Michael Keane dứt điểm về phía khung thành, nhưng cú sút của anh không bao giờ gần với mục tiêu.
Benjamin Sesko (Thay: Amad) 58 | |
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Bryan Mbeumo) 71 | |
Tyrique George (Thay: Harrison Armstrong) 73 | |
Jordan Pickford 77 | |
Noussair Mazraoui (Thay: Bryan Mbeumo) 78 | |
Beto (Thay: Tim Iroegbunam) 79 | |
James Tarkowski 83 | |
Leny Yoro 84 | |
Harry Maguire 84 | |
Ayden Heaven (Thay: Matheus Cunha) 90 | |
Noussair Mazraoui 90+2' | |
Bruno Fernandes 90+5' |
Thống kê trận đấu Everton vs Man United


Diễn biến Everton vs Man United
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Manchester United đã kịp giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Everton: 48%, Manchester United: 52%.
Phát bóng lên cho Manchester United.
Casemiro của Manchester United cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thierno Barry thắng trong pha không chiến với Noussair Mazraoui.
Phát bóng lên cho Manchester United.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Matheus Cunha rời sân để nhường chỗ cho Ayden Heaven trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Bruno Fernandes của Manchester United vì pha phạm lỗi trước đó.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Matheus Cunha thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Everton có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Casemiro của Manchester United phạm lỗi với Jarrad Branthwaite nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tyrique George sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Senne Lammens đã kiểm soát được tình hình.
Everton bắt đầu một pha phản công.
Bruno Fernandes của Manchester United phạm lỗi với Kiernan Dewsbury-Hall nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Jordan Pickford giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Diogo Dalot tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Đội hình xuất phát Everton vs Man United
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), James Garner (37), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Jarrad Branthwaite (32), Idrissa Gana Gueye (27), Tim Iroegbunam (42), Iliman Ndiaye (10), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Harrison Armstrong (45), Thierno Barry (11)
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Leny Yoro (15), Harry Maguire (5), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Kobbie Mainoo (37), Amad Diallo (16), Bruno Fernandes (8), Matheus Cunha (10), Bryan Mbeumo (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Harrison Armstrong Tyrique George | 58’ | Amad Benjamin Šeško |
| 79’ | Tim Iroegbunam Beto | 78’ | Bryan Mbeumo Noussair Mazraoui |
| 90’ | Matheus Cunha Ayden Heaven | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vitaliy Mykolenko | Altay Bayındır | ||
Nathan Patterson | Noussair Mazraoui | ||
Tom King | Tyrell Malacia | ||
Séamus Coleman | Ayden Heaven | ||
Tyler Dibling | Manuel Ugarte | ||
Merlin Rohl | Tyler Fletcher | ||
Dwight McNeil | Joshua Zirkzee | ||
Beto | Benjamin Šeško | ||
Tyrique George | Jack Moorhouse | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jake O'Brien Thẻ đỏ trực tiếp | Patrick Dorgu Chấn thương gân kheo | ||
Jack Grealish Chân bị gãy | Matthijs de Ligt Chấn thương gân kheo | ||
Mason Mount Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Everton vs Man United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 19 | 7 | 3 | 36 | 64 | T H H T T | |
| 2 | 28 | 18 | 5 | 5 | 32 | 59 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 14 | 9 | 5 | 12 | 51 | T T H T T | |
| 4 | 28 | 15 | 6 | 7 | 8 | 51 | B H T H B | |
| 5 | 28 | 14 | 6 | 8 | 10 | 48 | T B T T T | |
| 6 | 28 | 12 | 9 | 7 | 16 | 45 | T T H H B | |
| 7 | 28 | 13 | 4 | 11 | 4 | 43 | T T H B T | |
| 8 | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | H T B B T | |
| 9 | 28 | 12 | 4 | 12 | -2 | 40 | B B B T T | |
| 10 | 28 | 9 | 12 | 7 | -2 | 39 | T H T H H | |
| 11 | 28 | 9 | 10 | 9 | 3 | 37 | H B B T T | |
| 12 | 28 | 9 | 10 | 9 | -5 | 37 | T B B B H | |
| 13 | 28 | 10 | 6 | 12 | -2 | 36 | B B T B B | |
| 14 | 28 | 9 | 8 | 11 | -4 | 35 | H T B T B | |
| 15 | 28 | 7 | 10 | 11 | -10 | 31 | B T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 8 | 13 | -5 | 29 | H B B B B | |
| 17 | 28 | 7 | 6 | 15 | -15 | 27 | H B H B B | |
| 18 | 28 | 6 | 7 | 15 | -20 | 25 | B T H H B | |
| 19 | 28 | 4 | 7 | 17 | -24 | 19 | B B T H B | |
| 20 | 29 | 2 | 7 | 20 | -31 | 13 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
