Ném biên cho Melgar ở phần sân của Ayacucho.
![]() (VAR check) 5 | |
![]() Johnny Vidales (Kiến tạo: Nicolas Quagliata) 18 | |
![]() Manuel Ganoza 38 | |
![]() Dylan Caro 45 | |
![]() Lautaro Guzman (Thay: Nicolas Quagliata) 46 | |
![]() Lautaro Guzman 50 | |
![]() Jose Ataupillco (Thay: Manuel Ganoza) 52 | |
![]() Franco Javier Caballero 63 | |
![]() Kenji Barrios (Thay: Jean Pier Vilchez) 65 | |
![]() Juan David Lucumi Cuero (Thay: Dylan Caro) 65 | |
![]() Percy Liza (Thay: Mathias Llontop) 67 | |
![]() Jhamir D'Arrigo (Thay: Johnny Vidales) 67 | |
![]() Tomas Martinez (Thay: Walter Tandazo) 76 | |
![]() Adrian De la Cruz (Thay: Hideyoshi Arakaki) 81 | |
![]() Gregorio Rodriguez (Thay: Cristian Bordacahar) 83 | |
![]() Gregorio Rodriguez (Kiến tạo: Bernardo Cuesta) 90 |
Thống kê trận đấu FBC Melgar vs Ayacucho FC

Diễn biến FBC Melgar vs Ayacucho FC
Quả đá phạt cho Melgar ở phần sân nhà.
Ayacucho thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Melgar.
Percy Liza có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Melgar.
Jesus Cartagena cho Melgar hưởng quả phát bóng lên.
Liệu Ayacucho có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Melgar không?
Melgar được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Bernardo Cuesta có một pha kiến tạo tuyệt vời ở đó.

Gregorio Rodriguez đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 2-1.
Bóng an toàn khi Melgar được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ayacucho có một quả phạt góc.
Tomas Martinez của Melgar có cú sút nhưng bóng đi ra ngoài khung thành.
Melgar được Jesus Cartagena trao cho một quả phạt góc.
Ném biên cho Melgar.
Ném biên cho Melgar ở phần sân của họ.
Jesus Cartagena trao cho Ayacucho một quả phát bóng lên.
Ayacucho cần phải cẩn trọng. Melgar có một pha ném biên tấn công.
Victor Balta (Melgar) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Gregorio Rodriguez thay thế Cristian Bordacahar.
Jesus Cartagena ra hiệu cho một quả đá phạt cho Melgar.
Cristian Bordacahar của Melgar tiến về phía khung thành tại Estadio de la UNSA. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Đội hình xuất phát FBC Melgar vs Ayacucho FC
FBC Melgar: Carlos Cáceda (12), Pier Barrios (2), Alec Deneumostier (5), Matias Lazo (33), Mathias Llontop (13), Horacio Orzan (15), Walter Tandazo (24), Nicolas Quagliata (18), Cristian Bordacahar (7), Johnny Vidales (14), Bernardo Cuesta (9)
Ayacucho FC: Juan Valencia (23), Jonathan Bilbao (22), Jean Franco Falconi (29), Brackson Henry Leon Canchanya (55), Alonso Yovera (4), Manuel Ganoza (3), Dylan Caro (12), Derlis Orue (18), Jean Pier Vilchez (16), Hideyoshi Arakaki (88), Franco Javier Caballero (99)
Thay người | |||
46’ | Nicolas Quagliata Lautaro Guzmán | 52’ | Manuel Ganoza Jose Ataupillco |
67’ | Johnny Vidales Jhamir D'Arrigo | 65’ | Jean Pier Vilchez Kenji Barrios |
67’ | Mathias Llontop Percy Liza | 65’ | Dylan Caro Juan David Lucumi Cuero |
76’ | Walter Tandazo Tomas Martinez | 81’ | Hideyoshi Arakaki Adrian De la Cruz |
83’ | Cristian Bordacahar Gregorio Rodriguez |
Cầu thủ dự bị | |||
Ricardo Farro | Paolo Camilo Izaguirre Ferreyra | ||
Alejandro Ramos | Adrian De la Cruz | ||
Lautaro Guzmán | Jose Ataupillco | ||
Mariano Barreda | Hans Aquino | ||
Alexis Arias | Kenji Barrios | ||
Jhamir D'Arrigo | Juan David Lucumi Cuero | ||
Percy Liza | Marvin Rios | ||
Tomas Martinez | |||
Gregorio Rodriguez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FBC Melgar
Thành tích gần đây Ayacucho FC
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại