Thứ Tư, 18/03/2026
Omar El Hilali
16
Alvaro Aguado (Thay: Nicolas Melamed Ribaudo)
28
Alvaro Aguado (Thay: Nico Ribaudo)
28
Ivan Gil (Kiến tạo: Ruben Bover)
29
Victor Ruiz
37
Pol Lozano (Thay: Victor Ruiz)
46
Gaston Valles (Thay: Keidi Bare)
46
Martin Braithwaite (Kiến tạo: Omar El Hilali)
52
Jofre Carreras
56
Salvi Sanchez (Thay: Jofre Carreras)
65
Iker Benito (Thay: Ruben Bover)
66
Nicolas Ratti
69
Diego Gonzalez
69
Alex Petxa
76
Javier Puado
77
Fernando Calero (Thay: Sergi Gomez)
79
Jose Marsa
80
Fernando Calero
80
Jose Marsa (Thay: Diego Gonzalez)
80
Jorge Pombo (Thay: Jon Karrikaburu)
80
Sergi Samper (Thay: Sergio Molina)
90
Miguel Leal (Thay: Ivan Gil)
90
Nicolas Ratti
90+5'
Fernando Calero
90+7'

Thống kê trận đấu Espanyol vs FC Andorra

số liệu thống kê
Espanyol
Espanyol
FC Andorra
FC Andorra
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 6
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Espanyol vs FC Andorra

Tất cả (52)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng dành cho Fernando Calero.

Thẻ vàng dành cho Fernando Calero.

90+7' Thẻ vàng dành cho Fernando Calero.

Thẻ vàng dành cho Fernando Calero.

90+5' Thẻ vàng dành cho Nicolas Ratti.

Thẻ vàng dành cho Nicolas Ratti.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2'

Ivan Gil vào sân và được thay thế bởi Miguel Leal.

90+2'

Sergio Molina rời sân và được thay thế bởi Sergi Samper.

80'

Jon Karrikaburu rời sân và được thay thế bởi Jorge Pombo.

80'

Sergi Gomez rời sân và được thay thế bởi Fernando Calero.

80'

Diego Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Jose Marsa.

80'

Sergi Gomez rời sân và được thay thế bởi [player2].

80'

Diego Gonzalez rời sân và được thay thế bởi [player2].

79'

Sergi Gomez rời sân và được thay thế bởi Fernando Calero.

77' Javier Puado nhận thẻ vàng.

Javier Puado nhận thẻ vàng.

76' Alex Petxa nhận thẻ vàng.

Alex Petxa nhận thẻ vàng.

76' Javier Puado nhận thẻ vàng.

Javier Puado nhận thẻ vàng.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69' Diego Gonzalez nhận thẻ vàng.

Diego Gonzalez nhận thẻ vàng.

69' Thẻ vàng dành cho Nicolas Ratti.

Thẻ vàng dành cho Nicolas Ratti.

67'

Ruben Bover rời sân và được thay thế bởi Iker Benito.

66'

Ruben Bover rời sân và được thay thế bởi Iker Benito.

Đội hình xuất phát Espanyol vs FC Andorra

Espanyol (4-4-1-1): Joan Garcia Pons (1), Omar El Hilali (23), Sergi Gomez (3), Victor Ruiz (4), Brian Olivan (14), Jofre Carreras (17), Keidi Bare (8), Jose Gragera (15), Javi Puado (7), Nico Melamed (21), Martin Braithwaite (22)

FC Andorra (4-2-3-1): Nico Ratti (1), Alex Petxa (18), Alex Pastor (4), Diego Gonzalez (15), Diego Pampin (16), Sergio Molina (14), Jandro Orellana (6), Julen Lobete (7), Ruben Bover (21), Ivan Gil (10), Jon Karrikaburu (9)

Espanyol
Espanyol
4-4-1-1
1
Joan Garcia Pons
23
Omar El Hilali
3
Sergi Gomez
4
Victor Ruiz
14
Brian Olivan
17
Jofre Carreras
8
Keidi Bare
15
Jose Gragera
7
Javi Puado
21
Nico Melamed
22
Martin Braithwaite
9
Jon Karrikaburu
10
Ivan Gil
21
Ruben Bover
7
Julen Lobete
6
Jandro Orellana
14
Sergio Molina
16
Diego Pampin
15
Diego Gonzalez
4
Alex Pastor
18
Alex Petxa
1
Nico Ratti
FC Andorra
FC Andorra
4-2-3-1
Thay người
28’
Nico Ribaudo
Alvaro Aguado
66’
Ruben Bover
Iker Benito
46’
Keidi Bare
Gaston Valles
80’
Jon Karrikaburu
Jorge Pombo
46’
Victor Ruiz
Pol Lozano
80’
Diego Gonzalez
Jose Martinez
65’
Jofre Carreras
Salvi Sanchez
90’
Sergio Molina
Sergi Samper
79’
Sergi Gomez
Fernando Calero
90’
Ivan Gil
Miguel Leal
Cầu thủ dự bị
Fernando Pacheco
Adria Vilanova
Gaston Valles
Iker Benito
Antoniu Roca
Jorge Pombo
Ruben Sanchez Saez
Marti Vila Garcia
Salvi Sanchez
Aurelien Scheidler
Alvaro Aguado
Álvaro Martín
Jose Carlos Lazo
Sergi Samper
Pere Milla
Jose Martinez
Pol Lozano
Miguel Leal
Fernando Calero
Daniel Martin
Oscar Regano
Oier Olazabal
Angel Fortuno
Christos Albanis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/12 - 2023
21/04 - 2024

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
15/03 - 2026
10/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-1
22/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 1-1
24/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas30121261548
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14AlbaceteAlbacete3010911-539
15CadizCadiz3010812-538
16GranadaGranada3081210136
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow