Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ben Broggio (Kiến tạo: Barney Stewart)
17 - Filip Lissah (Kiến tạo: Leon McCann)
53 - Kyrell Wilson (Thay: Louie Marsh)
64 - Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait)
64 - Liam Henderson
67 - Liam Henderson
69 - Coll Donaldson (Thay: Ben Broggio)
71 - Brian Graham (Thay: Barney Stewart)
81 - Ethan Ross (Thay: Calvin Miller)
81
- Ross Graham
24 - Max Watters (Thay: Kristijan Trapanovski)
49 - Craig Sibbald (Kiến tạo: Zachary Sapsford)
55 - Ryan Strain
56 - Vicko Sevelj (Thay: Krisztian Keresztes)
65 - Julius Eskesen (Thay: Neil Farrugia)
77 - Ivan Dolcek (Thay: Luca Stephenson)
77 - Julius Eskesen (Kiến tạo: Ivan Dolcek)
83 - Ivan Dolcek
89 - Iurie Iovu
90
Thống kê trận đấu Falkirk vs Dundee United
Diễn biến Falkirk vs Dundee United
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Iurie Iovu.
Thẻ vàng cho Ivan Dolcek.
Ivan Dolcek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julius Eskesen ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
Luca Stephenson rời sân và được thay thế bởi Ivan Dolcek.
Neil Farrugia rời sân và được thay thế bởi Julius Eskesen.
Ben Broggio rời sân và được thay thế bởi Coll Donaldson.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Liam Henderson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Liam Henderson.
Krisztian Keresztes rời sân và được thay thế bởi Vicko Sevelj.
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Louie Marsh rời sân và được thay thế bởi Kyrell Wilson.
Thẻ vàng cho Ryan Strain.
Zachary Sapsford đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Craig Sibbald đã ghi bàn!
Leon McCann đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filip Lissah đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kristijan Trapanovski rời sân và được thay thế bởi Max Watters.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Ross Graham ghi bàn!
Barney Stewart đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Broggio đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Falkirk vs Dundee United
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Filip Lissah (28), Lewis Neilson (15), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Calvin Miller (29), Louie Marsh (30), Ben Broggio (11), Barney Stewart (16)
Dundee United (3-4-3): Ashley Maynard-Brewer (1), Iurie Iovu (4), Ross Graham (6), Krisztian Keresztes (23), Ryan Strain (2), Luca Stephenson (21), Craig Sibbald (14), Will Ferry (11), Neil Farrugia (20), Zachary Sapsford (9), Kristijan Trapanovski (7)
| Thay người | |||
| 64’ | Dylan Tait Henry Cartwright | 49’ | Kristijan Trapanovski Max Watters |
| 64’ | Louie Marsh Kyrell Wilson | 65’ | Krisztian Keresztes Vicko Sevelj |
| 71’ | Ben Broggio Coll Donaldson | 77’ | Luca Stephenson Ivan Dolcek |
| 81’ | Barney Stewart Brian Graham | 77’ | Neil Farrugia Julius Eskesen |
| 81’ | Calvin Miller Ethan Ross | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicky Hogarth | Owen Stirton | ||
Keelan Adams | Dario Naamo | ||
Coll Donaldson | Emmanuel Agyei | ||
Brian Graham | Ivan Dolcek | ||
Aidan Nesbitt | Julius Eskesen | ||
Finn Yeats | Vicko Sevelj | ||
Henry Cartwright | Dave Richards | ||
Kyrell Wilson | Samuel Harding | ||
Ethan Ross | Max Watters | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 19 | 6 | 4 | 28 | 63 | B T B T T | |
| 2 | | 29 | 15 | 12 | 2 | 26 | 57 | T H T H H |
| 3 | | 28 | 17 | 4 | 7 | 21 | 55 | T T T B H |
| 4 | 28 | 14 | 11 | 3 | 29 | 53 | T H T T T | |
| 5 | 29 | 12 | 10 | 7 | 13 | 46 | T B T T H | |
| 6 | 29 | 12 | 6 | 11 | 0 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 29 | 7 | 12 | 10 | -10 | 33 | T H H B T | |
| 8 | 28 | 8 | 5 | 15 | -11 | 29 | B B B H B | |
| 9 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | H B H T H | |
| 10 | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | B B B H B | |
| 11 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B T B H B | |
| 12 | 29 | 1 | 11 | 17 | -28 | 14 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại