Thứ Bảy, 28/02/2026
Luis Suarez (Kiến tạo: Maximiliano Araujo)
12
Pedro Carvalho (Thay: Ricard Sanchez)
34
Giorgi Kochorashvili (Thay: Hidemasa Morita)
46
Patrick de Paula
48
Alejandro Marques
61
Morten Hjulmand
64
Nodar Lominadze (Thay: Patrick de Paula)
64
Andre Lacximicant (Thay: Alejandro Marques)
64
Ivan Fresneda (Thay: Georgios Vagiannidis)
73
Fotis Ioannidis (Thay: Luis Suarez)
73
Geny Catamo (Thay: Geovany Quenda)
74
Fabricio Garcia (Thay: Rafik Guitane)
75
Yanis Begraoui (Thay: Pedro Amaral)
75
Alisson Santos (Thay: Pedro Goncalves)
84
Geny Catamo
85
Yanis Begraoui
86
Pedro Carvalho
89

Thống kê trận đấu Estoril vs Sporting

số liệu thống kê
Estoril
Estoril
Sporting
Sporting
38 Kiểm soát bóng 62
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 9
1 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
13 Ném biên 16
4 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
14 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Estoril vs Sporting

Tất cả (270)
90+5'

Số khán giả hôm nay là 4882.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Estoril: 38%, Sporting CP: 62%.

90+5'

Trọng tài cho một quả đá phạt khi Giorgi Kochorashvili của Sporting CP phạm lỗi với Joao Carvalho.

90+4'

Estoril thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Ferro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Phát bóng lên cho Sporting CP.

90+3'

Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Felix Bacher của Estoril cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Giorgi Kochorashvili treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Andre Lacximicant đã chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Alisson Santos bị chặn lại.

90+2'

Giorgi Kochorashvili của Sporting CP thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Estoril: 38%, Sporting CP: 62%.

90'

Nỗ lực tốt của Trincao khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cứu thua.

90' Thẻ vàng cho Pedro Carvalho.

Thẻ vàng cho Pedro Carvalho.

90'

Pedro Carvalho của Estoril đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Alisson Santos.

89'

Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Cú sút của Fabricio Garcia bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Estoril vs Sporting

Estoril (3-4-3): Joel Robles (1), Kevin Boma (44), Felix Bacher (25), Ferro (4), Ricard Sánchez (2), Jordan Holsgrove (10), Patrick De Paula (45), Pedro Amaral (24), Rafik Guitane (99), Alejandro Marques (9), João Carvalho (12)

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Georgios Vagiannidis (13), Zeno Debast (6), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Morten Hjulmand (42), Hidemasa Morita (5), Geovany Quenda (7), Francisco Trincao (17), Pedro Gonçalves (8), Luis Suárez (97)

Estoril
Estoril
3-4-3
1
Joel Robles
44
Kevin Boma
25
Felix Bacher
4
Ferro
2
Ricard Sánchez
10
Jordan Holsgrove
45
Patrick De Paula
24
Pedro Amaral
99
Rafik Guitane
9
Alejandro Marques
12
João Carvalho
97
Luis Suárez
8
Pedro Gonçalves
17
Francisco Trincao
7
Geovany Quenda
5
Hidemasa Morita
42
Morten Hjulmand
20
Maximiliano Araújo
25
Gonçalo Inácio
6
Zeno Debast
13
Georgios Vagiannidis
1
Rui Silva
Sporting
Sporting
4-2-3-1
Thay người
34’
Ricard Sanchez
Pedro Carvalho
46’
Hidemasa Morita
Giorgi Kochorashvili
64’
Alejandro Marques
Andre Lacximicant
73’
Georgios Vagiannidis
Ivan Fresneda
64’
Patrick de Paula
Nodari Lominadze
73’
Luis Suarez
Fotis Ioannidis
75’
Rafik Guitane
Fabricio Garcia Andrade
74’
Geovany Quenda
Geny Catamo
75’
Pedro Amaral
Yanis Begraoui
84’
Pedro Goncalves
Alisson Santos
Cầu thủ dự bị
Fabricio Garcia Andrade
Geny Catamo
Andre Lacximicant
Ivan Fresneda
Nodari Lominadze
Alisson Santos
Yanis Begraoui
Joao Pedro Simoes
Martin Turk
Quaresma
Antef Tsoungui
Fotis Ioannidis
Pizzi
Giorgi Kochorashvili
Pedro Carvalho
Ricardo Mangas
Tiago Brito
João Virgínia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
30/09 - 2012
20/09 - 2021
21/02 - 2022
03/09 - 2022
28/02 - 2023
06/01 - 2024
12/05 - 2024
28/09 - 2024
04/03 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Estoril

VĐQG Bồ Đào Nha
23/02 - 2026
16/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 2-2
31/01 - 2026
25/01 - 2026
20/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 2-1
28/12 - 2025
H1: 2-0
20/12 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

VĐQG Bồ Đào Nha
22/02 - 2026
16/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
Champions League
21/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
17/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
07/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto2320213762T B H T T
2SportingSporting2318414758T T H T T
3BenficaBenfica2316703655T H T T T
4SC BragaSC Braga2312652642T T T B T
5Gil VicenteGil Vicente2311751340B T T T B
6FamalicaoFamalicao231058835T B T B T
7EstorilEstoril23968733T T H B T
8MoreirenseMoreirense2310310-433T B B T B
9Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes239410-731B T B T B
10AroucaArouca237511-1826B T T B T
11AlvercaAlverca237511-1526B H B H H
12CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora235810-1523B H T B B
13Casa Pia ACCasa Pia AC235711-1822H T H T B
14NacionalNacional235612-721T B H B B
15Rio AveRio Ave234811-2120B B B B B
16TondelaTondela234613-1918B H H H T
17Santa ClaraSanta Clara234613-1118B B B B H
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD231517-398H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow