Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pere Milla (Kiến tạo: Carlos Romero) 20 | |
Roberto Fernandez (Kiến tạo: Tyrhys Dolan) 34 | |
Pol Lozano 43 | |
(Pen) Vedat Muriqi 45 | |
Mateu Morey 45+2' | |
Pere Milla 45+3' | |
Jan Virgili Tenas (Thay: Marash Kumbulla) 46 | |
Pablo Maffeo (Thay: Mateu Morey) 46 | |
Jan Virgili (Thay: Marash Kumbulla) 46 | |
Charles Pickel (Thay: Pol Lozano) 58 | |
Abdon Prats (Thay: Mateo Joseph) 65 | |
Vedat Muriqi (Kiến tạo: Sergi Darder) 65 | |
Samu (Thay: Pablo Torre) 71 | |
Ruben Sanchez (Thay: Javier Puado) 72 | |
Kike Garcia (Thay: Roberto Fernandez) 72 | |
(Pen) Kike Garcia 81 | |
Marc Domenech (Thay: Manu Morlanes) 82 | |
Miguel Rubio (Thay: Tyrhys Dolan) 85 | |
Ramon Terrats (Thay: Omar El Hilali) 85 | |
Ramon Terrats (Thay: Omar El Hilali) 87 | |
Kike Garcia 89 |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Mallorca


Diễn biến Espanyol vs Mallorca
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Espanyol: 38%, Mallorca: 62%.
Đôi tay an toàn của Marko Dmitrovic khi anh lao ra và bắt bóng.
Marko Dmitrovic của Espanyol cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Mallorca đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Espanyol.
Cú sút của Vedat Muriqi bị chặn lại.
Đường chuyền của Marc Domenech từ Mallorca thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Cú sút của Jan Virgili bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Espanyol: 38%, Mallorca: 62%.
Mallorca bắt đầu một pha phản công.
Pablo Maffeo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Espanyol bắt đầu một pha phản công.
Carlos Romero thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mallorca đang kiểm soát bóng.
Antonio Raillo từ Mallorca cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực cấm.
Espanyol bắt đầu một đợt phản công.
Mallorca đang kiểm soát bóng.
Pablo Maffeo thực hiện cú tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Ruben Sanchez thực hiện cú tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Mallorca
Espanyol (4-2-3-1): Marko Dmitrović (13), Omar El Hilali (23), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Urko González (4), Pol Lozano (10), Tyrhys Dolan (24), Pere Milla (11), Javi Puado (7), Roberto Fernandez (9)
Mallorca (5-3-2): Leo Román (1), Mateu Morey (2), Martin Valjent (24), Antonio Raíllo (21), Marash Kumbulla (4), Johan Mojica (22), Sergi Darder (10), Manu Morlanes (8), Pablo Torre (20), Mateo Joseph (18), Vedat Muriqi (7)


| Thay người | |||
| 58’ | Pol Lozano Charles Pickel | 46’ | Mateu Morey Pablo Maffeo |
| 72’ | Roberto Fernandez Kike García | 65’ | Mateo Joseph Abdón |
| 85’ | Tyrhys Dolan Miguel Rubio | 71’ | Pablo Torre Samú Costa |
| 85’ | Omar El Hilali Ramon Terrats | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angel Fortuno | Lucas Bergström | ||
Ruben Sanchez | Iván Cuéllar | ||
Jose Salinas | Toni Lato | ||
Miguel Rubio | Pablo Maffeo | ||
Clemens Riedel | David López | ||
Ramon Terrats | Omar Mascarell | ||
Charles Pickel | Antonio Sánchez | ||
Luca Koleosho | Samú Costa | ||
Jofre Carreras | Abdón | ||
Antoniu Roca | Takuma Asano | ||
Kike García | Jan Virgili | ||
Edu Exposito | Marc Domenec | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Javier Hernandez Chấn thương bàn chân | Dani Rodríguez Không xác định | ||
Javier Llabrés Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 10 | 2 | 2 | 16 | 32 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 10 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H T T H T | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
