Estoril giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
(og) Bastien Meupiyou 36 | |
Yanis Begraoui 43 | |
Marko Milovanovic (Thay: Cedric Nuozzi) 46 | |
Yanis Begraoui (Kiến tạo: Joao Carvalho) 47 | |
Lincoln 49 | |
Pedro Carvalho 51 | |
Nabili Touaizi 56 | |
Antef Tsoungui (Thay: Pedro Carvalho) 56 | |
(og) Bastien Meupiyou 61 | |
Tiago Leite (Thay: Marko Milovanovic) 62 | |
Davy Gui (Thay: Lincoln) 62 | |
Amorim 67 | |
Pizzi (Thay: Joao Carvalho) 69 | |
Tiago Parente (Thay: Pedro Amaral) 69 | |
Sergi Gomez (Thay: Bastien Meupiyou) 75 | |
Julian Martinez 85 | |
Peixinho (Thay: Alejandro Marques) 88 | |
Nodar Lominadze (Thay: Alejandro Orellana) 88 | |
Antef Tsoungui 90+2' |
Thống kê trận đấu Estoril vs Alverca


Diễn biến Estoril vs Alverca
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Estoril: 64%, Alverca: 36%.
Cú tạt bóng của Francisco Chissumba từ Alverca đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Thẻ vàng cho Antef Tsoungui.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Antef Tsoungui của Estoril phạm lỗi với Amorim.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Alverca đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Estoril: 66%, Alverca: 34%.
Nỗ lực tốt của Peixinho khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Estoril đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alejandro Orellana rời sân để nhường chỗ cho Nodar Lominadze trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alejandro Marques rời sân để nhường chỗ cho Peixinho trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jordan Holsgrove từ Estoril thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Thẻ vàng cho Julian Martinez.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Julian Martinez của Alverca đá ngã Rafik Guitane.
Alverca đang kiểm soát bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Estoril: 66%, Alverca: 34%.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Estoril vs Alverca
Estoril (3-4-3): Joel Robles (1), Pedro Carvalho (22), Felix Bacher (25), Kevin Boma (44), Pedro Amaral (24), Jordan Holsgrove (10), Jandro Orellana (6), João Carvalho (12), Rafik Guitane (99), Alejandro Marques (9), Yanis Begraoui (14)
Alverca (3-4-3): Andre Nogueira Gomes (13), Julian Martinez (3), Kaiky Naves (4), Bastien Meupiyou (33), Nabil Touaizi (2), Amorim (8), Sabit Abdulai (21), Francisco Chissumba (55), Lincoln (18), Sandro Lima (91), Cedric Nuozzi (11)


| Thay người | |||
| 56’ | Pedro Carvalho Antef Tsoungui | 46’ | Tiago Leite Marko Milovanović |
| 69’ | Joao Carvalho Pizzi | 62’ | Lincoln Davy Gui |
| 69’ | Pedro Amaral Tiago Parreira Parente | 62’ | Marko Milovanovic Tiago Leite |
| 88’ | Alejandro Orellana Nodari Lominadze | 75’ | Bastien Meupiyou Sergi Gomez |
| 88’ | Alejandro Marques Peixinho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Turk | Mateus | ||
Ferro | Sergi Gomez | ||
Antef Tsoungui | Davy Gui | ||
Nodari Lominadze | Marko Milovanović | ||
Fabricio Garcia Andrade | Isaac James | ||
Pizzi | Steven Baseya | ||
Tiago Parreira Parente | Tiago Leite | ||
Peixinho | Kauan | ||
Tiago Brito | Felipe de Almeida Lima | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Estoril
Thành tích gần đây Alverca
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 38 | 42 | H T T T H | |
| 3 | 17 | 11 | 6 | 0 | 25 | 39 | H T T H T | |
| 4 | 17 | 7 | 7 | 3 | 10 | 28 | H H H H H | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | H B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | B T B B B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | -7 | 20 | T B H B T | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | T B B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | B T H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 3 | 5 | 9 | -15 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -24 | 14 | B T H H B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 17 | 0 | 4 | 13 | -32 | 4 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch