Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jesús Owono
31 - Jesus Owono
31 - Marc Cardona
59 - Sergio Molina (Thay: E. Akman)
62 - Kim Min-Su (Thay: Yeray Cabanzón)
62 - Sergio Molina (Thay: Efe Akman)
62 - Min-Su Kim (Thay: Yeray Cabanzon)
62 - Manuel Nieto (Thay: Marc Cardona)
73 - Aingeru Olabarrieta (Thay: Thomas Carrique)
73 - Theo Le Normand (Thay: Marc Domenech)
82 - Daniel Villahermosa
89 - Sergio Molina
90+2' - Aingeru Olabarrieta
90+5'
- Jose Carlos Lazo (Thay: Jefte Betancor)
66 - Samuel Obeng (Thay: Alex Rubio)
66 - Lorenzo Aguado (Thay: Carlos Neva)
80 - Antonio Pacheco (Thay: Victor San Bartolome)
80 - Jonathan Gomez
86 - Jose Carlos Lazo
90+5'
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Albacete
Diễn biến FC Andorra vs Albacete
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Jose Carlos Lazo.
Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.
Thẻ vàng cho Sergio Molina.
Thẻ vàng cho Daniel Villahermosa.
V À A A O O O - Jonathan Gomez đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Albacete ghi bàn.
Marc Domenech rời sân và được thay thế bởi Theo Le Normand.
Victor San Bartolome rời sân và được thay thế bởi Antonio Pacheco.
Carlos Neva rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Aguado.
Thomas Carrique rời sân và anh được thay thế bởi Aingeru Olabarrieta.
Marc Cardona rời sân và anh được thay thế bởi Manuel Nieto.
Alex Rubio rời sân và anh được thay thế bởi Samuel Obeng.
Jefte Betancor rời sân và anh được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.
Yeray Cabanzon rời sân và được thay thế bởi Min-Su Kim.
Efe Akman rời sân và được thay thế bởi Sergio Molina.
Thẻ vàng cho Marc Cardona.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jesus Owono.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Albacete
FC Andorra (4-3-3): Jesús Owono (13), Thomas Carrique (17), Gael Alonso (4), Diego Alende (23), Marti Vila Garcia (20), Efe Akman (8), Efe Akman (8), Marc Domenec (18), Daniel Villahermosa (6), Yeray Cabanzon (3), Josep Cerda (21), Marc Cardona (22)
Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Fran Gamez (15), Javi Moreno (5), Lluis Lopez (22), Carlos Neva (21), Victor San Bartolome (14), Martin Fernandez (8), Alejandro Melendez (17), Jonathan Gomez (3), Alex Rubio (19), Jefte Betancor (10)
| Thay người | |||
| 62’ | Efe Akman Sergio Molina | 66’ | Alex Rubio Samuel Obeng |
| 62’ | Yeray Cabanzon Min-Su Kim | 66’ | Jefte Betancor Jose Carlos Lazo |
| 73’ | Marc Cardona Manuel Nieto | 80’ | Victor San Bartolome Pacheco Ruiz |
| 73’ | Thomas Carrique Aingeru Olabarrieta | 80’ | Carlos Neva Lorenzo Aguado |
| 82’ | Marc Domenech Theo Le Normand | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nico Ratti | Diego Mariño | ||
Sergio Molina | Pacheco Ruiz | ||
Aron Yaakobishvili | Capi | ||
Manuel Nieto | Lorenzo Aguado | ||
Min-Su Kim | Dani Bernabeu | ||
Imanol García de Albéniz | Samuel Obeng | ||
Marc Bombardo Poyato | Jose Carlos Lazo | ||
Aingeru Olabarrieta | Antonio Velilla | ||
Alex Petxa | |||
Theo Le Normand | |||
Nhận định FC Andorra vs Albacete
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 38 | 22 | 6 | 10 | 22 | 72 | |
| 2 | 38 | 19 | 11 | 8 | 18 | 68 | ||
| 3 | | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | |
| 4 | | 38 | 18 | 12 | 8 | 19 | 66 | |
| 5 | 38 | 18 | 10 | 10 | 17 | 64 | ||
| 6 | | 38 | 18 | 9 | 11 | 17 | 63 | |
| 7 | | 38 | 17 | 11 | 10 | 11 | 62 | |
| 8 | | 38 | 17 | 10 | 11 | 11 | 61 | |
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | -2 | 57 | ||
| 10 | | 38 | 15 | 10 | 13 | 8 | 55 | |
| 11 | 38 | 15 | 9 | 14 | -12 | 54 | ||
| 12 | | 38 | 15 | 7 | 16 | 2 | 52 | |
| 13 | | 38 | 13 | 11 | 14 | -2 | 50 | |
| 14 | | 38 | 12 | 12 | 14 | -1 | 48 | |
| 15 | | 38 | 11 | 10 | 17 | -9 | 43 | |
| 16 | | 38 | 10 | 12 | 16 | -5 | 42 | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -8 | 42 | ||
| 18 | | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | |
| 19 | | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | |
| 20 | | 38 | 9 | 9 | 20 | -20 | 36 | |
| 21 | | 38 | 8 | 11 | 19 | -18 | 35 | |
| 22 | 38 | 8 | 9 | 21 | -27 | 33 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại