Thứ Ba, 14/04/2026
Ben Broggio (Kiến tạo: Calvin Miller)
6
Finn Yeats
26
Jayden Meghoma
32
Liam Henderson
41
Tochi Chukwuani
42
B. Miovski (Thay: M. Moore)
46
Bojan Miovski (Thay: Mikey Moore)
46
Youssef Chermiti (Kiến tạo: Djeidi Gassama)
47
Nicolas Raskin (Kiến tạo: Thelo Aasgaard)
52
Bojan Miovski (Kiến tạo: Nicolas Raskin)
58
James Tavernier
68
(Pen) Calvin Miller
70
Ben Parkinson (Thay: Ben Broggio)
70
Kyrell Wilson (Thay: Finn Yeats)
71
Max Aarons (Thay: Jayden Meghoma)
71
Max Aarons
72
Youssef Chermiti
74
Connor Barron (Thay: Thelo Aasgaard)
77
Dylan Tait
79
Coll Donaldson
80
Nicolas Raskin
80
Henry Cartwright (Thay: Calvin Miller)
81
Ethan Ross (Thay: Dylan Tait)
82
Oliver Antman (Thay: Tochi Chukwuani)
85
Mohamed Diomande (Thay: Djeidi Gassama)
85
Bojan Miovski (Kiến tạo: Oliver Antman)
88

Thống kê trận đấu Falkirk vs Rangers

số liệu thống kê
Falkirk
Falkirk
Rangers
Rangers
51 Kiểm soát bóng 49
3 Sút trúng đích 9
3 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
23 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Falkirk vs Rangers

Tất cả (34)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Oliver Antman đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!

85'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.

85'

Tochi Chukwuani rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.

82'

Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.

81'

Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.

80' Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

80' Thẻ vàng cho Coll Donaldson.

Thẻ vàng cho Coll Donaldson.

79' Thẻ vàng cho Dylan Tait.

Thẻ vàng cho Dylan Tait.

77'

Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.

74' V À A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!

72' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

71'

Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.

71'

Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Kyrell Wilson.

70'

Ben Broggio rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.

70' V À A A O O O - Calvin Miller từ Falkirk đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Calvin Miller từ Falkirk đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

68' Thẻ vàng cho James Tavernier.

Thẻ vàng cho James Tavernier.

58'

Nicolas Raskin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!

52'

Thelo Aasgaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Falkirk vs Rangers

Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Coll Donaldson (6), Liam Henderson (5), Filip Lissah (28), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Ben Broggio (11), Finn Yeats (14), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Jayden Meghoma (30), Nicolas Raskin (43), Tochi Chukwuani (42), Djeidi Gassama (23), Thelo Aasgaard (11), Mikey Moore (47), Chermiti (9)

Falkirk
Falkirk
4-2-3-1
19
Scott Bain
2
Keelan Adams
6
Coll Donaldson
5
Liam Henderson
28
Filip Lissah
8
Brad Spencer
21
Dylan Tait
11
Ben Broggio
14
Finn Yeats
29
Calvin Miller
16
Barney Stewart
9
Chermiti
47
Mikey Moore
11
Thelo Aasgaard
23
Djeidi Gassama
42
Tochi Chukwuani
43
Nicolas Raskin
30
Jayden Meghoma
37
Emmanuel Fernandez
24
Nasser Djiga
2
James Tavernier
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
4-2-3-1
Thay người
70’
Ben Broggio
Ben Parkinson
46’
Mikey Moore
Bojan Miovski
71’
Finn Yeats
Kyrell Wilson
71’
Jayden Meghoma
Max Aarons
81’
Calvin Miller
Henry Cartwright
77’
Thelo Aasgaard
Connor Barron
82’
Dylan Tait
Ethan Ross
85’
Djeidi Gassama
Mohammed Diomande
85’
Tochi Chukwuani
Oliver Antman
Cầu thủ dự bị
Nicky Hogarth
Liam Kelly
Leon Mccann
John Souttar
Brian Graham
Max Aarons
Lewis Neilson
Connor Barron
Ethan Ross
Mohammed Diomande
Henry Cartwright
Oliver Antman
Connor Allan
Andreas Skov Olsen
Kyrell Wilson
Nedim Bajrami
Ben Parkinson
Bojan Miovski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
05/10 - 2025
H1: 0-1
30/11 - 2025
H1: 0-0
12/04 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây Falkirk

VĐQG Scotland
12/04 - 2026
H1: 2-1
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
07/03 - 2026
VĐQG Scotland
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
14/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-2

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
12/04 - 2026
H1: 2-1
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/03 - 2026
H1: 2-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 2-2
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts3321753070T B T H T
2RangersRangers33191223569H T T T T
3CelticCeltic3321482467T T B T T
4MotherwellMotherwell33141272354B B H B B
5HibernianHibernian33131281451H H H T B
6FalkirkFalkirk3313713-346T H B T B
7Dundee UnitedDundee United3391311-940T H T B T
8AberdeenAberdeen339618-1533B H B B T
9Dundee FCDundee FC338916-1933T H B B H
10St. MirrenSt. Mirren337917-2130B B T T B
11KilmarnockKilmarnock3361017-2828B T T B H
12LivingstonLivingston3311319-3116H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow