Thứ Sáu, 27/02/2026
Ethan Brierley
24
Jamal Baptiste (Kiến tạo: Joe Powell)
28
Emmanuel Adegboyega (Thay: Daniel Gore)
40
Akeel Higgins (Thay: Liam Oakes)
57
Timur Tuterov (Thay: Carlos Mendes)
57
Jack Aitchison (Thay: Reece Cole)
57
Joe Rafferty (Kiến tạo: Sam Nombe)
71
Harry Gray (Kiến tạo: Shaun McWilliams)
72
Dru Yearwood (Thay: Kian Spence)
74
Josh Magennis (Thay: Jayden Wareham)
74
Shaun McWilliams (Kiến tạo: Sam Nombe)
75
Sonny Cox (Thay: Pierce Sweeney)
76
Arjany Martha (Thay: Sam Nombe)
77
Josh Magennis
83
Ilmari Niskanen
86
Arjany Martha
90+7'

Thống kê trận đấu Exeter City vs Rotherham United

số liệu thống kê
Exeter City
Exeter City
Rotherham United
Rotherham United
65 Kiểm soát bóng 35
2 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
22 Ném biên 26
3 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Exeter City vs Rotherham United

Tất cả (46)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Arjany Martha.

Thẻ vàng cho Arjany Martha.

86' Thẻ vàng cho Ilmari Niskanen.

Thẻ vàng cho Ilmari Niskanen.

83' Thẻ vàng cho Josh Magennis.

Thẻ vàng cho Josh Magennis.

77'

Sam Nombe rời sân và được thay thế bởi Arjany Martha.

76'

Pierce Sweeney rời sân và được thay thế bởi Sonny Cox.

75'

Sam Nombe đã kiến tạo cho bàn thắng.

75'

Pierce Sweeney rời sân và được thay thế bởi Sonny Cox.

75' V À A A O O O - Shaun McWilliams đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shaun McWilliams đã ghi bàn!

74'

Jayden Wareham rời sân và được thay thế bởi Josh Magennis.

74'

Kian Spence rời sân và được thay thế bởi Dru Yearwood.

72'

Shaun McWilliams đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Harry Gray đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harry Gray đã ghi bàn!

71'

Sam Nombe đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Joe Rafferty đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joe Rafferty đã ghi bàn!

57'

Reece Cole rời sân và được thay thế bởi Jack Aitchison.

57'

Carlos Mendes rời sân và được thay thế bởi Timur Tuterov.

57'

Liam Oakes rời sân và được thay thế bởi Akeel Higgins.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Daniel Gore rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Adegboyega.

Đội hình xuất phát Exeter City vs Rotherham United

Exeter City (3-4-1-2): Joe Whitworth (1), Pierce Sweeney (26), Jack Fitzwater (5), Luca Woodhouse (20), Ilmari Niskanen (14), Ethan Brierley (6), Jake Doyle-Hayes (31), Liam Oakes (34), Reece Cole (12), Jayden Wareham (9), Carlos Mendes (7)

Rotherham United (4-3-3): Cameron Dawson (1), Joe Rafferty (2), Jamal Baptiste (15), Zak Jules (3), Reece James (6), Joe Powell (7), Daniel Gore (44), Kian Spence (8), Shaun McWilliams (17), Sam Nombe (10), Harry Gray (24)

Exeter City
Exeter City
3-4-1-2
1
Joe Whitworth
26
Pierce Sweeney
5
Jack Fitzwater
20
Luca Woodhouse
14
Ilmari Niskanen
6
Ethan Brierley
31
Jake Doyle-Hayes
34
Liam Oakes
12
Reece Cole
9
Jayden Wareham
7
Carlos Mendes
24
Harry Gray
10
Sam Nombe
17
Shaun McWilliams
8
Kian Spence
44
Daniel Gore
7
Joe Powell
6
Reece James
3
Zak Jules
15
Jamal Baptiste
2
Joe Rafferty
1
Cameron Dawson
Rotherham United
Rotherham United
4-3-3
Thay người
57’
Liam Oakes
Akeel Higgins
40’
Daniel Gore
Emmanuel Adegboyega
57’
Reece Cole
Jack Aitchison
74’
Kian Spence
Dru Yearwood
57’
Carlos Mendes
Timur Tuterov
77’
Sam Nombe
Ar'jany Martha
74’
Jayden Wareham
Josh Magennis
76’
Pierce Sweeney
Sonny Cox
Cầu thủ dự bị
Jack Bycroft
Jack Holmes
Ed Turns
Ted Cann
Akeel Higgins
Lenny Agbaire
Jack Aitchison
Emmanuel Adegboyega
Timur Tuterov
Hamish Douglas
Josh Magennis
Ar'jany Martha
Sonny Cox
Dru Yearwood

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
15/03 - 2025
06/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Exeter City

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
30/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3321662869H T T T B
2Lincoln CityLincoln City3320852868T T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers34151361258T T H H H
4Bradford CityBradford City331779658B T T B T
5Stockport CountyStockport County331689556T H B T B
6HuddersfieldHuddersfield34157121052T H B B T
7ReadingReading3312129548B T T H H
8StevenageStevenage3213910148B B T T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers331211101047H T B H T
10Luton TownLuton Town3313713246T T B B H
11Plymouth ArgylePlymouth Argyle3314415046B B T T T
12Peterborough UnitedPeterborough United3414317145T T B B H
13AFC WimbledonAFC Wimbledon3212614-742T T H B T
14Exeter CityExeter City3211813341B H H H H
15BarnsleyBarnsley3011811-241H B H T B
16Mansfield TownMansfield Town3110912239H H B B B
17Burton AlbionBurton Albion3310914-839B H T H T
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3211615-1539B T B T T
19BlackpoolBlackpool3310716-1037B H B T H
20Leyton OrientLeyton Orient3210616-1036B B H B T
21Wigan AthleticWigan Athletic3281014-1234B B B T B
22Northampton TownNorthampton Town349718-1634T H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United328717-1531T B B B B
24Port ValePort Vale316817-1826B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow