Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fabricio Formiliano 17 | |
Cristian Insaurralde 20 | |
Rodrigo Pineiro (Thay: Cristian Palacios) 24 | |
Alvaro Madrid 28 | |
Vicente Vega 30 | |
Franco Ratotti (Thay: Cristian Insaurralde) 46 | |
Alan Medina (Thay: Enrique Serje) 46 | |
Enzo Uribe (Thay: Simon Ramirez) 56 | |
Nicolas Baeza (Thay: Rodrigo Pineiro) 73 | |
Matias Campos (Thay: Lucas Soto) 85 | |
Diego Garcia (Thay: Vicente Vega) 85 | |
Diego Garcia 88 | |
Bianneider Tamayo 90+6' |
Thống kê trận đấu Everton CD vs Union Espanola


Diễn biến Everton CD vs Union Espanola
Thẻ vàng cho Bianneider Tamayo.
Thẻ vàng cho Diego Garcia.
Vicente Vega rời sân và được thay thế bởi Diego Garcia.
Lucas Soto rời sân và được thay thế bởi Matias Campos.
Rodrigo Pineiro rời sân và được thay thế bởi Nicolas Baeza.
Simon Ramirez rời sân và được thay thế bởi Enzo Uribe.
Enrique Serje rời sân và được thay thế bởi Alan Medina.
Cristian Insaurralde rời sân và được thay thế bởi Franco Ratotti.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Vicente Vega.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvaro Madrid nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [cầu thủ1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Cristian Palacios rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Pineiro.
Thẻ vàng cho Cristian Insaurralde.
Thẻ vàng cho Fabricio Formiliano.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Everton CD vs Union Espanola
Everton CD (4-4-2): Claudio González (17), Hugo Magallanes (4), Vicente Vega (19), Diego Oyarzun (24), Alex Ibacache (2), Enrique Serje (28), Benjamin Berrios (21), Alvaro Madrid (6), Lucas Soto (35), Cristian Palacios (30), Sebastian Sosa (33)
Union Espanola (3-5-2): Martin Parra (1), Bianneider Tamayo (29), Fabricio Formiliano (21), Rodrigo Alarcon (33), Kevin Contreras (2), Pablo Aranguiz (22), Gonzalo Castellani (25), Simon Ramirez (16), Cristian Manuel Insaurralde (9), Bruno Jauregui (6), Ignacio Jeraldino (23)


| Thay người | |||
| 24’ | Nicolas Baeza Rodrigo Pineiro | 46’ | Cristian Insaurralde Franco Ratotti |
| 46’ | Enrique Serje Alan Medina | 56’ | Simon Ramirez Enzo Uribe |
| 73’ | Rodrigo Pineiro Nicolas Baeza | ||
| 85’ | Lucas Soto Matias Campos | ||
| 85’ | Vicente Vega Diego Garcia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Isaac Esquenazi | Enzo Uribe | ||
Rodrigo Pineiro | Agustin Nadruz | ||
Matias Campos | Gabriel Norambuena | ||
Alan Medina | Sebastian Pereira | ||
Nicolas Baeza | Franco Ratotti | ||
Diego Garcia | Ariel Uribe | ||
Sergio Hernandez | Brayan Vejar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton CD
Thành tích gần đây Union Espanola
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 22 | 5 | 1 | 30 | 71 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 16 | 6 | 6 | 17 | 54 | T T B T T | |
| 3 | 28 | 16 | 3 | 9 | 25 | 51 | B B T T T | |
| 4 | 28 | 14 | 8 | 6 | 6 | 50 | T B T T B | |
| 5 | 29 | 14 | 5 | 10 | 5 | 47 | T T B B T | |
| 6 | 28 | 14 | 4 | 10 | 6 | 46 | T B B B T | |
| 7 | 28 | 13 | 6 | 9 | 8 | 45 | B T T B B | |
| 8 | 29 | 12 | 8 | 9 | 11 | 44 | H T T T B | |
| 9 | 28 | 12 | 5 | 11 | 1 | 41 | B H T T T | |
| 10 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | H B B B B | |
| 11 | 28 | 8 | 5 | 15 | -9 | 29 | B T B B B | |
| 12 | 28 | 7 | 6 | 15 | -16 | 27 | H T T B B | |
| 13 | 28 | 6 | 8 | 14 | -15 | 26 | B H B T B | |
| 14 | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T H B B T | |
| 15 | 28 | 6 | 3 | 19 | -21 | 21 | T B H B B | |
| 16 | 28 | 5 | 6 | 17 | -26 | 21 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch