Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sergio Gomez 9 | |
Yangel Herrera 23 | |
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Sergio Gomez) 28 | |
T. Dolan (Thay: Ramon Terrats) 45 | |
Pere Milla (Thay: Antoniu Roca) 46 | |
Tyrhys Dolan (Thay: Ramon Terrats) 46 | |
Tyrhys Dolan (VAR check) 54 | |
Unai Marrero 64 | |
Roberto Fernandez (Kiến tạo: Pere Milla) 65 | |
Kike Garcia (Thay: Roberto Fernandez) 67 | |
Aihen Munoz (Thay: Sergio Gomez) 68 | |
Pablo Marin (Thay: Job Ochieng) 68 | |
Lluc Castell (Thay: Jofre Carreras) 72 | |
Aritz Elustondo (Thay: Jon Aramburu) 77 | |
Mikel Oyarzabal (Thay: Orri Oskarsson) 77 | |
Omar El Hilali (Thay: Ruben Sanchez) 79 | |
Leandro Cabrera 87 | |
Inaki Ruperez (Thay: Carlos Soler) 90 |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Sociedad


Diễn biến Espanyol vs Sociedad
Kiểm soát bóng: Espanyol: 50%, Real Sociedad: 50%.
Quả phát bóng lên cho Real Sociedad.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Espanyol.
Nỗ lực tốt của Tyrhys Dolan khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Pablo Marin từ Real Sociedad thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Carlos Soler rời sân để nhường chỗ cho Inaki Ruperez trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt khi Pere Milla của Espanyol phạm lỗi với Aritz Elustondo.
Kiểm soát bóng: Espanyol: 51%, Real Sociedad: 49%.
Đôi tay an toàn từ Unai Marrero khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đôi tay an toàn từ Angel Fortuno khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Pere Milla từ Espanyol chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trận đấu được tiếp tục.
Mikel Oyarzabal bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Sociedad
Espanyol (4-4-2): Angel Fortuno (1), Ruben Sanchez (2), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Jofre Carreras (17), Urko González (4), Edu Exposito (8), Antoniu Roca (20), Ramon Terrats (14), Roberto Fernandez (9)
Sociedad (4-4-2): Unai Marrero (13), Jon Aramburu (2), Luken Beitia (38), Igor Zubeldia (5), Job Ochieng (47), Luka Sučić (24), Beñat Turrientes (8), Yangel Herrera (12), Sergio Gómez (17), Orri Óskarsson (9), Carlos Soler (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Ramon Terrats Tyrhys Dolan | 68’ | Sergio Gomez Aihen Muñoz |
| 46’ | Antoniu Roca Pere Milla | 68’ | Job Ochieng Pablo Marín |
| 67’ | Roberto Fernandez Kike García | 77’ | Orri Oskarsson Mikel Oyarzabal |
| 79’ | Ruben Sanchez Omar El Hilali | 77’ | Jon Aramburu Aritz Elustondo |
| 90’ | Carlos Soler Inaki Ruperez Urtasun | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pol Tristan | Brais Méndez | ||
Jose Salinas | Mikel Oyarzabal | ||
Miguel Rubio | Duje Caleta-Car | ||
Charles Pickel | Jon Martin | ||
Miguel Londoño | Takefusa Kubo | ||
Lluc Castell | Aihen Muñoz | ||
Kike García | Aritz Elustondo | ||
Tyrhys Dolan | Inaki Ruperez Urtasun | ||
Marko Dmitrović | Pablo Marín | ||
Omar El Hilali | Arsen Zakharyan | ||
Clemens Riedel | Ibai Aguirre | ||
Pere Milla | Theo Folgado | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pol Lozano Kỷ luật | Álvaro Odriozola Chấn thương dây chằng chéo | ||
Cyril Ngonge Chấn thương đầu gối | Jon Gorrotxategi Va chạm | ||
Javi Puado Chấn thương đầu gối | Ander Barrenetxea Chấn thương háng | ||
Gonçalo Guedes Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 59 | 94 | T T B T B | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 42 | 86 | T B T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 26 | 72 | T H B B T | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 18 | 69 | T B T T B | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | T H T B T | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 5 | 54 | T T B H T | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | -6 | 51 | B H T B T | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | -3 | 50 | T H H T T | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | -9 | 49 | B T H T T | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | -2 | 46 | B H H B H | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -12 | 46 | B B T T H | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | -15 | 45 | T B B H B | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | -14 | 43 | T T T B B | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | B H T T B | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | -8 | 43 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | -14 | 42 | B T T T B | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -6 | 42 | B B B B B | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -10 | 42 | T H B B T | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | -16 | 41 | B H H B H | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | -34 | 29 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
