Thứ Bảy, 29/11/2025
Oscar Bobb (Thay: Morten Thorsby)
46
Martin Miller (Thay: Mattias Kaeit)
46
David Moeller Wolfe
49
Rauno Sappinen
55
Erling Haaland
62
Lasse Berg Johnsen (Thay: Antonio Nusa)
68
Joergen Strand Larsen (Thay: Alexander Soerloth)
82
Henri Anier (Thay: Maksim Paskotsi)
84
Alex Tamm (Thay: Rauno Sappinen)
84
Robi Saarma (Thay: Joseph Saliste)
84
Henri Anier
84
Leo Oestigard (Thay: David Moeller Wolfe)
90
Patrick Berg (Thay: Oscar Bobb)
90
Markus Poom (Thay: Kevor Palumets)
90

Thống kê trận đấu Estonia vs Na Uy

số liệu thống kê
Estonia
Estonia
Na Uy
Na Uy
38 Kiểm soát bóng 62
7 Phạm lỗi 9
14 Ném biên 23
0 Việt vị 0
13 Chuyền dài 22
2 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 9
2 Cú sút bị chặn 6
1 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 2
13 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Estonia vs Na Uy

Tất cả (357)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Estonia: 38%, Na Uy: 62%.

90+7'

Estonia thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Oerjan Haaskjold Nyland bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+4'

Phát bóng lên cho Na Uy.

90+4'

Cơ hội đến với Alex Tamm từ Estonia nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch hướng.

90+4'

Đường chuyền của Michael Schjoenning-Larsen từ Estonia đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Estonia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Estonia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Martin Oedegaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Estonia đang kiểm soát bóng.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Kevor Palumets bị chấn thương và được thay thế bởi Markus Poom.

90+3'

Kevor Palumets bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+3'

Kevor Palumets bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+2'

Phát bóng lên cho Na Uy.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Kristoffer Vassbakk Ajer của Na Uy vì đã phạm lỗi với Henri Anier

90+1'

Henri Anier từ Estonia đã đi quá xa khi kéo ngã Julian Ryerson.

Đội hình xuất phát Estonia vs Na Uy

Estonia (4-2-3-1): Karl Hein (1), Michael Schjönning-Larsen (18), Maksim Paskotsi (13), Märten Kuusk (2), Joseph Saliste (3), Kevor Palumets (10), Rocco Robert Shein (5), Patrik Kristal (14), Mattias Kait (4), Vlasiy Sinyavskiy (23), Rauno Sappinen (15)

Na Uy (4-4-2): Ørjan Nyland (1), Julian Ryerson (14), Kristoffer Ajer (3), Torbjorn Lysaker Heggem (17), David Møller Wolfe (5), Martin Ødegaard (10), Sander Berge (8), Morten Thorsby (2), Antonio Nusa (20), Alexander Sørloth (7), Erling Haaland (9)

Estonia
Estonia
4-2-3-1
1
Karl Hein
18
Michael Schjönning-Larsen
13
Maksim Paskotsi
2
Märten Kuusk
3
Joseph Saliste
10
Kevor Palumets
5
Rocco Robert Shein
14
Patrik Kristal
4
Mattias Kait
23
Vlasiy Sinyavskiy
15
Rauno Sappinen
9
Erling Haaland
7
Alexander Sørloth
20
Antonio Nusa
2
Morten Thorsby
8
Sander Berge
10
Martin Ødegaard
5
David Møller Wolfe
17
Torbjorn Lysaker Heggem
3
Kristoffer Ajer
14
Julian Ryerson
1
Ørjan Nyland
Na Uy
Na Uy
4-4-2
Thay người
46’
Mattias Kaeit
Martin Miller
46’
Patrick Berg
Oscar Bobb
84’
Joseph Saliste
Robi Saarma
68’
Antonio Nusa
Lasse Berg Johnsen
84’
Patrik Kristal
Henri Anier
82’
Alexander Soerloth
Jørgen Strand Larsen
84’
Rauno Sappinen
Alex Tamm
90’
David Moeller Wolfe
Leo Østigård
90’
Kevor Palumets
Markus Poom
90’
Oscar Bobb
Patrick Berg
Cầu thủ dự bị
Matvei Igonen
Mathias Dyngeland
Karl Andre Vallner
Egil Selvik
Robi Saarma
Leo Østigård
Henri Anier
Patrick Berg
Mihkel Ainsalu
Jørgen Strand Larsen
Brent Lepistu
Jostein Gundersen
Martin Miller
Marcus Pedersen
Tanel Tammik
Thelo Aasgaard
Markus Poom
Aron Dønnum
Alex Tamm
Andreas Schjelderup
Ioan Yakovlev
Oscar Bobb
Markus Soomets
Lasse Berg Johnsen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/06 - 2025
H1: 0-0
14/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Estonia

Giao hữu
19/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
H1: 1-0
12/10 - 2025
H1: 0-2
Giao hữu
09/09 - 2025
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2025
H1: 0-0
10/06 - 2025
H1: 0-0
07/06 - 2025
H1: 1-1
26/03 - 2025
H1: 0-2
23/03 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Na Uy

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
14/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
H1: 3-0
10/09 - 2025
H1: 5-0
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/06 - 2025
H1: 0-0
07/06 - 2025
H1: 3-0
26/03 - 2025
H1: 0-1
23/03 - 2025
H1: 0-4

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow