam Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Douglas Aurelio.
Sergio Molina rời sân và được thay thế bởi Alvaro Martin.
Lauti rời sân và được thay thế bởi Aitor Uzkudun.
Alex Calatrava rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Benat Gerenabarrena rời sân và được thay thế bởi Oscar Gil.
Thẻ vàng cho Manuel Nieto.
Thẻ vàng cho Benat Gerenabarrena.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Kenneth Obinna Mamah.
Marc Domenech rời sân và được thay thế bởi Jastin Garcia.
Thomas Carrique rời sân và được thay thế bởi Manuel Nieto.
Pablo Santiago đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Jakobsen đã ghi bàn!
Pablo Santiago đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alberto Jimenez đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Theo Le Normand rời sân và được thay thế bởi Aingeru Olabarrieta.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Thomas Carrique.
Adam Jakobsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pablo Santiago ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pablo Santiago.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Castellon
FC Andorra (4-3-3): Jesús Owono (13), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Diego Alende (23), Imanol García de Albéniz (19), Theo Le Normand (24), Sergio Molina (14), Daniel Villahermosa (6), Marc Domenec (18), Lauti (11), Min-Su Kim (29)
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Alberto Jimenez (5), Agustin Sienra (4), Lucas Alcazar (12), Awer Mabil (7), Benat Gerenabarrena (15), Diego Barri (8), Pablo Santiago (18), Alex Calatrava (21), Adam Jakobsen (19)
| Thay người | |||
| 46’ | Theo Le Normand Aingeru Olabarrieta | 61’ | Pablo Santiago Kenneth Obinna Mamah |
| 59’ | Thomas Carrique Manuel Nieto | 70’ | Benat Gerenabarrena Oscar Gil |
| 59’ | Marc Domenech Jastin García | 71’ | Alex Calatrava Israel Suero |
| 75’ | Sergio Molina Álvaro Martín | 82’ | Adam Jakobsen Douglas Aurelio |
| 75’ | Lauti Aitor Uzkudun | 83’ | Agustin Sienra Ronaldo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antal Yaakobishvili | Amir Abedzadeh | ||
Nico Ratti | Martin Conde Gomez | ||
Marc Bombardo Poyato | Oscar Gil | ||
Marti Vila Garcia | Fabrizio Brignani | ||
Alex Petxa | Salva Ruiz | ||
Aingeru Olabarrieta | Israel Suero | ||
Álvaro Martín | Kenneth Obinna Mamah | ||
Josep Cerda | Ronaldo | ||
Efe Akman | Marc Olivier Doue | ||
Manuel Nieto | Ousmane Camara | ||
Jastin García | Brian Kibambe Cipenga | ||
Aitor Uzkudun | Douglas Aurelio | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | ||
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | |
| 3 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 10 | 28 | |
| 5 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 7 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 8 | | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | |
| 9 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 10 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | ||
| 11 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 2 | 20 | |
| 12 | 15 | 6 | 2 | 7 | -2 | 20 | ||
| 13 | | 15 | 5 | 4 | 6 | -3 | 19 | |
| 14 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 15 | | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | |
| 16 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | |
| 17 | | 15 | 5 | 3 | 7 | -5 | 18 | |
| 18 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 19 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | |
| 20 | | 15 | 3 | 7 | 5 | -3 | 16 | |
| 21 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | |
| 22 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại