Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Max Watters (Kiến tạo: Craig Sibbald) 40 | |
![]() Zachary Sapsford 49 | |
![]() Dylan Tait (Kiến tạo: Brad Spencer) 50 | |
![]() Keelan Adams 56 | |
![]() Ross MacIver (Thay: Brian Graham) 58 | |
![]() Aidan Nesbitt (Thay: Scott Arfield) 58 | |
![]() Krisztian Keresztes 61 | |
![]() Owen Stirton (Thay: Max Watters) 65 | |
![]() Iurie Iovu 68 | |
![]() Ivan Dolcek (Kiến tạo: Panutche Camara) 71 | |
![]() Ethan Ross (Kiến tạo: Keelan Adams) 73 | |
![]() Isaac Pappoe 74 | |
![]() Alfie Agyeman (Thay: Calvin Miller) 75 | |
![]() Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait) 79 | |
![]() Miller Thomson (Thay: Isaac Pappoe) 83 | |
![]() Kai Fotheringham (Thay: Ivan Dolcek) 90 | |
![]() Vicko Sevelj 90+7' |
Thống kê trận đấu Falkirk vs Dundee United


Diễn biến Falkirk vs Dundee United

Thẻ vàng cho Vicko Sevelj.
Ivan Dolcek rời sân và được thay thế bởi Kai Fotheringham.
Isaac Pappoe rời sân và được thay thế bởi Miller Thomson.
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Alfie Agyeman.

Thẻ vàng cho Isaac Pappoe.

Thẻ vàng cho Isaac Pappoe.
Keelan Adams đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ethan Ross đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivan Dolcek đã ghi bàn!
Panutche Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Ivan Dolcek ghi bàn!

Thẻ vàng cho Iurie Iovu.
Max Watters rời sân và được thay thế bởi Owen Stirton.

Thẻ vàng cho Krisztian Keresztes.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Scott Arfield rời sân và được thay thế bởi Aidan Nesbitt.
Brian Graham rời sân và được thay thế bởi Ross MacIver.

Thẻ vàng cho Keelan Adams.
Brad Spencer đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Falkirk vs Dundee United
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Leon Mccann (3), Liam Henderson (5), Lewis Neilson (15), Dylan Tait (21), Brad Spencer (8), Scott Arfield (37), Ethan Ross (23), Calvin Miller (29), Brian Graham (7)
Dundee United (4-3-3): Yevhenii Kucherenko (1), Vicko Sevelj (5), Iurie Iovu (4), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (24), Panutche Camará (8), Craig Sibbald (14), Isaac Pappoe (70), Max Watters (36), Zachary Sapsford (9), Ivan Dolcek (19)


Thay người | |||
58’ | Brian Graham Ross MacIver | 65’ | Max Watters Owen Stirton |
58’ | Scott Arfield Aidan Nesbitt | 83’ | Isaac Pappoe Miller Thomson |
75’ | Calvin Miller Alfie Agyeman | 90’ | Ivan Dolcek Kai Fotheringham |
79’ | Dylan Tait Henry Cartwright |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicky Hogarth | Dave Richards | ||
Ross MacIver | Kai Fotheringham | ||
Alfie Agyeman | Miller Thomson | ||
Connor Allan | Lewis O'Donnell | ||
Gary Oliver | Calvin Beattie | ||
Aidan Nesbitt | Harry Welsh | ||
Henry Cartwright | Owen Stirton | ||
Rhys Walker | Scott Constable | ||
Flynn McCafferty | Samuel Harding |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại