Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Quinten Timber 5 | |
![]() Derensili Sanches Fernandes (Kiến tạo: Adam Carlen) 9 | |
![]() Ayase Ueda 22 | |
![]() Sem Steijn (Kiến tạo: Leo Sauer) 34 | |
![]() Oussama Targhalline (Thay: In-Beom Hwang) 46 | |
![]() Gijs Smal (Thay: Jordan Bos) 57 | |
![]() Bart Nieuwkoop (Thay: Jordan Lotomba) 57 | |
![]() Jaden Slory (Thay: Leo Sauer) 67 | |
![]() Rick Meissen (Thay: Noah Naujoks) 67 | |
![]() Do-Young Yoon (Thay: Derensili Sanches Fernandes) 67 | |
![]() Stijn Middendorp (Thay: Zach Booth) 67 | |
![]() Ilias Bronkhorst (Thay: Nolan Martens) 72 | |
![]() Nesto Groen (Thay: Mike van Duinen) 72 | |
![]() Luciano Valente (Thay: Anis Hadj Moussa) 88 |
Thống kê trận đấu Excelsior vs Feyenoord


Diễn biến Excelsior vs Feyenoord
Arthur Zagre bị phạt vì đẩy Anel Ahmedhodzic.
Quả phát bóng lên cho Excelsior.
Oussama Targhalline của Feyenoord thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Feyenoord.
Cơ hội đến với Gyan de Regt của Excelsior nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.
Timon Wellenreuther của Feyenoord chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Excelsior thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sem Steijn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Feyenoord thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Tsuyoshi Watanabe của Feyenoord phạm lỗi với Ilias Bronkhorst.
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ayase Ueda từ Feyenoord vấp ngã Arthur Zagre.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Gijs Smal bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Gijs Smal bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Pha vào bóng nguy hiểm của Ilias Bronkhorst từ Excelsior. Gijs Smal là người bị nhận pha vào bóng đó.
Excelsior đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Excelsior vs Feyenoord
Excelsior (4-2-3-1): Calvin Raatsie (16), Nolan Martens (17), Stan Henderikx (5), Casper Widell (4), Arthur Zagre (12), Adam Carlen (6), Noah Naujoks (10), Derensili Sanches Fernandes (30), Zach Booth (21), Gyan De Regt (11), Mike Van Duinen (29)
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Jordan Lotomba (30), Anel Ahmedhodžić (21), Tsuyoshi Watanabe (4), Jordan Bos (15), Quinten Timber (8), Hwang In-beom (6), Anis Hadj Moussa (23), Sem Steijn (14), Leo Sauer (16), Ayase Ueda (9)


Thay người | |||
67’ | Noah Naujoks Rick Meissen | 46’ | In-Beom Hwang Oussama Targhalline |
67’ | Zach Booth Stijn Middendorp | 57’ | Jordan Lotomba Bart Nieuwkoop |
72’ | Nolan Martens Ilias Bronkhorst | 57’ | Jordan Bos Gijs Smal |
72’ | Mike van Duinen Nesto Groen | 67’ | Leo Sauer Jaden Slory |
88’ | Anis Hadj Moussa Luciano Valente |
Cầu thủ dự bị | |||
Rick Meissen | Justin Bijlow | ||
Ilias Bronkhorst | Liam Bossin | ||
Tijmen Holla | Bart Nieuwkoop | ||
Guilliano Cairo | Calvin Stengs | ||
Stijn Middendorp | Oussama Targhalline | ||
Yoon Do-Young | Luciano Valente | ||
Nesto Groen | Thijs Kraaijeveld | ||
Gonçalo Borges | |||
Casper Tengstedt | |||
Gaoussou Diarra | |||
Jaden Slory | |||
Gijs Smal |
Tình hình lực lượng | |||
Lennard Hartjes Va chạm | Jeyland Mitchell Chấn thương cơ | ||
Thomas Beelen Không xác định | |||
Gernot Trauner Chấn thương gân Achilles | |||
Chris-Kévin Nadje Chấn thương bàn chân | |||
Shiloh 't Zand Không xác định | |||
Jakub Moder Va chạm |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Excelsior
Thành tích gần đây Feyenoord
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
9 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại