Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Michael Keane (Kiến tạo: Tim Iroegbunam) 17 | |
Jose Sa 43 | |
Andre (Thay: Jhon Arias) 46 | |
Yerson Mosquera 57 | |
Joergen Strand Larsen (Thay: Ladislav Krejci) 67 | |
Mateus Mane (Kiến tạo: Joergen Strand Larsen) 69 | |
Hee-Chan Hwang 77 | |
Tim Iroegbunam 77 | |
Michael Keane 83 | |
David Moyes 84 | |
Jack Grealish 87 | |
Beto (Thay: Thierno Barry) 87 | |
Nathan Patterson (Thay: Harrison Armstrong) 87 | |
Jack Grealish 90 | |
Merlin Roehl (Thay: Dwight McNeil) 90 | |
Pedro Lima (Thay: Hee-Chan Hwang) 90 |
Thống kê trận đấu Everton vs Wolves


Diễn biến Everton vs Wolves
Kiểm soát bóng: Everton: 46%, Wolverhampton: 54%.
Beto bị phạt vì đẩy Yerson Mosquera.
Santiago Bueno bị phạt vì đẩy James Tarkowski.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Merlin Roehl của Everton phạm lỗi với Andre.
James Tarkowski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jordan Pickford bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng.
Cơ hội đến với Tolu Arokodare từ Wolverhampton nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Quả tạt của Hugo Bueno từ Wolverhampton đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Andre từ Wolverhampton thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Nathan Patterson của Everton chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Wolverhampton đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Everton: 46%, Wolverhampton: 54%.
Quả phát bóng lên cho Everton.
Hee-Chan Hwang rời sân để nhường chỗ cho Pedro Lima trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hee-Chan Hwang rời sân để nhường chỗ cho Pedro Lima trong một sự thay đổi chiến thuật.
James Tarkowski đã chặn cú sút thành công.
Tolu Arokodare từ Wolverhampton đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.
Đường chuyền của Hugo Bueno từ Wolverhampton đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Wolverhampton đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Everton vs Wolves
Everton (4-3-3): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Harrison Armstrong (45), James Garner (37), Tim Iroegbunam (42), Dwight McNeil (7), Thierno Barry (11), Jack Grealish (18)
Wolves (3-5-2): José Sá (1), Yerson Mosquera (15), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Jhon Arias (10), João Gomes (8), Mateus Mane (36), Hugo Bueno (3), Tolu Arokodare (14), Hwang Hee-chan (11)


| Thay người | |||
| 87’ | Harrison Armstrong Nathan Patterson | 46’ | Jhon Arias André |
| 87’ | Thierno Barry Beto | 67’ | Ladislav Krejci Jørgen Strand Larsen |
| 90’ | Dwight McNeil Merlin Rohl | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Travers | Sam Johnstone | ||
Tom King | Matt Doherty | ||
Nathan Patterson | David Møller Wolfe | ||
Adam Aznou | Pedro Lima | ||
Reece Welch | André | ||
Elijah Campbell | Temple Ojinnaka | ||
Tyler Dibling | Jørgen Strand Larsen | ||
Merlin Rohl | Tawanda Chirewa | ||
Beto | Fer Lopez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jarrad Branthwaite Chấn thương gân kheo | Daniel Bentley Chấn thương mắt cá | ||
Séamus Coleman Chấn thương gân kheo | Emmanuel Agbadou Không xác định | ||
Idrissa Gana Gueye Không xác định | Toti Gomes Chấn thương gân kheo | ||
Kiernan Dewsbury-Hall Chấn thương gân kheo | Rodrigo Gomes Chấn thương háng | ||
Carlos Alcaraz Va chạm | Marshall Munetsi Chấn thương bắp chân | ||
Iliman Ndiaye Không xác định | Jean-Ricner Bellegarde Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Everton vs Wolves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton
Thành tích gần đây Wolves
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
