Thứ Ba, 13/01/2026
Michael Keane (Kiến tạo: Tim Iroegbunam)
17
Jose Sa
43
Andre (Thay: Jhon Arias)
46
Yerson Mosquera
57
Joergen Strand Larsen (Thay: Ladislav Krejci)
67
Mateus Mane (Kiến tạo: Joergen Strand Larsen)
69
Hee-Chan Hwang
77
Tim Iroegbunam
77
Michael Keane
83
David Moyes
84
Jack Grealish
87
Beto (Thay: Thierno Barry)
87
Nathan Patterson (Thay: Harrison Armstrong)
87
Jack Grealish
90
Merlin Roehl (Thay: Dwight McNeil)
90
Pedro Lima (Thay: Hee-Chan Hwang)
90

Thống kê trận đấu Everton vs Wolves

số liệu thống kê
Everton
Everton
Wolves
Wolves
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 16
11 Ném biên 8
0 Việt vị 0
5 Chuyền dài 8
2 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 3
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Everton vs Wolves

Tất cả (365)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+10'

Kiểm soát bóng: Everton: 46%, Wolverhampton: 54%.

90+9'

Beto bị phạt vì đẩy Yerson Mosquera.

90+9'

Santiago Bueno bị phạt vì đẩy James Tarkowski.

90+8'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Merlin Roehl của Everton phạm lỗi với Andre.

90+8'

James Tarkowski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Jordan Pickford bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng.

90+7'

Cơ hội đến với Tolu Arokodare từ Wolverhampton nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

90+7'

Quả tạt của Hugo Bueno từ Wolverhampton đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+7'

Andre từ Wolverhampton thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+7'

Nathan Patterson của Everton chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+7'

Wolverhampton đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+6'

Kiểm soát bóng: Everton: 46%, Wolverhampton: 54%.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Everton.

90+6'

Hee-Chan Hwang rời sân để nhường chỗ cho Pedro Lima trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Hee-Chan Hwang rời sân để nhường chỗ cho Pedro Lima trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

James Tarkowski đã chặn cú sút thành công.

90+5'

Tolu Arokodare từ Wolverhampton đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.

90+5'

Đường chuyền của Hugo Bueno từ Wolverhampton đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Wolverhampton đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+5'

Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

Đội hình xuất phát Everton vs Wolves

Everton (4-3-3): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Harrison Armstrong (45), James Garner (37), Tim Iroegbunam (42), Dwight McNeil (7), Thierno Barry (11), Jack Grealish (18)

Wolves (3-5-2): José Sá (1), Yerson Mosquera (15), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Jhon Arias (10), João Gomes (8), Mateus Mane (36), Hugo Bueno (3), Tolu Arokodare (14), Hwang Hee-chan (11)

Everton
Everton
4-3-3
1
Jordan Pickford
15
Jake O'Brien
6
James Tarkowski
5
Michael Keane
16
Vitaliy Mykolenko
45
Harrison Armstrong
37
James Garner
42
Tim Iroegbunam
7
Dwight McNeil
11
Thierno Barry
18
Jack Grealish
11
Hwang Hee-chan
14
Tolu Arokodare
3
Hugo Bueno
36
Mateus Mane
8
João Gomes
10
Jhon Arias
38
Jackson Tchatchoua
37
Ladislav Krejčí
4
Santiago Bueno
15
Yerson Mosquera
1
José Sá
Wolves
Wolves
3-5-2
Thay người
87’
Harrison Armstrong
Nathan Patterson
46’
Jhon Arias
André
87’
Thierno Barry
Beto
67’
Ladislav Krejci
Jørgen Strand Larsen
90’
Dwight McNeil
Merlin Rohl
Cầu thủ dự bị
Mark Travers
Sam Johnstone
Tom King
Matt Doherty
Nathan Patterson
David Møller Wolfe
Adam Aznou
Pedro Lima
Reece Welch
André
Elijah Campbell
Temple Ojinnaka
Tyler Dibling
Jørgen Strand Larsen
Merlin Rohl
Tawanda Chirewa
Beto
Fer Lopez
Tình hình lực lượng

Jarrad Branthwaite

Chấn thương gân kheo

Daniel Bentley

Chấn thương mắt cá

Séamus Coleman

Chấn thương gân kheo

Emmanuel Agbadou

Không xác định

Idrissa Gana Gueye

Không xác định

Toti Gomes

Chấn thương gân kheo

Kiernan Dewsbury-Hall

Chấn thương gân kheo

Rodrigo Gomes

Chấn thương háng

Carlos Alcaraz

Va chạm

Marshall Munetsi

Chấn thương bắp chân

Iliman Ndiaye

Không xác định

Jean-Ricner Bellegarde

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

David Moyes

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
11/08 - 2018
02/02 - 2019
01/09 - 2019
12/07 - 2020
13/01 - 2021
20/05 - 2021
02/11 - 2021
13/03 - 2022
26/12 - 2022
20/05 - 2023
26/08 - 2023
30/12 - 2023
05/12 - 2024
09/03 - 2025
30/08 - 2025
H1: 1-2
Carabao Cup
24/09 - 2025
H1: 1-0
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Everton

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
21/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 2-0
06/12 - 2025
03/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Wolves

Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
03/01 - 2026
H1: 3-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 0-0
09/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow