Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định.
![]() Pedro Bondo (Thay: Rafa Soares) 46 | |
![]() Sorriso 49 | |
![]() Pedro Santos (Thay: Gil Dias) 59 | |
![]() Agustin Moreira (Thay: Sergio Bermejo) 61 | |
![]() Pedro Bondo 67 | |
![]() Mathias De Amorim 67 | |
![]() Gustavo Varela (Thay: Pablo) 74 | |
![]() Ze Ferreira (Thay: Luis Esteves) 74 | |
![]() Murilo (Thay: Martin Fernandez) 74 | |
![]() Otar Mamageishvili (Thay: Mathias De Amorim) 78 | |
![]() Umar Abubakar (Thay: Simon Elisor) 83 | |
![]() Marcos Pena (Thay: Tommie van de Looi) 83 | |
![]() Goncalo Pereira (Thay: Santi Garcia) 87 | |
![]() Jonathan Buatu 90+5' |
Thống kê trận đấu Famalicao vs Gil Vicente


Diễn biến Famalicao vs Gil Vicente
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Famalicao: 45%, Gil Vicente: 55%.
Leonardo Realpe từ Famalicao cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Ghislain Konan của Gil Vicente cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
Jonathan Buatu để bóng chạm tay.

Sau khi để bóng chạm tay, Jonathan Buatu bị phạt thẻ.
Jonathan Buatu để bóng chạm tay.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Justin De Haas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gil Vicente bắt đầu một pha phản công.
Kiểm soát bóng: Famalicao: 45%, Gil Vicente: 55%.
Goncalo Pereira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ze Carlos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Famalicao thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Sorriso lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Sorriso của Famalicao sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Đường chuyền của Pedro Santos từ Famalicao thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Famalicao vs Gil Vicente
Famalicao (4-2-3-1): Lazar Carevic (25), Rodrigo Pinheiro Ferreira (17), Leo Realpe (3), Justin De Haas (16), Rafa Soares (5), Tom Van de Looi (6), Mathias De Amorim (14), Gil Dias (23), Gustavo Sa (20), Sorriso (7), Simon Elisor (12)
Gil Vicente (4-2-3-1): Andrew (42), Marvin Elimbi (4), Jonathan Buatu (39), Ghislain Konan (3), Facundo Caseres (5), Santi García (95), Sergio Bermejo (17), Luis Esteves (10), Martin Fernandez (32), Pablo (9)


Thay người | |||
46’ | Rafa Soares Pedro Bondo | 61’ | Sergio Bermejo Agustín Moreira |
59’ | Gil Dias Pedro Santos | 74’ | Luis Esteves Ze Carlos |
78’ | Mathias De Amorim Otar Mamageishvili | 74’ | Martin Fernandez Murilo |
83’ | Tommie van de Looi Marcos Peña | 74’ | Pablo Gustavo Varela |
83’ | Simon Elisor Umar Abubakar | 87’ | Santi Garcia Goncalo Pereira |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Zlobin | Ze Carlos | ||
Garcia | Daniel Figueira | ||
Marcos Peña | Hevertton | ||
Umar Abubakar | Agustín Moreira | ||
Otar Mamageishvili | Antonio Espigares | ||
Yassir Zabiri | Murilo | ||
Pedro Bondo | Rodrigo Rodrigues | ||
Ibrahima Ba | Gustavo Varela | ||
Pedro Santos | Goncalo Pereira |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Famalicao
Thành tích gần đây Gil Vicente
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | T T H T |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 9 | T T T B |
4 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T |
5 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -4 | 5 | T B H H |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B T B B |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
14 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
15 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
16 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | B B B H |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại