Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ryan Rydel (Thay: Reece Cole)
46 - Jack Fitzwater
46 - Josh Magennis (Thay: Jake Doyle-Hayes)
60 - Sonny Cox (Thay: Jayden Wareham)
67 - Sil Swinkels
71 - (Pen) Josh Magennis
76 - Tom Dean (Thay: Sil Swinkels)
90
- Frazer Blake-Tracy (Kiến tạo: George Maris)
42 - Aaron Lewis (Thay: Regan Hendry)
66 - Max Dickov (Thay: Luke Bolton)
67 - Frazer Blake-Tracy
78 - Elliott Hewitt (Thay: Frazer Blake-Tracy)
80 - Will Evans (Kiến tạo: Aaron Lewis)
86 - Kyle McAdam (Thay: Will Evans)
89 - Nathan Moriah-Welsh (Thay: George Maris)
89
Thống kê trận đấu Exeter City vs Mansfield Town
Diễn biến Exeter City vs Mansfield Town
Tất cả (39)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sil Swinkels rời sân và được thay thế bởi Tom Dean.
George Maris rời sân và được thay thế bởi Nathan Moriah-Welsh.
Will Evans rời sân và được thay thế bởi Kyle McAdam.
Aaron Lewis đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Evans đã ghi bàn!
Frazer Blake-Tracy rời sân và được thay thế bởi Elliott Hewitt.
Thẻ vàng cho Frazer Blake-Tracy.
V À A A O O O - Josh Magennis từ Exeter thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Sil Swinkels.
Jayden Wareham rời sân và được thay thế bởi Sonny Cox.
Luke Bolton rời sân và được thay thế bởi Max Dickov.
Regan Hendry rời sân và được thay thế bởi Aaron Lewis.
Jake Doyle-Hayes rời sân và được thay thế bởi Josh Magennis.
Thẻ vàng cho Jack Fitzwater.
Reece Cole rời sân và được thay thế bởi Ryan Rydel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
George Maris đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Frazer Blake-Tracy ghi bàn!
Cú sút bị chặn. Jayden Wareham (Exeter City) có cú sút bằng chân trái từ bên phải khu vực 16 mét 50 bị chặn lại.
Việt vị, Exeter City. Ilmari Niskanen bị bắt việt vị.
Regan Hendry (Mansfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Jake Doyle-Hayes (Exeter City).
Regan Hendry (Mansfield Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Ed Turns (Exeter City).
Sil Swinkels (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Luke Bolton (Mansfield Town).
Việt vị, Exeter City. Jayden Wareham bị bắt lỗi việt vị.
Cú đánh đầu của Jamie McDonnell (Mansfield Town) từ trung tâm vòng cấm bị Joe Whitworth (Exeter City) cản phá ở trung tâm khung thành. Regan Hendry là người kiến tạo với một quả tạt.
Phạt góc cho Mansfield Town. Joe Whitworth là người phá bóng.
Jack Aitchison (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Regan Hendry (Mansfield Town).
Lỗi của Jack Aitchison (Exeter City).
Louis Reed (Mansfield Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Phạt góc cho Mansfield Town. Jack McMillan là người phá bóng.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Exeter City vs Mansfield Town
Exeter City (3-4-2-1): Joe Whitworth (1), Ed Turns (4), Jack Fitzwater (5), Sil Swinkels (16), Ilmari Niskanen (14), Jake Doyle-Hayes (31), Ethan Brierley (6), Jack McMillan (2), Reece Cole (12), Jack Aitchison (10), Jayden Wareham (9)
Mansfield Town (3-5-2): Liam Roberts (1), Kyle Knoyle (2), Jordan Bowery (9), Baily Cargill (6), Luke Bolton (27), Louis Reed (25), Jamie McDonnell (15), Regan Hendry (24), Frazer Blake-Tracy (20), George Maris (10), Will Evans (11)
Thay người | |||
46’ | Reece Cole Ryan Rydel | 66’ | Regan Hendry Aaron Lewis |
60’ | Jake Doyle-Hayes Josh Magennis | 67’ | Luke Bolton Max Dickov |
67’ | Jayden Wareham Sonny Cox | 80’ | Frazer Blake-Tracy Elliott Hewitt |
90’ | Sil Swinkels Tom Dean | 89’ | Will Evans Kyle McAdam |
89’ | George Maris Nathan Moriah-Welsh |
Cầu thủ dự bị | |||
Jack Bycroft | Owen Mason | ||
Ryan Rydel | Elliott Hewitt | ||
Tom Dean | Kyle McAdam | ||
Charlie Cummins | Finn Flanagan | ||
Kevin McDonald | Aaron Lewis | ||
Sonny Cox | Nathan Moriah-Welsh | ||
Josh Magennis | Max Dickov |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Exeter City
Thành tích gần đây Mansfield Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T | |
6 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H | |
8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T | |
10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T | |
11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B | |
15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H | |
16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B | |
17 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T | |
19 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
21 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
22 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B | |
23 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H | |
24 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại