Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Clark Robertson (Kiến tạo: Cameron Congreve) 26 | |
Kyrell Wilson 33 | |
Ethan Hamilton 36 | |
Clark Robertson 36 | |
(og) Clark Robertson 55 | |
Emile Acquah (Thay: Simon Murray) 67 | |
Yan Dhanda (Thay: Cameron Congreve) 70 | |
Tony Yogane (Thay: Ethan Hamilton) 70 | |
Callum Jones (Thay: Joe Westley) 70 | |
Brian Graham (Thay: Ross MacIver) 73 | |
Alfie Agyeman (Thay: Kyrell Wilson) 73 | |
Scott Arfield (Thay: Calvin Miller) 81 | |
Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait) 81 | |
Filip Lissah 87 | |
Trey Samuel-Ogunsuyi (Thay: Ethan Williams) 88 | |
Connor Allan 89 |
Thống kê trận đấu Falkirk vs Dundee FC


Diễn biến Falkirk vs Dundee FC
V À A A O O O - Connor Allan ghi bàn!
Ethan Williams rời sân và được thay thế bởi Trey Samuel-Ogunsuyi.
Thẻ vàng cho Filip Lissah.
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Scott Arfield.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Alfie Agyeman.
Ross MacIver rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
Joe Westley rời sân và được thay thế bởi Callum Jones.
Ethan Hamilton rời sân và được thay thế bởi Tony Yogane.
Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Yan Dhanda.
Simon Murray rời sân và được thay thế bởi Emile Acquah.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Clark Robertson đưa bóng vào lưới nhà!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Clark Robertson.
Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.
Thẻ vàng cho Kyrell Wilson.
Drey Wright đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Clark Robertson ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Falkirk vs Dundee FC
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Filip Lissah (28), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Ethan Williams (24), Calvin Miller (29), Ross MacIver (9)
Dundee FC (3-4-3): Jon McCracken (1), Ryan Astley (4), Clark Robertson (3), Luke Graham (22), Drey Wright (7), Paul Digby (8), Ethan Hamilton (48), Imari Samuels (12), Cameron Congreve (20), Simon Murray (15), Joe Westley (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Ross MacIver Brian Graham | 67’ | Simon Murray Emile Acquah |
| 73’ | Kyrell Wilson Alfie Agyeman | 70’ | Ethan Hamilton Tony Yogane |
| 81’ | Dylan Tait Henry Cartwright | 70’ | Cameron Congreve Yan Dhanda |
| 81’ | Calvin Miller Scott Arfield | 70’ | Joe Westley Callum Jones |
| 88’ | Ethan Williams Trey Samuel-Ogunsuyi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Henry Cartwright | Kieran O'Hara | ||
Nicky Hogarth | Ethan Ingram | ||
Brian Graham | Aaron Donnelly | ||
Alfie Agyeman | Emile Acquah | ||
Finn Yeats | Finlay Robertson | ||
Gary Oliver | Ashley Hay | ||
Scott Arfield | Tony Yogane | ||
Sam Hart | Yan Dhanda | ||
Trey Samuel-Ogunsuyi | Callum Jones | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Dundee FC
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 4 | 1 | 18 | 31 | T H T H B | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T | |
| 3 | 14 | 5 | 7 | 2 | 7 | 22 | T T H T T | |
| 4 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 5 | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -2 | 14 | H T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 3 | 3 | 8 | -14 | 12 | T B B B B | |
| 10 | 13 | 2 | 4 | 7 | -9 | 10 | B B H B B | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B B B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch