Karagumruk được hưởng quả ném biên ở vị trí cao trên sân tại Istanbul.
Dorukhan Tokoz (Thay: Ait Bennasser) 5 | |
Abdulsamet Burak 13 | |
Miguel Cardoso 15 | |
(Pen) Sam Larsson 16 | |
(VAR check) 28 | |
(VAR check) 45 | |
Enzo Roco 45+1' | |
Burak Kapacak (Thay: Abdulsamet Burak) 46 | |
Joao Mendes Saraiva (Thay: Arif Kocaman) 46 | |
Aaron Opoku (Thay: Carlos Mane) 58 | |
(VAR check) 64 | |
Matias Kranevitter 66 | |
German Onugha 67 | |
German Onugha (Kiến tạo: Miguel Cardoso) 68 | |
German Onugha (Kiến tạo: Joao Mendes Saraiva) 74 | |
Baris Kalayci (Thay: Ahmet Sivri) 76 | |
Daniel Johnson (Thay: Berkay Ozcan) 77 | |
Ait Bennasser 78 | |
Atakan Ridvan Cankaya (Kiến tạo: Kurukalip Cagtay) 79 | |
Andre Gray (Thay: Serginho) 89 | |
Marius Tresor Doh (Thay: Matias Kranevitter) 89 | |
Nurettin Korkmaz (Thay: Miguel Cardoso) 90 | |
Laszlo Benes 90+1' |
Thống kê trận đấu Fatih Karagumruk vs Kayserispor


Diễn biến Fatih Karagumruk vs Kayserispor
Kayserispor thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Radomir Djalovic (Kayserispor) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Nurettin Korkmaz thay thế Miguel Cardoso.
Karagumruk có một quả ném biên nguy hiểm.
Karagumruk thực hiện quả ném biên ở phần sân của Kayserispor.
Bóng an toàn khi Kayserispor được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Kayserispor thực hiện quả ném biên ở phần sân của Karagumruk.
Karagumruk được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Karagumruk được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Laszlo Benes (Kayserispor) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu.
Kayserispor được hưởng một quả phạt góc.
Đội chủ nhà thay Serginho bằng Andre Gray.
Đội chủ nhà đã thay Matias Kranevitter bằng Marius Tresor Doh. Đây là sự thay đổi thứ ba của Marcel Lichka hôm nay.
Liệu Karagumruk có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Kayserispor không?
Ném biên cho Kayserispor ở phần sân của Karagumruk.
Yasin Kol thổi phạt cho Kayserispor được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội khách ở Istanbul.
Ném biên cho Karagumruk.
Yasin Kol trao cho Kayserispor một quả phát bóng từ cầu môn.
Ném biên cho Karagumruk ở phần sân nhà.
Karagumruk được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Fatih Karagumruk vs Kayserispor
Fatih Karagumruk (4-2-3-1): Ivo Grbic (13), Enzo Roco (3), Anil Cinar Yigit (94), Kurukalip Cagtay (33), Atakan Ridvan Cankaya (6), Berkay Özcan (8), Matias Kranevitter (5), Serginho (70), Sam Larsson (23), Ahmet Sivri (17), David Datro Fofana (19)
Kayserispor (4-2-3-1): Bilal Bayazit (25), Stefano Denswil (4), Arif Kocaman (54), Abdulsamet Burak (3), Ramazan Civelek (28), Furkan Soyalp (33), Ait Bennasser (15), Carlos Mané (20), László Bénes (8), Miguel Cardoso (7), German Onugha (9)


| Thay người | |||
| 76’ | Ahmet Sivri Baris Kalayci | 5’ | Ait Bennasser Dorukhan Tokoz |
| 77’ | Berkay Ozcan Daniel Johnson | 46’ | Abdulsamet Burak Burak Kapacak |
| 89’ | Matias Kranevitter Marius Tresor Doh | 46’ | Arif Kocaman Joao Mendes Saraiva |
| 89’ | Serginho Andre Gray | 58’ | Carlos Mane Aaron Opoku |
| 90’ | Miguel Cardoso Nurettin Korkmaz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Baris Kalayci | Talha Sariarslan | ||
Marius Tresor Doh | Nurettin Korkmaz | ||
Andre Gray | Aaron Opoku | ||
Nikoloz Ugrekhelidze | Burak Kapacak | ||
Daniel Johnson | Onurcan Piri | ||
Omer Faruk Gumus | Eray Özbek | ||
Burhan Ersoy | Indrit Tuci | ||
Muhammed Iyyad Kadioglu | Dorukhan Tokoz | ||
Furkan Beklevic | Kayra Cihan | ||
Tiago Cukur | Joao Mendes Saraiva | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fatih Karagumruk
Thành tích gần đây Kayserispor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 13 | 31 | T H H T T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 6 | 5 | 3 | 8 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | B H H T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 5 | 2 | 7 | -9 | 17 | B B T B H | |
| 10 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T T B B T | |
| 11 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H T H B B | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B B B H T | |
| 16 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch