Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gabriel Sara (Kiến tạo: Ilkay Gundogan) 1 | |
Ismail Jakobs 24 | |
Baris Kalayci (Kiến tạo: Serginho) 27 | |
Mario Lemina (Thay: Lucas Torreira) 46 | |
Gabriel Sara (Kiến tạo: Roland Sallai) 51 | |
Victor Osimhen (Kiến tạo: Ilkay Gundogan) 55 | |
Bartug Elmaz (Thay: Marius Tresor Doh) 64 | |
Tiago Cukur (Thay: Serginho) 64 | |
Evren Eren Elmali (Thay: Yunus Akgun) 65 | |
Kazimcan Karatas (Thay: Ismail Jakobs) 65 | |
Baris Alper Yilmaz 68 | |
Mauro Icardi (Thay: Roland Sallai) 70 | |
Abdul Kader Moussa Kone (Thay: Sam Larsson) 77 | |
Kaan Ayhan (Thay: Victor Osimhen) 79 | |
Tarik Kalpakli (Thay: Baris Kalayci) 85 |
Thống kê trận đấu Fatih Karagumruk vs Galatasaray


Diễn biến Fatih Karagumruk vs Galatasaray
Baris Kalayci rời sân và được thay thế bởi Tarik Kalpakli.
Victor Osimhen rời sân và được thay thế bởi Kaan Ayhan.
Sam Larsson rời sân và được thay thế bởi Abdul Kader Moussa Kone.
Roland Sallai rời sân và được thay thế bởi Mauro Icardi.
Thẻ vàng cho Baris Alper Yilmaz.
Ismail Jakobs rời sân và được thay thế bởi Kazimcan Karatas.
Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Evren Eren Elmali.
Serginho rời sân và được thay thế bởi Tiago Cukur.
Marius Tresor Doh rời sân và được thay thế bởi Bartug Elmaz.
Ilkay Gundogan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Osimhen đã ghi bàn!
Roland Sallai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Sara đã ghi bàn!
Lucas Torreira rời sân và được thay thế bởi Mario Lemina.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Serginho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Baris Kalayci đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ismail Jakobs.
Ilkay Gundogan đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Fatih Karagumruk vs Galatasaray
Fatih Karagumruk (4-4-2): Ivo Grbic (13), Ricardo Esgaio (47), Davide Biraschi (4), Jure Balkovec (29), Kurukalip Cagtay (33), Serginho (70), Marius Tresor Doh (14), Berkay Özcan (8), Ahmed Traore (88), Sam Larsson (23), Baris Kalayci (72)
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Gabriel Sara (8), Yunus Akgün (11), İlkay Gündoğan (20), Barış Alper Yılmaz (53), Victor Osimhen (45)


| Thay người | |||
| 64’ | Serginho Tiago Cukur | 46’ | Lucas Torreira Mario Lemina |
| 64’ | Marius Tresor Doh Bartug Elmaz | 65’ | Yunus Akgun Evren Eren Elmali |
| 77’ | Sam Larsson Abdul Kader Moussa Kone | 65’ | Ismail Jakobs Kazimcan Karatas |
| 85’ | Baris Kalayci Tarik Bugra Kalpakli | 70’ | Roland Sallai Mauro Icardi |
| 79’ | Victor Osimhen Kaan Ayhan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Furkan Beklevic | Günay Güvenç | ||
Anil Yigit Cinar | Batuhan Ahmet Şen | ||
Tiago Cukur | Mauro Icardi | ||
Bartug Elmaz | Leroy Sané | ||
Burhan Ersoy | Evren Eren Elmali | ||
Daniel Johnson | Ahmed Kutucu | ||
Muhammed Iyyad Kadioglu | Kaan Ayhan | ||
Tarik Bugra Kalpakli | Gökdeniz Gürpüz | ||
Abdul Kader Moussa Kone | Kazimcan Karatas | ||
Ahmet Sivri | Mario Lemina | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fatih Karagumruk
Thành tích gần đây Galatasaray
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 4 | 1 | 29 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 12 | 7 | 0 | 26 | 43 | H T T T H | |
| 3 | 19 | 12 | 5 | 2 | 15 | 41 | T H B T T | |
| 4 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T H | |
| 5 | 18 | 9 | 5 | 4 | 9 | 32 | T H H T T | |
| 6 | 19 | 8 | 5 | 6 | 13 | 29 | H T T T T | |
| 7 | 19 | 6 | 9 | 4 | 2 | 27 | B B B H H | |
| 8 | 19 | 6 | 7 | 6 | -6 | 25 | H B B H H | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | H H T B H | |
| 10 | 19 | 4 | 10 | 5 | 0 | 22 | H H T B H | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T H T H B | |
| 12 | 19 | 4 | 7 | 8 | -6 | 19 | H T B B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -8 | 19 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B B H T | |
| 15 | 19 | 3 | 7 | 9 | -11 | 16 | H H B H B | |
| 16 | 19 | 2 | 9 | 8 | -21 | 15 | H H H B B | |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -14 | 14 | T H B B H | |
| 18 | 19 | 2 | 3 | 14 | -21 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch