Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Svend Brodersen (Thay: Junki Kanayama)
14 - Yuta Kamiya (Thay: Ryo Tabei)
70 - Werik Popo (Thay: Lucao)
70 - Hiroto Iwabuchi (Thay: Yuta Kamiya)
80 - Rui Sueyoshi (Thay: Masaya Matsumoto)
80
- Shoya Nakajima (Thay: Kaito Yasui)
65 - Thiago Santana (Thay: Isaac Kiese Thelin)
65 - Renji Hidano
72 - Tomoaki Okubo (Thay: Renji Hidano)
76 - Jumpei Hayakawa (Thay: Matheus Savio)
86 - Taishi Matsumoto (Thay: Samuel Gustafson)
86
Thống kê trận đấu Fagiano Okayama FC vs Urawa Red Diamonds
Diễn biến Fagiano Okayama FC vs Urawa Red Diamonds
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Jumpei Hayakawa.
Masaya Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Rui Sueyoshi.
Yuta Kamiya rời sân và được thay thế bởi Hiroto Iwabuchi.
Renji Hidano rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.
V À A A O O O - Renji Hidano đã ghi bàn!
Lucao rời sân và được thay thế bởi Werik Popo.
Ryo Tabei rời sân và được thay thế bởi Yuta Kamiya.
Isaac Kiese Thelin rời sân và được thay thế bởi Thiago Santana.
Kaito Yasui rời sân và được thay thế bởi Shoya Nakajima.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Junki Kanayama rời sân và được thay thế bởi Svend Brodersen.
Urawa được hưởng quả đá phạt.
Urawa có quả phát bóng lên.
Fagiano O được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Urawa.
Liệu Fagiano O có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Urawa không?
Bóng an toàn khi Fagiano O được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Urawa được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Keigo Sendachi cho đội khách hưởng quả ném biên.
Urawa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Keigo Sendachi cho Fagiano O hưởng quả ném biên, gần khu vực của Urawa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Fagiano Okayama FC vs Urawa Red Diamonds
Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Junki Kanayama (13), Yugo Tatsuta (2), Daichi Tagami (18), Yoshitake Suzuki (43), Masaya Matsumoto (28), Eiji Miyamoto (41), Ryo Tabei (14), Ryunosuke Sato (39), Takaya Kimura (27), Ataru Esaka (8), Lucao (99)
Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Kenta Nemoto (28), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Renji Hidano (43), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Isaac Kiese Thelin (99)
| Thay người | |||
| 14’ | Junki Kanayama Svend Brodersen | 65’ | Kaito Yasui Shoya Nakajima |
| 70’ | Hiroto Iwabuchi Yuta Kamiya | 65’ | Isaac Kiese Thelin Thiago Santana |
| 70’ | Lucao Werik Popo | 76’ | Renji Hidano Tomoaki Okubo |
| 80’ | Masaya Matsumoto Rui Sueyoshi | 86’ | Samuel Gustafson Taishi Matsumoto |
| 80’ | Yuta Kamiya Hiroto Iwabuchi | 86’ | Matheus Savio Jumpei Hayakawa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Goro Kawanami | Ayumi Niekawa | ||
Svend Brodersen | Takuya Ogiwara | ||
Haruka Motoyama | Yudai Fujiwara | ||
Kaito Fujii | Taishi Matsumoto | ||
Yuta Kamiya | Shoya Nakajima | ||
Hijiri Kato | Tomoaki Okubo | ||
Rui Sueyoshi | Jumpei Hayakawa | ||
Hiroto Iwabuchi | Thiago Santana | ||
Werik Popo | Hayate Ueki | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 37 | 22 | 7 | 8 | 26 | 73 | H H H T T |
| 2 | | 37 | 20 | 12 | 5 | 25 | 72 | T T T T T |
| 3 | | 37 | 18 | 11 | 8 | 20 | 65 | H H H B T |
| 4 | | 37 | 19 | 8 | 10 | 17 | 65 | T H B T T |
| 5 | | 37 | 18 | 10 | 9 | 15 | 64 | B H H H H |
| 6 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | B H H B T | |
| 7 | | 37 | 15 | 12 | 10 | 14 | 57 | H T B H B |
| 8 | | 37 | 15 | 11 | 11 | 2 | 56 | T B H B T |
| 9 | | 37 | 16 | 6 | 15 | -5 | 54 | H B T H B |
| 10 | | 37 | 14 | 10 | 13 | 5 | 52 | B T T T B |
| 11 | | 37 | 13 | 10 | 14 | -7 | 49 | H H T T H |
| 12 | | 37 | 12 | 12 | 13 | -3 | 48 | T H T H T |
| 13 | 37 | 11 | 11 | 15 | -9 | 44 | H B T B B | |
| 14 | | 37 | 12 | 7 | 18 | 0 | 43 | B T T T T |
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -15 | 43 | T T B H B | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -10 | 42 | H B B H B | |
| 17 | | 37 | 10 | 10 | 17 | -13 | 40 | T H B B B |
| 18 | | 37 | 8 | 8 | 21 | -20 | 32 | B H B B B |
| 19 | | 37 | 8 | 8 | 21 | -26 | 32 | B H B T T |
| 20 | | 37 | 4 | 11 | 22 | -31 | 23 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại