Thứ Bảy, 29/11/2025
Andreas Christensen
42
Alejandro Balde (Thay: Gerard Martin)
46
Pau Cubarsi (Thay: Ronald Araujo)
51
Lamine Yamal (Kiến tạo: Dani Olmo)
53
Pere Milla (Thay: Pol Lozano)
60
Fermin Lopez (Thay: Robert Lewandowski)
65
Jofre Carreras (Thay: Antoniu Roca)
68
Hector Fort (Thay: Andreas Christensen)
77
Gavi (Thay: Dani Olmo)
77
Leandro Cabrera
80
Walid Cheddira (Thay: Javier Puado)
82
Fernando Calero (Thay: Roberto Fernandez)
82
Walid Cheddira
84
Marash Kumbulla
90
Wojciech Szczesny
90+5'
Fermin Lopez (Kiến tạo: Lamine Yamal)
90+5'

Thống kê trận đấu Espanyol vs Barcelona

số liệu thống kê
Espanyol
Espanyol
Barcelona
Barcelona
25 Kiểm soát bóng 75
8 Phạm lỗi 10
22 Ném biên 18
5 Việt vị 0
5 Chuyền dài 3
3 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Espanyol vs Barcelona

Tất cả (338)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 34283.

90+8'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Phạt góc cho Barcelona.

90+7'

Hector Fort thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+6' V À A A A O O O - Fermin Lopez ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Fermin Lopez ghi bàn bằng chân phải!

90+5'

Lamine Yamal đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A A O O O - Fermin Lopez ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Fermin Lopez ghi bàn bằng chân phải!

90+5' Wojciech Szczesny của Barcelona nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Wojciech Szczesny của Barcelona nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Espanyol: 25%, Barcelona: 75%.

90+4'

Edu Exposito từ Espanyol bị thổi phạt việt vị.

90+4'

Pau Cubarsi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Espanyol thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Walid Cheddira bị phạt vì đã đẩy Frenkie de Jong.

90+2'

Walid Cheddira của Espanyol bị thổi việt vị.

90+2'

Pau Cubarsi phá bóng giải tỏa áp lực

90+2'

Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Eric Garcia phá bóng giải tỏa áp lực

90+2'

Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Espanyol vs Barcelona

Espanyol (4-2-3-1): Joan Garcia (1), Omar El Hilali (23), Marash Kumbulla (4), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Pol Lozano (10), Urko González (19), Antoniu Roca (31), Edu Exposito (8), Javi Puado (7), Roberto Fernandez (2)

Barcelona (4-2-3-1): Wojciech Szczęsny (25), Eric García (24), Ronald Araújo (4), Andreas Christensen (15), Gerard Martín (35), Frenkie De Jong (21), Pedri (8), Lamine Yamal (19), Dani Olmo (20), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9)

Espanyol
Espanyol
4-2-3-1
1
Joan Garcia
23
Omar El Hilali
4
Marash Kumbulla
6
Leandro Cabrera
22
Carlos Romero
10
Pol Lozano
19
Urko González
31
Antoniu Roca
8
Edu Exposito
7
Javi Puado
2
Roberto Fernandez
9
Robert Lewandowski
11
Raphinha
20
Dani Olmo
19
Lamine Yamal
8
Pedri
21
Frenkie De Jong
35
Gerard Martín
15
Andreas Christensen
4
Ronald Araújo
24
Eric García
25
Wojciech Szczęsny
Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
Thay người
60’
Pol Lozano
Pere Milla
46’
Gerard Martin
Alejandro Balde
68’
Antoniu Roca
Jofre Carreras
51’
Ronald Araujo
Pau Cubarsí
82’
Roberto Fernandez
Fernando Calero
65’
Robert Lewandowski
Fermín López
82’
Javier Puado
Walid Cheddira
77’
Andreas Christensen
Hector Fort
77’
Dani Olmo
Gavi
Cầu thủ dự bị
Fernando Calero
Fermín López
Fernando Pacheco
Marc-André ter Stegen
Angel Fortuno
Iñaki Peña
Sergi Gomez
Alejandro Balde
Alvaro Tejero
Hector Fort
Roger Hinojo
Gavi
Pere Milla
Pablo Torre
Alvaro Aguado
Marc Casado
Alejo Véliz
Ansu Fati
Walid Cheddira
Pau Víctor
Jofre Carreras
Pau Cubarsí
Tình hình lực lượng

Brian Olivan

Chấn thương bắp chân

Iñigo Martínez

Kỷ luật

Jules Koundé

Chấn thương gân kheo

Marc Bernal

Chấn thương dây chằng chéo

Ferran Torres

Không xác định

Huấn luyện viên

Manolo Gonzalez

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
02/11 - 2013
29/03 - 2014
07/12 - 2014
25/04 - 2015
02/01 - 2016
08/05 - 2016
19/12 - 2016
30/04 - 2017
10/09 - 2017
04/02 - 2018
09/12 - 2018
30/03 - 2019
05/01 - 2020
09/07 - 2020
21/11 - 2021
14/02 - 2022
31/12 - 2022
15/05 - 2023
03/11 - 2024
16/05 - 2025

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
25/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 2-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
La Liga
25/10 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
H1: 0-0
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
26/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
03/11 - 2025
H1: 2-1
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
2BarcelonaBarcelona1310122131T B T T T
3VillarrealVillarreal139221529H T T T T
4AtleticoAtletico138411428T T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club13526-517H B B T B
9SociedadSociedad13445-116H T T H T
10SevillaSevilla13517-216B B B T B
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves13436-115H B T B B
15ValenciaValencia13346-913H B B H T
16MallorcaMallorca13337-712T H B T B
17OsasunaOsasuna13328-611B B H B B
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante13238-89B H B B B
20Real OviedoReal Oviedo13238-139B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow