Sau một hiệp hai tuyệt vời, Estoril đã lội ngược dòng và giành chiến thắng!
Alioune Ndoye 22 | |
Rafik Guitane 26 | |
Samu (Kiến tạo: Goncalo Nogueira) 27 | |
Yanis Begraoui (Kiến tạo: Rafik Guitane) 29 | |
Nodar Lominadze 33 | |
Matija Mitrovic 34 | |
Goncalo Nogueira 36 | |
Pizzi (Thay: Nodar Lominadze) 46 | |
Alejandro Marques (Kiến tạo: Rafik Guitane) 56 | |
Diogo Sousa (Thay: Goncalo Nogueira) 58 | |
Gustavo Silva (Thay: Noah Saviolo) 58 | |
Joao Mendes 64 | |
Alejandro Marques (Kiến tạo: Jordan Holsgrove) 65 | |
Orest Lebedenko (Thay: Joao Mendes) 72 | |
Fabio Blanco (Thay: Samu) 72 | |
Goncalo Costa (Thay: Pedro Amaral) 73 | |
Antef Tsoungui (Thay: Ricard Sanchez) 73 | |
Xeka (Thay: Alejandro Marques) 77 | |
Yanis Begraoui (Kiến tạo: Pizzi) 78 | |
Ejike Opara (Thay: Oumar Camara) 82 | |
Ferro (Thay: Rafik Guitane) 90 |
Thống kê trận đấu Estoril vs Vitoria de Guimaraes


Diễn biến Estoril vs Vitoria de Guimaraes
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Estoril: 55%, Vitoria de Guimaraes: 45%.
Trọng tài thổi phạt Diogo Sousa của Vitoria de Guimaraes vì đã phạm lỗi với Antef Tsoungui.
Rodrigo Abascal của Vitoria de Guimaraes chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Estoril có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Antef Tsoungui thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Estoril.
Vitoria de Guimaraes đang kiểm soát bóng.
Rafik Guitane rời sân để Ferro vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt Goncalo Costa của Estoril vì đã phạm lỗi với Diogo Sousa.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Ôi không. Từ một vị trí đầy hứa hẹn, Gustavo Silva của Vitoria de Guimaraes sút trượt hoàn toàn. Cơ hội bị bỏ lỡ.
Cú tạt bóng của Ejike Opara từ Vitoria de Guimaraes đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Vitoria de Guimaraes có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Vitoria de Guimaraes thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gustavo Silva của Vitoria de Guimaraes thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Kiểm soát bóng: Estoril: 55%, Vitoria de Guimaraes: 45%.
Vitoria de Guimaraes đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Estoril vs Vitoria de Guimaraes
Estoril (3-4-3): Joel Robles (1), Kevin Boma (44), Felix Bacher (25), Pedro Amaral (24), Ricard Sánchez (2), Nodari Lominadze (7), Jordan Holsgrove (10), João Carvalho (12), Rafik Guitane (99), Alejandro Marques (9), Yanis Begraoui (14)
Vitoria de Guimaraes (4-2-3-1): Juan Diego Castillo Reyes (25), Tony Strata (66), Miguel Nobrega (3), Rodrigo Abascal (26), Joao Mendes (13), Goncalo Nogueira (30), Matija Mitrovic (6), Oumar Camara (19), Samu (20), Noah Saviolo (48), Alioune Ndoye (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Nodar Lominadze Pizzi | 58’ | Noah Saviolo Gustavo Silva |
| 73’ | Ricard Sanchez Antef Tsoungui | 58’ | Goncalo Nogueira Diogo Lobao Sousa |
| 73’ | Pedro Amaral Goncalo Costa | 72’ | Joao Mendes Orest Lebedenko |
| 77’ | Alejandro Marques Xeka | 72’ | Samu Fabio Blanco |
| 90’ | Rafik Guitane Ferro | 82’ | Oumar Camara Ejike Julius Opara |
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Turk | Orest Lebedenko | ||
Ferro | Charles | ||
Antef Tsoungui | Maga | ||
Xeka | Gustavo Silva | ||
Khayon Edwards | Fabio Blanco | ||
Goncalo Costa | Diogo Lobao Sousa | ||
Pizzi | Thiago Balieiro | ||
Pedro Carvalho | Ejike Julius Opara | ||
Peixinho | Ricardo Rocha | ||
Ejike Julius Opara | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Estoril
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 17 | 1 | 0 | 33 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 15 | 3 | 1 | 42 | 48 | T T H T T | |
| 3 | 18 | 12 | 6 | 0 | 27 | 42 | T T H T T | |
| 4 | 18 | 8 | 7 | 3 | 11 | 31 | H H H H T | |
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 14 | 30 | T B H H T | |
| 6 | 19 | 9 | 3 | 7 | 0 | 30 | H T T B T | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | T B B B T | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | 6 | 26 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -7 | 25 | B H T B B | |
| 10 | 18 | 7 | 2 | 9 | -9 | 23 | B B B T T | |
| 11 | 18 | 4 | 8 | 6 | -9 | 20 | B H B T B | |
| 12 | 18 | 4 | 7 | 7 | -9 | 19 | B H T H B | |
| 13 | 18 | 4 | 5 | 9 | -6 | 17 | T H B H B | |
| 14 | 19 | 4 | 5 | 10 | -7 | 17 | H B H B B | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -24 | 17 | H H B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -18 | 15 | T H B B H | |
| 17 | 18 | 3 | 3 | 12 | -18 | 12 | B B T B B | |
| 18 | 19 | 0 | 5 | 14 | -33 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch