Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ben Broggio (Kiến tạo: Calvin Miller)
6 - Finn Yeats
26 - Liam Henderson
41 - (Pen) Calvin Miller
70 - Ben Parkinson (Thay: Ben Broggio)
70 - Kyrell Wilson (Thay: Finn Yeats)
71 - Dylan Tait
79 - Coll Donaldson
80 - Henry Cartwright (Thay: Calvin Miller)
81 - Ethan Ross (Thay: Dylan Tait)
82
- Jayden Meghoma
32 - Tochi Chukwuani
42 - B. Miovski (Thay: M. Moore)
46 - Bojan Miovski (Thay: Mikey Moore)
46 - Youssef Chermiti (Kiến tạo: Djeidi Gassama)
47 - Nicolas Raskin (Kiến tạo: Thelo Aasgaard)
52 - Bojan Miovski (Kiến tạo: Nicolas Raskin)
58 - James Tavernier
68 - Max Aarons (Thay: Jayden Meghoma)
71 - Max Aarons
72 - Youssef Chermiti
74 - Connor Barron (Thay: Thelo Aasgaard)
77 - Nicolas Raskin
80 - Oliver Antman (Thay: Tochi Chukwuani)
85 - Mohamed Diomande (Thay: Djeidi Gassama)
85 - Bojan Miovski (Kiến tạo: Oliver Antman)
88
Thống kê trận đấu Falkirk vs Rangers
Diễn biến Falkirk vs Rangers
Tất cả (34)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Oliver Antman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.
Tochi Chukwuani rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.
Thẻ vàng cho Coll Donaldson.
Thẻ vàng cho Dylan Tait.
Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.
V À A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Max Aarons.
Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.
Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Kyrell Wilson.
Ben Broggio rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.
V À A A O O O - Calvin Miller từ Falkirk đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho James Tavernier.
Nicolas Raskin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bojan Miovski đã ghi bàn!
Thelo Aasgaard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Raskin đã ghi bàn!
Djeidi Gassama đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!
Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Tochi Chukwuani đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Liam Henderson.
Thẻ vàng cho Jayden Meghoma.
V À A A O O O - Finn Yeats ghi bàn!
Calvin Miller đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Broggio đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Falkirk vs Rangers
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Coll Donaldson (6), Liam Henderson (5), Filip Lissah (28), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Ben Broggio (11), Finn Yeats (14), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)
Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Nasser Djiga (24), Emmanuel Fernandez (37), Jayden Meghoma (30), Nicolas Raskin (43), Tochi Chukwuani (42), Djeidi Gassama (23), Thelo Aasgaard (11), Mikey Moore (47), Chermiti (9)
| Thay người | |||
| 70’ | Ben Broggio Ben Parkinson | 46’ | Mikey Moore Bojan Miovski |
| 71’ | Finn Yeats Kyrell Wilson | 71’ | Jayden Meghoma Max Aarons |
| 81’ | Calvin Miller Henry Cartwright | 77’ | Thelo Aasgaard Connor Barron |
| 82’ | Dylan Tait Ethan Ross | 85’ | Djeidi Gassama Mohammed Diomande |
| 85’ | Tochi Chukwuani Oliver Antman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicky Hogarth | Liam Kelly | ||
Leon Mccann | John Souttar | ||
Brian Graham | Max Aarons | ||
Lewis Neilson | Connor Barron | ||
Ethan Ross | Mohammed Diomande | ||
Henry Cartwright | Oliver Antman | ||
Connor Allan | Andreas Skov Olsen | ||
Kyrell Wilson | Nedim Bajrami | ||
Ben Parkinson | Bojan Miovski | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Rangers
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 30 | 70 | T B T H T | |
| 2 | | 33 | 19 | 12 | 2 | 35 | 69 | H T T T T |
| 3 | | 33 | 21 | 4 | 8 | 24 | 67 | T T B T T |
| 4 | 33 | 14 | 12 | 7 | 23 | 54 | B B H B B | |
| 5 | 33 | 13 | 12 | 8 | 14 | 51 | H H H T B | |
| 6 | 33 | 13 | 7 | 13 | -3 | 46 | T H B T B | |
| 7 | 33 | 9 | 13 | 11 | -9 | 40 | T H T B T | |
| 8 | 33 | 9 | 6 | 18 | -15 | 33 | B H B B T | |
| 9 | 33 | 8 | 9 | 16 | -19 | 33 | T H B B H | |
| 10 | 33 | 7 | 9 | 17 | -21 | 30 | B B T T B | |
| 11 | 33 | 6 | 10 | 17 | -28 | 28 | B T T B H | |
| 12 | 33 | 1 | 13 | 19 | -31 | 16 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại