Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Sivert Heltne Nilsen (Thay: Adil Aouchiche) 35 | |
Dante Polvara (Thay: Kenan Bilalovic) 46 | |
Dylan Lobban 58 | |
Filip Lissah (Kiến tạo: Calvin Miller) 58 | |
Sivert Heltne Nilsen 60 | |
Ethan Ross (Thay: Finn Yeats) 61 | |
Jesper Karlsson 73 | |
Nicky Devlin (Thay: Dylan Lobban) 74 | |
Marko Lazetic (Thay: Jesper Karlsson) 74 | |
Ethan Williams (Thay: Kyrell Wilson) 74 | |
Brian Graham (Thay: Barney Stewart) 75 | |
Ethan Ross 78 | |
Nicolas Milanovic (Thay: Kevin Nisbet) 80 | |
Brad Spencer 82 | |
Alfie Agyeman (Thay: Calvin Miller) 85 | |
Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait) 85 | |
Stuart Armstrong 88 |
Thống kê trận đấu Falkirk vs Aberdeen


Diễn biến Falkirk vs Aberdeen
Thẻ vàng cho Stuart Armstrong.
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Alfie Agyeman.
Thẻ vàng cho Brad Spencer.
Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Nicolas Milanovic.
Thẻ vàng cho Ethan Ross.
Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.
Jesper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Marko Lazetic.
Dylan Lobban rời sân và được thay thế bởi Nicky Devlin.
Thẻ vàng cho Jesper Karlsson.
Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.
Calvin Miller đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Dylan Lobban.
V À A A O O O - Filip Lissah đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dylan Lobban.
Kenan Bilalovic rời sân và được thay thế bởi Dante Polvara.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Falkirk vs Aberdeen
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Filip Lissah (28), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Finn Yeats (14), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)
Aberdeen (4-2-3-1): Dimitar Mitov (1), Dylan Lobban (38), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Graeme Shinnie (4), Stuart Armstrong (16), Adil Aouchiche (7), Kenan Bilalovic (14), Jesper Karlsson (17), Topi Keskinen (81), Kevin Nisbet (15)


| Thay người | |||
| 61’ | Finn Yeats Ethan Ross | 35’ | Adil Aouchiche Sivert Heltne Nilsen |
| 74’ | Kyrell Wilson Ethan Williams | 46’ | Kenan Bilalovic Dante Polvara |
| 75’ | Barney Stewart Brian Graham | 74’ | Dylan Lobban Nicky Devlin |
| 85’ | Calvin Miller Alfie Agyeman | 74’ | Jesper Karlsson Marco Lazetic |
| 85’ | Dylan Tait Henry Cartwright | 80’ | Kevin Nisbet Nicolas Milanovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicky Hogarth | Nick Suman | ||
Aidan Nesbitt | Nicky Devlin | ||
Alfie Agyeman | Sivert Heltne Nilsen | ||
Keelan Adams | Dante Polvara | ||
Ethan Williams | Leighton Clarkson | ||
Coll Donaldson | Nicolas Milanovic | ||
Ethan Ross | Marco Lazetic | ||
Henry Cartwright | Alexander Jensen | ||
Brian Graham | Kjartan Mar Kjartansson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Aberdeen
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 23 | 47 | T T B T T | |
| 2 | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 17 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | -4 | 30 | B T B T T | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | T H B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch