Thứ Sáu, 16/01/2026
Didier Ndong
14
Ramin Rezaeian
45+4'
Juninho
60
Saeid Saharkhizan (Thay: Didier Ndong)
65
Saeid Saharkhizan (Thay: Duckens Nazon)
65
Moussa Djenepo (Thay: Munir El Haddadi)
77
Amirmohammad Razzaghinia (Thay: Alireza Koushki)
77
Mohammadhossein Eslami (Thay: Jasir Asani)
78
Lucas Morelatto Da Cruz (Thay: Arthur Rodrigues Rezende)
84
Abdulkareem Omar Madou Diara (Thay: Soufian Mahrouq)
84
Esmaeil Gholizadeh Samian (Thay: Mehran Ahmadi)
88
Waleed Al Hayam (Thay: Edimar Ribeiro da Costa Junior)
90
Facundo Tobares (Thay: Elliot Simoes)
90

Thống kê trận đấu Esteghlal vs Muharraq

số liệu thống kê
Esteghlal
Esteghlal
Muharraq
Muharraq
66 Kiểm soát bóng 34
9 Phạm lỗi 11
25 Ném biên 26
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 10
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Esteghlal vs Muharraq

Tất cả (154)
90+7'

Quả phát bóng lên cho Al-Muharraq tại Sân vận động Shahr-e Qods.

90+6'

Ném biên cho Esteghlal tại Sân vận động Shahr-e Qods.

90+6'

Bóng ra ngoài sân và Al-Muharraq được hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Bóng an toàn khi Esteghlal được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+3'

Al-Muharraq được hưởng một quả phạt góc do Hussein Abo Yehia trao.

90+3' Tại Sân vận động Shahr-e Qods, Abdulkareem Omar Madou Diara nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động Shahr-e Qods, Abdulkareem Omar Madou Diara nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3'

Al-Muharraq được hưởng một quả phạt góc.

90+2'

Al-Muharraq được hưởng một quả ném biên cao trên sân tại Tehran.

90+2'

Waleed Al Hayam vào thay Edimar Ribeiro da Costa Junior cho đội khách.

90+2'

Nandinho (Al-Muharraq) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Facundo Tobares vào thay Elliot Simoes.

90+1' Ebrahim Lutfalla (Al-Muharraq) nhận thẻ vàng từ Hussein Abo Yehia.

Ebrahim Lutfalla (Al-Muharraq) nhận thẻ vàng từ Hussein Abo Yehia.

90+1'

Hussein Abo Yehia trao cho Al-Muharraq một quả phát bóng lên.

89'

Ném biên cho Esteghlal ở phần sân nhà.

88'

Esteghlal được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Esmaeil Gholizadeh Samian vào sân thay cho Mehran Ahmadi của Esteghlal.

87'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Tehran.

87'

Cú đánh đầu của Saman Fallah không trúng đích cho Esteghlal.

87'

Esteghlal được hưởng một quả phạt góc do Hussein Abo Yehia trao.

86'

Ném biên cho Esteghlal.

85'

Hussein Abo Yehia trao cho đội khách một quả ném biên.

85'

Ném biên cao trên sân cho Esteghlal ở Tehran.

Đội hình xuất phát Esteghlal vs Muharraq

Esteghlal: Habib Far Abbasi (76), Rustamjon Ashurmatov (5), Saman Fallah (19), Abolfazl Jalali (33), Ramin Rezaeian (10), Mehran Ahmadi (88), Didier Ndong (22), Munir El Haddadi (17), Duckens Nazon (9), Jasir Asani (70), Alireza Koushki (20)

Muharraq: Ebrahim Lutfalla (22), Gervásio Olivera (26), Bruno Santos (31), Lazar Djordjevic (14), Amine Benaddi (5), Mohamed Al-Hardan (8), Arthur Rodrigues Rezende (80), Hanan Abdul Wahab (15), Edimar Ribeiro da Costa Junior (37), Elliot Simoes (99), Soufian Mahrouq (11)

Thay người
65’
Duckens Nazon
Saeid Saharkhizan
84’
Arthur Rodrigues Rezende
Lucas Morelatto Da Cruz
77’
Alireza Koushki
Amirmohammad Razzaghinia
84’
Soufian Mahrouq
Abdulkareem Omar Madou Diara
77’
Munir El Haddadi
Moussa Djenepo
90’
Edimar Ribeiro da Costa Junior
Waleed Al Hayam
78’
Jasir Asani
Mohammadhossein Eslami
90’
Elliot Simoes
Facundo Tobares
88’
Mehran Ahmadi
Esmaeil Gholizadeh Samian
Cầu thủ dự bị
Antonio Adan
Husain Jameel
Saleh Hardani Kherad
Waleed Al Hayam
Armin Sohrabian
Lucas Morelatto Da Cruz
Roozbeh Cheshmi
Facundo Tobares
Mohammadreza Azadi
Abdulwahab Al-Malood
Amirmohammad Razzaghinia
Omar Saber Abdulrahman Mohamed Noor A Rahman
Saeid Saharkhizan
Ahmed Khalid RabeeaHusain Ali
Moussa Djenepo
Husain Abdulaziz
Abolfazl Zamani
Abdulkareem Omar Madou Diara
Hossein Goudarzi
Sayed Mohammed Jaffer
Mohammadhossein Eslami
Mohamed Albanna
Esmaeil Gholizadeh Samian
Abdulla Al-Khulasi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
01/10 - 2025
24/12 - 2025

Thành tích gần đây Esteghlal

VĐQG Iran
01/01 - 2026
28/12 - 2025
AFC Champions League Two
24/12 - 2025
VĐQG Iran
15/12 - 2025
10/12 - 2025
05/12 - 2025
30/11 - 2025
AFC Champions League Two
27/11 - 2025
Cúp quốc gia Iran
21/11 - 2025
H1: 0-1 | HP: 1-0
AFC Champions League Two
06/11 - 2025

Thành tích gần đây Muharraq

VĐQG Bahrain
15/01 - 2026
10/01 - 2026
06/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
AFC Champions League Two
24/12 - 2025
VĐQG Bahrain
19/12 - 2025
09/11 - 2025
AFC Champions League Two
05/11 - 2025
30/10 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-WaslAl-Wasl6420914
2EsteghlalEsteghlal6222-28
3MuharraqMuharraq621307
4Al-WehdatAl-Wehdat6114-74
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AhliAl-Ahli6240310
2ArkadagArkadag6141-17
3AL KhalidiyahAL Khalidiyah613206
4AndijonAndijon6051-25
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-Hussein SCAl-Hussein SC430149
2SepahanSepahan421127
3AhalAhal4013-61T
4Mohun Bagan Super GiantMohun Bagan Super Giant000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr66002018
2Al ZawraaAl Zawraa6303-39
3FC IstiklolFC Istiklol6303-69
4FC GoaFC Goa6006-110T
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Macarthur FCMacarthur FC6411513
2CAHNCAHN622228
3Tai PoTai Po6213-57
4Beijing GuoanBeijing Guoan6123-25
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gamba OsakaGamba Osaka66001418
2Ratchaburi FCRatchaburi FC630379
3Nam ĐịnhNam Định630379
4Eastern Sports ClubEastern Sports Club6006-280
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Persib BandungPersib Bandung6411513
2Bangkok UnitedBangkok United6312110
3Lion City Sailors FCLion City Sailors FC6312210
4SelangorSelangor6015-81
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tampines Rovers FCTampines Rovers FC6510916
2Pohang SteelersPohang Steelers6411513
3BG Pathum UnitedBG Pathum United6204-36
4Kaya FCKaya FC6006-110
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow