Trận đấu hiện đang hòa 1-1 nhờ quả phạt đền của Sebastian Sosa.
![]() Victor Mendez 33 | |
![]() Alan Medina 44 | |
![]() Raimundo Rebolledo (Thay: Cristian Palacios) 46 | |
![]() Marcos Bolados (Thay: Francisco Marchant) 58 | |
![]() Tomas Alarcon (Thay: Victor Mendez) 68 | |
![]() Esteban Pavez (Thay: Salomon Rodriguez) 68 | |
![]() Alex Ibacache (Thay: Nicolas Baeza) 68 | |
![]() Jonathan Villagra 78 | |
![]() Benjamin Berrios 80 | |
![]() Julian Alfaro (Thay: Emiliano Ramos) 84 | |
![]() Alex Ibacache 90+2' | |
![]() Sebastian Vegas 90+9' | |
![]() (Pen) Sebastian Sosa 90+9' |
Thống kê trận đấu Everton CD vs Colo Colo


Diễn biến Everton CD vs Colo Colo


Sebastian Vegas của Colo-Colo đã bị phạt thẻ ở Vina del Mar.
Liệu Colo-Colo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Everton?
Felipe Gonzalez cho Colo-Colo hưởng quả phát bóng từ cầu môn.
Everton sẽ thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ của Colo-Colo.
Felipe Gonzalez ra hiệu cho Everton thực hiện quả ném biên ở phần sân của Colo-Colo.
Everton được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Colo-Colo.

Alex Ibacache nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Felipe Gonzalez ra hiệu cho Everton được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Felipe Gonzalez ra hiệu cho Colo-Colo được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Everton.
Everton được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Colo-Colo được hưởng quả phát bóng lên tại Sausalito.
Benjamin Berrios của Everton bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Alvaro Madrid của Everton đã trở lại sân.
Everton được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Alvaro Madrid bị đau và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Lucas Cepeda trở lại sân cho Colo-Colo sau khi bị chấn thương nhẹ.
Đội chủ nhà thay Alan Medina bằng Matias Campos.
Jorge Almiron thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Sausalito với việc Nicolas Suarez thay thế Erick Wiemberg.
Trận đấu tại Sausalito đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Lucas Cepeda, người đang bị chấn thương.
Felipe Gonzalez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Colo-Colo ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Everton CD vs Colo Colo
Everton CD (4-4-2): Ignacio Gonzalez (1), Lucas Soto (35), Ramiro Gonzalez (5), Hugo Magallanes (4), Nicolas Baeza (14), Alan Medina (11), Benjamin Berrios (21), Alvaro Madrid (6), Emiliano Ramos (25), Cristian Palacios (30), Sebastian Sosa (33)
Colo Colo (3-4-3): Fernando De Paul (30), Jonathan Villagra (2), Mauricio Isla (22), Sebastian Vegas (6), Francisco Marchant (7), Vicente Pizarro (34), Victor Mendez (5), Erick Wiemberg (21), Claudio Aquino (10), Lucas Cepeda (32), Salomon Rodriguez (19)


Thay người | |||
46’ | Cristian Palacios Raimundo Rebolledo | 58’ | Francisco Marchant Marcos Bolados |
68’ | Nicolas Baeza Alex Ibacache | 68’ | Salomon Rodriguez Esteban Pavez |
84’ | Emiliano Ramos Julian Alfaro | 68’ | Victor Mendez Tomás Alarcon |
Cầu thủ dự bị | |||
Claudio González | Eduardo Villanueva | ||
Alex Ibacache | Daniel Gutiérrez | ||
Joaqun Moya | Nicolas Suarez | ||
Matias Campos | Bruno Gutierrez | ||
Diego Garcia | Esteban Pavez | ||
Julian Alfaro | Tomás Alarcon | ||
Raimundo Rebolledo | Marcos Bolados |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton CD
Thành tích gần đây Colo Colo
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại