Tại Estadio Municipal de Famalicao, Lazar Carevic đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
![]() Rodrigo Pinheiro 5 | |
![]() Gustavo Sa (Kiến tạo: Simon Elisor) 19 | |
![]() Matheus Nunes (Thay: Frederico Venancio) 46 | |
![]() Pedro Ferreira (Thay: Edney) 46 | |
![]() Gil Dias 53 | |
![]() Elias Manoel (Thay: Vinicius) 60 | |
![]() Paulo Victor (Thay: Gabriel Silva) 60 | |
![]() Pedro Ferreira 62 | |
![]() Yassir Zabiri (Thay: Simon Elisor) 73 | |
![]() Joao Costa (Thay: Wendel) 76 | |
![]() Mathias De Amorim 80 | |
![]() Pedro Santos (Thay: Gustavo Sa) 82 | |
![]() Romeo Beney (Thay: Sorriso) 82 | |
![]() Otar Mamageishvili (Thay: Mathias De Amorim) 84 | |
![]() Pedro Santos 86 | |
![]() Matheus Nunes 89 | |
![]() Yassir Zabiri 90+1' | |
![]() Lazar Carevic 90+5' |
Thống kê trận đấu Famalicao vs Santa Clara


Diễn biến Famalicao vs Santa Clara

Luis Miguel Branco Godinho ra hiệu cho Famalicao được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Famalicao được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Santa Clara Azores được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Yassir Zabiri của Famalicao đã bị Luis Miguel Branco Godinho phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Famalicao được hưởng quả đá phạt.

MT (Santa Clara Azores) đã nhận thẻ vàng từ Luis Miguel Branco Godinho.
Famalicao được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Santa Clara Azores được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Famalicao.
Adriano có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Santa Clara Azores.
Tại Vila Nova de Famalicao, đội khách được hưởng quả đá phạt.

Tại Estadio Municipal de Famalicao, Pedro Miguel Costa Santos của đội chủ nhà đã nhận thẻ vàng.
Luis Miguel Branco Godinho ra hiệu cho Santa Clara Azores được hưởng quả đá phạt.
Luis Miguel Branco Godinho thổi phạt cho Santa Clara Azores ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Otar Mamageishvili vào sân thay cho Mathias De Amorim của Famalicao.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Vila Nova de Famalicao.
Bóng an toàn khi Famalicao được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Famalicao được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Pedro Miguel Costa Santos vào sân thay cho Gustavo Sa của đội chủ nhà.
Romeo Beney vào sân thay cho Sorriso của đội chủ nhà.
Đội hình xuất phát Famalicao vs Santa Clara
Famalicao (4-2-3-1): Lazar Carevic (25), Rodrigo Pinheiro Ferreira (17), Leo Realpe (3), Justin De Haas (16), Rafa Soares (5), Tom Van de Looi (6), Mathias De Amorim (14), Gil Dias (23), Gustavo Sa (20), Sorriso (7), Simon Elisor (12)
Santa Clara (3-4-3): Gabriel Batista (1), Sidney Lima (23), Luis Rocha (13), Frederico Venancio (21), Edney (22), Adriano (6), Sergio Araujo (35), Matheus Pereira (3), Vinicius (70), Wendel (29), Gabriel Silva (10)


Thay người | |||
73’ | Simon Elisor Yassir Zabiri | 46’ | Edney Pedro Ferreira |
82’ | Sorriso Romeo Beney | 46’ | Frederico Venancio MT |
82’ | Gustavo Sa Pedro Santos | 60’ | Vinicius Elias Manoel |
84’ | Mathias De Amorim Otar Mamageishvili | 60’ | Gabriel Silva Paulo Victor |
76’ | Wendel Joao Costa |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Zlobin | Neneca | ||
Marcos Peña | Pedro Pacheco | ||
Umar Abubakar | Elias Manoel | ||
Otar Mamageishvili | Pedro Ferreira | ||
Romeo Beney | Brenner | ||
Yassir Zabiri | Joao Costa | ||
Pedro Bondo | MT | ||
Ibrahima Ba | Paulo Victor | ||
Pedro Santos | Henrique Pereira |
Nhận định Famalicao vs Santa Clara
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Famalicao
Thành tích gần đây Santa Clara
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | T T H T |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 9 | T T T B |
4 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
5 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
6 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | T T H H |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -4 | 5 | T B H H |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
12 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H B H H |
13 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B T B B |
14 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
16 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B |
17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
18 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại